Môi trường và các nhân tố sinh thái

Câu 1
1đ

Nhận xét nào sau đây là không chính xác khi nói về môi trường sống của sinh vật?

Điều kiện môi trường càng ổn định thì tốc độ tiến hóa của sinh vật sẽ càng nhanh.
Không có hoạt động sống nào của sinh vật không phải chịu tác động từ môi trường sống.
Ở những giai đoạn khác nhau trong vòng đời, môi trường sống của sinh vật có thể thay đổi hoàn toàn.
Sinh vật vừa là yếu tố chịu tác động từ môi trường, vừa là môi trường sống cho các loài sinh vật khác.
Câu 2
1đ

Nhận xét nào sau đây là chính xác khi nói về môi trường sống của sinh vật?

Môi trường có thể tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.
Môi trường sống chỉ bao gồm những yếu tố bên ngoài cơ thể sinh vật.
Có 4 loại môi trường sống cơ bản là môi trường đất, nước, trên cạn và trên không.
Môi trường và sinh vật có mối quan hệ tác động một chiều là chủ yếu.
Câu 3
1đ

Các loài chim ăn các loài cá, tôm nhỏ ở những tầng nước nông và làm tổ ở các khu vực ven bờ sông, hồ như cò, bồ nông có môi trường sống là

trên cạn.
đất.
nước.
sinh vật.
Câu 4
1đ

Có bao nhiêu nhận định sau là chính xác khi nói về môi trường sống của sinh vật?

a. Hoạt động sống của sinh vật có thể làm thay đổi hoàn toàn môi trường sống của chúng.

b. Điều kiện môi trường sống khắc nghiệt vừa có tác động tiêu cực, vừa có tác động tích cực lên sinh vật.

c. Một sinh vật chỉ thích nghi được với một môi trường sống nhất định.

d. Giới hạn sinh thái của sinh vật càng hẹp thì khả năng thích nghi với môi trường sống của sinh vật đó càng tốt.

e. Các nhân tố vô sinh như ánh sáng mặt trời, thủy triều, gió,… thường chỉ có tác động một chiều lên sinh vật mà không có chiều ngược lại.

Trả lời: .

Câu 5
1đ

Chim bói cá có môi trường sống là

đất.
trên cạn.
sinh vật.
nước.
Câu 6
1đ

Cá voi có môi trường sống là

sinh vật.
nước.
đất.
trên cạn.
Câu 7
1đ

Các loài cộng sinh hay kí sinh bắt buộc sinh sống ở

môi trường đất.
môi trường sinh vật.
môi trường trên cạn.
môi trường nước.
Câu 8
1đ

Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

vô sinh và hữu sinh, có ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
bên ngoài cơ thể, có ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
vô sinh và hữu sinh, có ảnh hưởng gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
bên trong và bên ngoài cơ thể, có ảnh hưởng gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
Câu 9
1đ

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?

Nhiệt độ.
Nước.
Ánh sáng.
Địa y.
Câu 10
1đ

Các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến đời sống của sinh vật được gọi là

ổ sinh thái.
môi trường sinh thái.
giới hạn sinh thái.
nhân tố sinh thái.
Câu 11
1đ

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

pH.
Nấm.
Virus.
Tảo.
Câu 12
1đ

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà sinh vật có thể tồn tại và phát triển được gọi là

khoảng thuận lợi.
ổ sinh thái.
giới hạn sinh thái.
khoảng chống chịu.
Câu 13
1đ

Ví dụ nào sau đây thể hiện giới hạn sinh thái của sinh vật?

Cây lúa phát triển thuận lợi nhất trong khoảng 25 - 32 oC.
Lá bồ công anh xẻ thùy khi nhiệt độ xuống khoảng 6 oC, còn ở nhiệt độ 15 oC lá không xẻ thùy.
Khi nhiệt độ cát trong khoảng 27 - 30 oC, trứng rùa biển sẽ nở ra con đực và con cái với tỉ lệ 50 : 50.
Thực vật sẽ ngừng quang hợp nếu nhiệt độ thấp hơn 0 oC hoặc cao hơn 40 oC.
Câu 14
1đ

Cá rô phi Việt Nam chỉ sống được trong khoảng nhiệt độ từ 5,6 oC đến 42 oC. Khoảng giá trị từ 5,6 oC đến 42 oC được gọi là

giới hạn trên.
giới hạn sinh thái.
khoảng thuận lợi.
vùng cực thuận.
Câu 15
1đ

Một loài có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ 5 - 15 oC, độ ẩm từ 30 - 40%. Loài này có thể sống trong môi trường có

nhiệt độ từ 5 - 10 oC, độ ẩm từ 30 - 35%.
nhiệt độ từ 5 - 10 oC, độ ẩm từ 25 - 30%.
nhiệt độ từ 10 - 25 oC, độ ẩm từ 30 - 35%.
nhiệt độ từ 10 - 25 oC, độ ẩm từ 25 - 30%.
Câu 16
1đ

Nhịp sinh học là

quá trình trao đổi chất nhịp nhàng theo chu kì của cơ thể.
quá trình sinh vật sinh trưởng và phát triển lên xuống theo chu kì.
chu kì thay đổi các quá trình sinh lí, sinh hoá diễn ra trong cơ thể sinh vật.
chu kì hoạt động của các hệ cơ quan như xung thần kinh, nhịp tim,...
Câu 17
1đ

Yếu tố môi trường nào sau đây không trực tiếp ảnh hưởng đến nhịp sinh học?

Nhiệt độ.
Độ ẩm.
Màu sắc.
Ánh sáng.
Câu 18
1đ

Để cải thiện chất lượng giấc ngủ, biện pháp nào sau đây là hiệu quả và an toàn nhất?

Tạo không gian ngủ tối và yên tĩnh.
Uống cà phê, chè đặc vào buổi tối.
Uống thuốc ngủ trước khi đi ngủ.
Sử dụng điện thoại di động trước khi ngủ.
Câu 19
1đ

Vào ban đêm, chúng ta cảm thấy buồn ngủ vì khi đó cơ thể sẽ tăng cường sản xuất melatonin. Yếu tố nào sau đây là tác nhân chính kích thích cơ thể sản xuất melatonin?

Độ ẩm không khí tăng dần.
Ánh sáng mặt trời giảm dần.
Hoạt động thể chất giảm dần.
Nhiệt độ môi trường giảm dần.
Câu 20
1đ

Những người thường xuyên phải di chuyển qua lại giữa các khu vực khác múi giờ sẽ dễ bị

suy giảm trí nhớ.
suy giảm hệ miễn dịch.
rối loạn hệ tiêu hóa.
rối loạn nhịp sinh học.