Số đo nào sau đây là mười hai nghìn mi-li-mét vuông?
12 000 m2.
12 000 mi2.
12 000 mm2.
12 000 mim2.
Câu
4
1đ
Đọc số đo 14 mm2.
Câu
5
1đ
1 cm2 = 100 mm2
4 cm2 = mm2
80 cm2 = mm2
Câu
6
1đ
100 mm2 = 1 cm2
200 mm2 = cm2
54 000 mm2 = cm2
Câu
7
1đ
Số?
4 cm2 25 mm2 = mm2
13 cm2 1 mm2 = mm2
Câu
8
1đ
Số?
4 cm2 25 mm2 = mm2
13 cm2 1 mm2 = mm2
Câu
9
1đ
Diện tích hình vuông cạnh 7 cm là mm2.
Câu
10
1đ
Minh có 2 con tem. Một con tem hình chữ nhật với chiều dài 16 mm và chiều rộng 4 mm. Một con tem hình vuông có độ dài cạnh 1 cm. Hỏi con tem nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu mi-li-mét vuông?
Bài giải
Diện tích con tem hình chữ nhật là:
× = (mm2)
Đổi: 1 cm = mm
Diện tích con tem hình vuông là:
× = (mm2)
Vậy diện tích con tem hình lớn hơn và lớn hơn số mi-li-mét vuông là: