Mi-li-mét vuông - Toán 4 KNTT (LT)

Câu 1
1đ

Đơn vị mm2 được đọc là .

  • mi-mi-mét vuông
  • xăng-ti-mét vuông
  • mét vuông
  • mi-li-mét vuông
Câu 2
1đ

Viết số đo "tám trăm linh năm mi-li-mét vuông".

805 mm2.
805 mm2.
85 mm2.
85 mm.
Câu 3
1đ

Số đo nào sau đây là mười hai nghìn mi-li-mét vuông?

12 000 m2^2.
12 000 mi2^2.
12 000 mm2^2.
12 000 mim2^2.
Câu 4
1đ

Đọc số đo 14 mm2.

Câu 5
1đ

1 cm2 = 100 mm2

4 cm2 = mm2

80 cm2 = mm2

Câu 6
1đ

100 mm2 = 1 cm2

200 mm2 = cm2

54 000 mm2 = cm2

Câu 7
1đ

Số?

4 cm2 25 mm2 = mm2

13 cm2 1 mm2 = mm2

Câu 8
1đ

Số?

4 cm2 25 mm2 = mm2

13 cm2 1 mm2 = mm2

Câu 9
1đ

Diện tích hình vuông cạnh 7 cm là mm2.

Câu 10
1đ

Minh có 2 con tem. Một con tem hình chữ nhật với chiều dài 16 mm và chiều rộng 4 mm. Một con tem hình vuông có độ dài cạnh 1 cm. Hỏi con tem nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu mi-li-mét vuông?

Bài giải

Diện tích con tem hình chữ nhật là:

× = (mm2)

Đổi: 1 cm = mm

Diện tích con tem hình vuông là:

× = (mm2)

Vậy diện tích con tem hình lớn hơn và lớn hơn số mi-li-mét vuông là:

− = (mm2)

Đáp số: mm2.