Luyện tập Thư của bố

Câu 1
1đ

Tác giả của bài đọc trên là

Anh Thuỷ.
Thuỵ Anh.
Thuỷ Anh.
Thuý Anh.
Câu 2
1đ

"Khẩu lệnh" là gì?

Ngôn ngữ dài dòng, khó hiểu.
Lệnh hô trong luyện tập hoặc chiến đấu.
Lời nói của cấp dưới với cấp trên.
Lời nói có tính chất động viên, cổ vũ.
Câu 3
1đ

"Nghênh chiến" là gì?

Một mình chiến đấu với địch.
Chiến đấu hời hợt, không nhiệt tình.
Chiến đấu thần tốc, nhanh gọn.
Đón đánh trực tiếp, mặt đối mặt.
Câu 4
1đ

Bạn nhỏ trong bài thơ trên đã quen với điều gì?

Vắng mẹ trong nhà.
Sống ở đảo xa.
Sống xa nhà.
Vắng bố trong nhà.
Câu 5
1đ

Bố bạn nhỏ làm nhiệm vụ ở đâu?

Vùng cao.
Biển đảo.
Thành phố.
Biên giới.
Câu 6
1đ

Thư của bố chỉ nói về điều gì?

Ra-đa rà quét.
Cơn bão chờ phía trước.
Nỗi nhớ với thương yêu.
Nhịp bước khẩn trương.
Câu 7
1đ

Bạn nhỏ trong bài thơ trên sống cùng ai?

Mẹ.
Ông.
Bà.
Bố.
Câu 8
1đ

Đàn cá heo được miêu tả như thế nào trong bài thơ trên?

Tung tăng bơi lội.
Chăm chỉ kiếm ăn.
Bơi trước mũi thuyền.
Giỡn đùa mặt nước.
Câu 9
1đ

Nối để hoàn thiện các hình ảnh sau.

Câu 10
1đ

Cụm từ "sẵn sàng nghênh chiến" thể hiện điều gì về người lính biển?

Tinh thần dũng cảm, sẵn sàng chiến đấu.
Sự bình yên trong công việc hàng ngày.
Niềm tự hào khi làm lính biển.
Sự lo lắng khi làm nhiệm vụ.
Câu 11
1đ

Hình ảnh nào trong bài thơ trên gợi lên sự nguy hiểm của biển cả?

Đàn cá heo giỡn đùa mặt nước.
Dải đá ngầm, thăm thẳm nước đen.
Sóng lặng lững lờ trôi.
Dịu dàng, êm ái lá thư xanh.
Câu 12
1đ

Bạn nhỏ mong đợi điều gì từ bố?

Những cái ôm.
Những món quà.
Những nụ hôn.
Những lá thư.
Câu 13
1đ

Phẩm chất nào của người lính biển không được nhắc đến trong bài thơ trên?

Yêu nước.
Dũng cảm.
Trung thực.
Yêu gia đình.
Câu 14
1đ

Điền vào chỗ trống.

Bài đọc trên cho chúng ta thấy được tình yêu của bạn nhỏ dành cho , đồng thời khắc hoạ những vất vả, cực nhọc và phẩm chất tốt đẹp của .

bố mẹ người nông dânngười lính biển bao la

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 15
1đ

Hai vế trong câu sau được nối với nhau bằng cách nào?

Bạn nhỏ không ở gần bố nhưng bạn ấy rất yêu bố.

Kết từ "nhưng".
Dấu phẩy.
Kết từ "rất".
Dấu chấm.