Luyện tập (phần 2)

Câu 1

Thao tác: Nháy phải chuột vào tên trang tính ➝ Chọn Delete dùng để

xóa một trang tính.
sao chép trang tính.
sao chép một trang tính.
chèn thêm trang tính.
Câu 2

Thao tác: Nháy chuột vào tên trang tính ➝ Kéo thả chuột sang trái, phải dùng để

tạo trang tính mới.
di chuyển trang tính.
sao chép trang tính.
chèn thêm trang tính.
Câu 3

Lựa chọn Inside trong cửa sổ Format Cells dùng để

không kẻ khung.
kẻ đường viền ô.
kẻ khung bên ngoài.
chọn kiểu đường kẻ.
Câu 4

Lựa chọn Outline trong cửa sổ Format Cells dùng để

chọn kiểu đường kẻ.
không kẻ khung.
kẻ đường viền ô.
kẻ khung bên ngoài.
Câu 5

Lựa chọn None trong cửa sổ Format Cells dùng để

chọn kiểu đường kẻ.
kẻ đường viền ô.
không kẻ khung.
kẻ khung bên ngoài.
Câu 6

Lựa chọn Style line trong cửa sổ Format Cells dùng để

kẻ khung bên ngoài.
chọn kiểu đường kẻ.
không kẻ khung.
kẻ đường viền ô.
Câu 7

Trong cửa sổ Format Cells, để thay đổi màu sắc cho đường kẻ chọn

Style.
Color.
Presets.
Border.
Câu 8

Giấy A4 có kích thước là

21 cm × 29,7 cm.
22 cm × 29,7 cm.
22 cm × 297 cm.
21 cm × 297 cm.
Câu 9

Để sao chép một trang tính sang vị trí mới thực hiện thao tác: Nháy nút phải chuột vào trên trang tính → chọn lệnh

Rename.
Move or copy.
Insert.
Delete.
Câu 10

Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện kẻ khung, đường viền.

a) Trong cửa sổ Format Cells → chọn trang Broder → thiếp lập các thông số kẻ đường viền, kẻ khung.

b) Chọn vùng dữ liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung.

c) Mở cửa sổ Format Cells.

b → a → c.
a → c → b.
b → c → a.
a → b → c.
Câu 11

Phím tắt để mở hộp thoại Format Cells là

Ctrl + 1.
Ctrl + P.
Ctrl + 0.
Ctrl + A.
Câu 12

Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện in trang tính.

1. Đánh dấu vùng dữ liệu muốn in

2. Thực hiện lệnh File/Print

3. Chọn → nhập các thông số in → nháy nút Print để in.

1 – 2 – 3.
3 – 2 – 1.
2 – 3 – 1.
2 – 1 – 3.