Mệnh đề chứa các kí hiệu với mọi, tồn tại

Câu 1
1đ

Phát biểu bằng lời của mệnh đề PP: "∀x∈R, x2>0\forall x \in \mathbb{R}, \, x^2 > 0" là

"Bình phương của mọi số thực đều dương".
"Bình phương của một vài số thực đều dương".
"Có ít nhất một số thực bình phương dương".
"Bình phương của mọi số thực đều không âm".
Câu 2
1đ

Phát biểu bằng lời của mệnh đề PP: "∀x∈Z, x2=2\forall x \in \mathbb{Z}, \, x^2 = 2" là

A
"Phương trình x2=2x^2 = 2 có nghiệm duy nhất là số nguyên".
B
"Tồn tại nghiệm nguyên của phương trình x2=2x^2 = 2".
C
"Mọi số nguyên đều là nghiệm của phương trình x2=2x^2 = 2".
D
"Mọi số thực đều là nghiệm của phương trình x2=2x^2 = 2".
Câu 3
1đ

Mệnh đề "Có ít nhất một số thực đều bằng 00" mô tả mệnh đề nào dưới đây?

∃x∈R: x>0\exists x \in \mathbb{R}: \, x > 0.
∃x∈Z: x=0\exists x \in \mathbb{Z}: \, x = 0.
∃x∈R: x=0\exists x \in \mathbb{R}: \, x = 0.
∀x∈R: x=0\forall x \in \mathbb{R}: \, x = 0.
Câu 4
1đ

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

∃n∈N: n2−5=0\exists n \in \mathbb{N}: \, n^2 - 5 = 0.
∀n∈N: n2\forall n \in \mathbb{N}: \, n^2 là số lẻ.
∀n∈N: n2>0\forall n \in \mathbb{N}: \, n^2 > 0.
∃n∈N: n2=4n\exists n \in \mathbb{N}: \, n^2 = 4n.
Câu 5
1đ

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

"∀x∈R, x2+4=0\forall x \in \mathbb{R}, \, x^2 + 4 = 0".
"∀x∈Q, 3x2−4x+1=0\forall x \in \mathbb{Q}, \, 3x^2 -4x + 1 = 0".
"∃x∈N, x2+4=0\exists x \in \mathbb{N}, \, x^2 + 4 = 0".
"∃x∈Q, 3x2−4x+1=0\exists x \in \mathbb{Q}, \, 3x^2 -4x + 1 = 0".
Câu 6
1đ

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

"∃n∈N: n2=n\exists n \in \mathbb{N}: \, n^2 = n".
"∀x∈R: −x2<0\forall x \in \mathbb{R}: \, -x^2 \lt 0".
"∀n∈N: n≤2n\forall n \in \mathbb{N}: \, n \le 2n".
"∃n∈N: n3=n\exists n \in \mathbb{N}: \, n^3=n".
Câu 7
1đ

Phủ định mệnh đề QQ: "∀x∈Q, 2x−1≤0\forall x \in \mathbb{Q},\,2x-1 \le 0" là

Q‾\overline{Q}: "∃x∈Q, 2x−1≥0\exists x\in \mathbb{Q},\,2x-1 \ge 0".
Q‾\overline{Q}: "∀x∈Q, 2x−1≤0\forall x\in \mathbb{Q},\,2x-1 \le 0".
Q‾\overline{Q}: "∃x∈Q, 2x−1≤0\exists x\in \mathbb{Q},\,2x-1 \le 0".
Q‾\overline{Q}: "∃x∈Q, 2x−1>0\exists x\in \mathbb{Q},\,2x-1 > 0".
Câu 8
1đ

Mệnh đề phủ định của "∀x∈R: x2<2x+14\forall x\in \mathbb{R}: \, x^2 \lt 2x+14" là

"∃x∈R: x2>2x+14\exists x\in \mathbb{R}: \, x^2 > 2x+14".
"∀x∈R: x2≥2x+14\forall x\in \mathbb{R}: \, x^2 \ge 2x+14".
"∃x∈R: x2≥2x+14\exists x\in \mathbb{R}: \, x^2 \ge 2x+14".
"∃x∈R: x2<2x+14\exists x\in \mathbb{R}: \, x^2 \lt 2x+14".
Câu 9
1đ

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈Q: 4−x2>0\forall x \in \mathbb{Q}: \, 4-x^2 > 0" là

"∃x∈Q: 4−x2>0\exists x \in \mathbb{Q}: \, 4-x^2 > 0".
"∃x∈Q: 4−x2≤0\exists x \in \mathbb{Q}: \, 4-x^2 \le 0".
"∀x∈Q: 4−x2>0\forall x \in \mathbb{Q}: \, 4-x^2 > 0".
"∀x∈Q: 4−x2<0\forall x \in \mathbb{Q}: \, 4-x^2 \lt 0".
Câu 10
1đ

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈Q: 2x<x2\forall x \in \mathbb{Q}: \, 2x \lt x^2" là

"∃x∈Q: 2x<x2\exists x \in \mathbb{Q}: \, 2x \lt x^2".
"∃x∈Q: 2x≥x2\exists x \in \mathbb{Q}: \, 2x \ge x^2".
"∀x∈Q: 2x≥x2\forall x \in \mathbb{Q}: \, 2x \ge x^2".
"∃x∈Q: 2x>x2\exists x \in \mathbb{Q}: \, 2x > x^2".