Mệnh đề kéo theo; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương

Câu 1

Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu mệnh đề ABA\Rightarrow B?

AA kéo theo BB.
Nếu BB thì AA.
AA là điều kiện đủ để có BB.
Nếu AA thì BB.
Câu 2

Cho mệnh đề đúng: ABA \Rightarrow B. Phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề ABA\Rightarrow B?

AA là điều kiện cần để có BB.
Nếu AA thì BB.
AA kéo theo BB.
AA là điều kiện đủ để có BB.
Câu 3

Cho hai mệnh đề P:P: "mmnn cùng chia hết cho 44" và Q:Q: "m+nm+n chia hết cho 44". Phát biểu mệnh đề PQP \Rightarrow Q

A
mmnn cùng chia hết cho 44 là điều kiện cần để m+nm+n chia hết cho 44.
B
m+nm+n chia hết cho 44 kéo theo mmnn cùng chia hết cho 44.
C
Nếu m+nm+n chia hết cho 44 thì mmnn cùng chia hết cho 44.
D
Nếu mmnn cùng chia hết cho 44 thì m+nm+n chia hết cho 44.
Câu 4

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A
Nếu aa chia hết cho 55 thì số tận cùng của aa là số 00.
B
Nếu aa chia hết cho 33 thì aa chia hết cho 99.
C
Nếu aa là số nguyên âm thì aa là số tự nhiên.
D
Nếu aa chia hết cho 99 thì aa chia hết cho 33.
Câu 5

Mệnh đề "Nếu x>2x > 2 thì x24x^2 \geq 4" có mệnh đề đảo là

"Nếu x24x^2 \geq 4 thì x>2x > 2".
"Nếu x2<4x^2 \lt 4 thì x<2x \lt 2".
"Nếu x<2x \lt 2 thì x2<4x^2 \lt 4".
"Nếu x>2x > 2 thì x2<4x^2 \lt 4".
Câu 6

Xét mệnh đề: "Nếu số tự nhiên nn chia hết cho 4040 thì nn chia hết cho 88". Mệnh đề đảo của mệnh đề đó là

"Nếu số tự nhiên nn chia hết cho 88 thì nn chia hết cho 4040".
"Nếu số tự nhiên nn chia hết cho 4040 thì nn không chia hết cho 88".
"Nếu số tự nhiên nn chia hết cho 88 thì nn không chia hết cho 4040".
"Nếu số tự nhiên nn không chia hết cho 88 thì nn chia hết cho 4040".
Câu 7

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

A
Nếu một số tận cùng bằng 00 thì số đó chia hết cho 55.
B
Nếu aabb cùng chia hết cho cc thì a+ba+b chia hết cho cc.
C
Nếu aa chia hết cho 33 thì aa chia hết cho 99.
D
Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.
Câu 8

Mệnh đề "Nếu số tự nhiên n có chữ số tận cùng là 0 thì số tự nhiên n chia hết cho 5" có mệnh đề đảo là

"Nếu số tự nhiên n có chữ số tận cùng là 0 thì số tự nhiên n không chia hết cho 5".
"Nếu số tự nhiên n có chữ số tận cùng khác 0 thì số tự nhiên n không chia hết cho 5".
"Nếu số tự nhiên n chia hết cho 5 thì số tự nhiên n có chữ số tận cùng là 0".
"Nếu số tự nhiên n chia hết cho 5 thì số tự nhiên n có chữ số tận cùng khác 0".
Câu 9

Cho a,ba, \, b là hai số tự nhiên.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) aa chẵn và bb lẻ suy ra abab lẻ.
b) a,ba, \, b là các số lẻ kéo theo abab lẻ.
c) aabb lẻ suy ra a+ba+b chẵn.
d) Nếu a2a^2 lẻ thì aa lẻ.
Câu 10

Cho các mệnh đề PP: "x>5x > 5" và QQ: "x2>25x^2 > 25". Mệnh đề PQP \Rightarrow Q được phát biểu là

"Nếu x2>25x^2 > 25 thì x>2x > 2".
"Nếu x>5x > 5 thì x2>25x^2 > 25".
"Nếu x>2x > 2 thì x2>25x^2 > 25".
"Nếu x2>25x^2 > 25 thì x>5x > 5".