Luyện tập: Thực hành tiếng Việt: Từ ngữ địa phương

Câu 1
1đ

Từ ngữ địa phương phát sinh từ những nét riêng nào của địa phương? (Chọn 3 đáp án)

Đặc điểm ngoại hình.
Điều kiện tự nhiên.
Đặc điểm giọng nói.
Đặc điểm tâm lí.
Phong tục tập quán.
Câu 2
1đ

Từ ngữ địa phương thể hiện đặc điểm gì của một cộng đồng?

Tính kì ảo.
Tính đa dạng.
Tính biểu cảm.
Tính chân thực.
Câu 3
1đ

Nhấp chuột vào 3 từ ngữ địa phương.

Đồng chí mô nhớ nữa,

Kể chuyện Bình Trị Thiên,

Cho bầy tui nghe ví.

(Hồng Nguyên)

Câu 4
1đ

Theo em, những từ ngữ địa phương ri, rứa, mô, răng được dùng chủ yếu ở miền nào nước ta?

Miền Nam.
Miền Bắc.
Miền Trung.

Câu 5
1đ

Trong những trường hợp giao tiếp dưới đây, trường hợp nào nên dùng từ ngữ địa phương, trường hợp nào không nên dùng từ ngữ địa phương?

  • Người nói chuyện với mình là người cùng địa phương
  • Khi phát biểu ý kiến ở lớp
  • Khi làm bài tập làm văn
  • Khi viết đơn từ gửi thầy, cô giáo

Trường hợp nên dùng từ ngữ địa phương

    Trường hợp không nên dùng từ ngữ địa phương

      Câu 6
      1đ

      Theo em, các từ địa phương ba, má, xỉn, nói xạo được dùng chủ yếu ở miền nào nước ta?

      Miền Nam.
      Miền Trung.
      Miền Bắc.
      Câu 7
      1đ

      Nhấp chuột vào từ ngữ địa phương.

      Sáng ra bờ suối, tối vào hang

      Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng.

      (Hồ Chí Minh)

      Câu 8
      1đ

      Chọn câu có cách diễn đạt theo từ ngữ toàn dân tương ứng với câu có cách diễn đạt theo từ ngữ địa phương sau.

      Mốt tau mới về.

      Ngày kia tôi mới về.
      Ngày kia tao mới về.
      Ngày mai tôi mới về.
      Sau này tao mới về.
      Câu 9
      1đ

      Ý nào đúng khi nói về từ ngữ địa phương?

      Chỉ sử dụng trong một tầng lớp xã hội nhất định.
      Chỉ sử dụng ở một (hoặc một số) địa phương nhất định.
      Sử dụng ở tất cả địa phương.
      Chỉ sử dụng ở một (hoặc mộ số) nghề nghiệp nhất định.
      Câu 10
      1đ

      Kéo thả các từ sau vào hai nhóm.

      • cà rem
      • đờn
      • con lợn
      • đàn
      • kem
      • con heo

      Từ ngữ địa phương

        Từ ngữ toàn dân

          Câu 11
          1đ

          Các từ ngữ địa phương trong văn bản Chuyện cơm hến được dùng chủ yếu ở địa phương nào?

          Cà Mau.
          Hà Nội.
          Huế.
          Bạc Liêu.
          Câu 12
          1đ

          Nhấp chuột vào từ ngữ địa phương trong câu thơ sau.

          Phũ phàng chi bấy hóa công
          Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha
          Câu 13
          1đ

          Câu nào có sử dụng từ ngữ địa phương?

          Con muốn nói gì về cách chiết tự này?
          Từ đó, con gẫm về lịch sử nước nhà.
          Quan phó Bảng sửng sốt nhìn con.
          Chúng ta nhờ nước Nhật tân tiến giúp đỡ.

          Câu 14
          1đ

          Nhấp chuột vào 4 từ ngữ địa phương trong đoạn văn sau.

          Răng lại nhủ là "có còn chi nữa mà mong với đợi"? Nước có lúc suy lúc thịnh, nhưng có khi mô hết được những bậc hiền tài lo việc giữ nước, việc cứu nước.

          (Sơn Tùng)

          Câu 15
          1đ

          Tìm từ ngữ toàn dân tương ứng với các từ ngữ địa phương sau.

          Từ ngữ địa phương Từ ngữ toàn dân tương ứng
          Cúp điện
          1. Mất điện
          2. Sửa điện
          3. Mở điện
          Khổ qua
          1. Mướp hương
          2. Xơ mướp
          3. Mướp đắng
          Con vịt xiêm
          1. Con vịt bầu
          2. Con ngan
          3. Con ngỗng
          Chà bông
          1. Ruốc
          2. Xúc xích
          3. Thịt nguội