Luyện tập về Giới thiệu Trí tuệ nhân tạo

Câu 1

Loại công việc nào sau đây KHÔNG thể thực hiện bởi máy tính thông thường?

Công việc trí tuệ.
Công việc tính toán.
Công việc ghi nhớ.
Công việc tìm kiếm.
Câu 2

Khả năng nào sau đây thể hiện một thiết bị có trí tuệ nhân tạo (AI)?

Ghi nhớ mọi sự việc không giới hạn trong thời gian ngắn.
Thực hiện công việc một cách thông minh như con người.
Kết nối giữa thiết bị điện tử với máy tính qua Internet.
Suy luận của máy tính dựa trên các luật suy diễn sẵn có.
Câu 3

Phát biểu nào sau đây nêu đúng mục đích ra đời của ngành Trí tuệ nhân tạo?

Phát triển các công nghệ giúp máy tính trở nên thông minh.
Mở rộng phạm vi ảnh hưởng của thế hệ máy tính thứ tư.
Chia sẻ tri thức về công nghệ, kĩ thuật giữa các quốc gia.
Thúc đẩy sự phát triển của ngành khoa học và công nghệ.
Câu 4

Nhân vật nào sau đây định nghĩa rằng: "Ngành Trí tuệ nhân tạo là khoa học và kĩ thuật chế tạo máy móc thông minh"?

Alan Turing.
Kevin Warwick.
John McCarthy.
Karel Capek.
Câu 5

Một ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) có số đặc trưng cơ bản là

5.
3.
4.
6.
Câu 6

Một máy tính được coi là có trí tuệ nhân tạo nếu vượt qua bài kiểm tra nào sau đây?

Alan Test.
Turing Test.
Machine Test.
Computer Test.
Câu 7

Phương án nào sau đây nêu đúng về điều kiện để máy tính vượt qua Turing Test?

Máy đưa ra câu trả lời nhanh và chính xác hơn cả hai người A và B.
Máy tính trả lời được mọi câu hỏi của người A và B một cách tự nhiên.
Máy đưa ra nhiều câu hỏi khó, khiến người A và B không thể trả lời.
Người A không phân biệt được câu trả lời của máy hay của người B.
Câu 8

Hình ảnh sau đây là mô phỏng của bài kiểm tra nào?

Turing test - Wikipedia

Turing Test.
Alan Test.
Machine Test.
Huamn Test.
Câu 9

Trí tuệ nhân tạo hiện nay chưa có khả năng nào sau đây?

Luôn đưa ra câu trả lời chính xác.
Mô phỏng cách con người làm việc.
Học từ dữ liệu có trên Internet.
Xử lí thông tin dạng hình ảnh.
Câu 10

Cụm từ nào sau đây phù hợp khi nói về khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ con người?

Trí tuệ công nghệ.
Trí tuệ nhân tạo.
Trí tuệ máy tính.
Trí tuệ máy móc.
Câu 11

Hệ thống nào sau đây KHÔNG có khả năng tự học để hiểu ngôn ngữ tự nhiên?

Máy tìm kiếm thông tin.
Hệ chuyên gia MYCIN.
Trợ lí ảo cá nhân.
Máy dịch ngôn ngữ.
Câu 12

Nguồn dữ liệu nào sau đây KHÔNG nên dùng để huấn luyện trí tuệ nhân tạo?

Đã được xác thực tính đúng đắn.
Có trên Internet, không rõ nguồn gốc.
Được cung cấp bởi tổ chức uy tín.
Được cung cấp bởi trường đại học.
Câu 13

Phương án nào sau đây nêu không đúng về Trí tuệ nhân tạo (AI) hẹp hiện nay?

Được phát triển cho hoạt động của một lĩnh vực.
Bị thay thế bởi các AI làm việc tốt hơn con người.
Có thể bắt gặp nhiều ứng dụng trong cuộc sống.
Có thể giải quyết được một số công việc cụ thể.
Câu 14

Nhận xét nào sau đây không đúng về Trí tuệ nhân tạo (AI) hẹp trong xã hội hiện nay?

Đặc trưng AI cơ bản thể hiện rõ nhất là khả năng học.
Mọi hệ thống hoạt động tự động đều được coi là AI.
Các AI đem lại lợi íc trong nhiều lĩnh vực của đời sống.
Nhiều thiết bị di động hiện nay đã được tích hợp AI.
Câu 15

Khả năng học của Trí tuệ nhân tạo (AI) có trong hệ thống nào sau đây?

Dây chuyền robot gắp và đặt hàng lên băng chuyền.
Quản lí số lượng sản phẩm bằng cách quét mã vạch.
Điều khiển đèn giao thông thay đổi theo mốc thời gian.
Nhận biết và phân loại sản phẩm có dấu hiệu bị hỏng.
Câu 16

Phát biểu nào sau đây SAI về đặc điểm của khả năng nhận diện trong AI?

Nhận biết môi trường thông qua các cảm biến.
Dữ liệu đầu vào có thể là hình ảnh, âm thanh.
Tương tác với môi trường thông qua ngôn ngữ.
Phân tích dữ liệu để rút ra thông tin phù hợp.
Câu 17

Một ví dụ rõ về khả năng nhận thức của AI là

điều hành xe tự lái.
cảnh báo tin độc hại.
dự đoán tài chính.
tìm kiếm thông tin.
Câu 18

Một phát biểu SAI về AI là

mọi AI hiện nay đều thuộc AI hẹp.
máy tính thông minh hơn nhờ AI.
lạm dụng ứng dụng AI là không tốt.
tất cả thiết bị thông minh đều là AI.
Câu 19

Một ví dụ về ứng dụng có khả năng học là

lựa chọn một số ngẫu nhiên.
thống kê dữ liệu theo tiêu chí.
tìm tệp tin có trong máy tính.
phiên dịch giữa các ngôn ngữ.
Câu 20

Phát biểu nào sau đây về AI rộng là SAI?

Tạo ra bằng cách kết hợp các AI hẹp.
Dễ dàng vượt qua Bài kiểm tra Turing.
Có thể thực hiện các công việc trí tuệ.
Là nghiên cứu lâu dài trong tương lai.