Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Mô tả các yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của: tam giác đều; hình vuông; lục giác đều SVIP
Cho tam giác đều ABC và các điểm E; D; F như hình vẽ. Những khẳng định nào sau đây đúng?
Hoàn thành các kết luận sau.
Trong hình lục giác đều ABCDEG có:
AD là
- đường chéo phụ
- đường chéo chính
DG là
- đường chéo phụ
- đường chéo chính
BC là
- cạnh
- đỉnh
Quan sát hình trên và hoàn thành câu sau.
Trong hình vuông ABCD, AB và A
- C
- D
- O
- đỉnh
- đường chéo
- cạnh
Hình lục giác đều ABCDEF có độ dài AB = 6 cm và DA = 12 cm.
Tổng độ dài tất cả các cạnh và đường chéo chính của hình lục giác đó bằng cm.
Cho hình vuông ABCD có độ dài AC = 4 cm.
Độ dài đoạn thẳng DB bằng cm.
Cho tam giác đều có độ dài một cạnh bằng a cm. Tổng độ dài tất cả các cạnh của tam giác đó là
Cho lục giác đều MNPQHK với cạnh MN = 3 cm và đường chéo MQ = 6 cm.
Độ dài các đoạn thẳng:
HK = cm; QP = cm;
KP = cm; NH = cm.
Tìm độ dài cạnh hình vuông biết tổng các cạnh của hình vuông đó bằng 20 cm.
Đáp số: cm.
Tam giác đều MNP có độ dài MN = 3 dm.
Độ dài các cạnh: MP = dm; PN = dm.
Cho tam giác đều APQ và hình vuông ABCD như hình vẽ.

Số đo góc PCB = ∘ và số đo góc APD = ∘.