Ôn tâp chương 2

Câu 1
1đ

Nguyên tử X có Z = 16. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì mấy?

2.
4.
5.
3.
Câu 2
1đ

Nguyên tố X thuộc nhóm IIA, còn nguyên tố Z thuộc nhóm VIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron hoá trị của các nguyên tử nguyên tố X, Z lần lượt là

ns1 và ns2np4.
ns1 và ns2np5.
ns2 và ns2np5.
ns2 và ns2np4.
Câu 3
1đ

Cho các nguyên tố sau: 4Be, 6C, 8O

Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

Be (77); C (112); O (73).
Be (73); C (77); O (112).
Be (112); C (73); O (77).
Be (112); C (77); O (73).
Câu 4
1đ

Cho các nguyên tố sau: 6C, 7N, 8O

Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

C (2,55); N (3,04); O (3,44)
C (2,55); N (3,44); O (3,04)
C (3,44); N (3,04); O (2,55)
C (3,44); N (2,55); O (3,04)
Câu 5
1đ

Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

H2SiO3; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SO4.
H2SiO3; Al(OH)3; H3PO4; H2SO4.
Al(OH)3; H2SiO3; H3PO4; H2SO4.
NaOH; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SiO3.
Câu 6
1đ

Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính base?

K2O; Al2O3; MgO; CaO.
CaO; Al2O3; K2O; MgO.
MgO; CaO; Al2O3; K2O.
Al2O3; MgO; CaO; K2O.
Câu 7
1đ

Nguyên tố X ở ô thứ 17 của bảng tuần hoàn.

Cho các phát biểu sau:

(1) X có độ âm điện lớn và là một phi kim mạnh.

(2) X có thể tạo thành ion bền có dạng X+.

(3) Oxide cao nhất của X có công thức là X2O5 và là acidic oxide.

(4) Hydroxide của X có công thức là HXO4 và là một acid mạnh.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

4.
1.
3.
2.
Câu 8
1đ

X là nguyên tố nhóm IIA. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X là

X2O.
X2O3.
XO.
XO2.
Câu 9
1đ

Nối mô tả đặc điểm của mỗi nguyên tố sau với cấu hình electron tương ứng:

Nguyên tố ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn.
Nguyên tố ở chu kì 2, nhóm IA của bảng tuần hoàn.
Nguyên tố ở chu kì 2, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.
Nguyên tố ở chu kì 3, nhóm IIIA của bảng tuần hoàn.
1s22s22p51s22s11s22s22p63s21s22s22p63s23p1

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 10
1đ

Điền dấu >, < hoặc = cho phù hợp

- Kích thước tương đối của nguyên tử lithium kích thước tương đối của nguyên tử fluorine.

- Kích thước tương đối của nguyên tử lithium kích thước tương đối ion của nó (Li+).

- Kích thước tương đối của nguyên tử oxygen kích thước tương đối ion của nó (O2-).

- Kích thước tương đối của ion nitride (N3-) kích thước tương đối của ion fluoride (F-).