Luyện tập sử dụng từ điển

Câu 1
1đ

Khi tra từ điển, cần chú ý đến điều gì đầu tiên?

Số lượng âm tiết của từ.
Chữ cái đầu tiên của từ.
Độ dài của từ.
Ý nghĩa của từ.
Câu 2
1đ

Từ điển xếp các từ theo thứ tự nào?

Thứ tự chữ cái trong bảng chữ cái.
Thứ tự ngẫu nhiên.
Thứ tự từ ngắn đến dài.
Thứ tự số lượng chữ cái.
Câu 3
1đ

Trong từ điển, từ hòa bình được tìm thấy trong trang có các từ bắt đầu bằng chữ

B.
N.
H.
O.
Câu 4
1đ

Sắp xếp các bước sau theo trình tự tra cứu nghĩa của từ nghe trong từ điển.

  • Đọc ví dụ để hiểu thêm ý nghĩa và cách dùng từ nghe.
  • Tìm mục từ bắt đầu bằng chữ N.
  • Tìm từ nghe.
  • Chọn từ điển phù hợp.
  • Đọc nghĩa của từ nghe.

Câu 5
1đ

Tra từ điển và cho biết từ nhìn thuộc từ loại nào.

Tính từ.
Động từ.
Danh từ.
Câu 6
1đ

Tra từ điển và cho biết từ long lanh thuộc từ loại nào.

Tính từ.
Động từ.
Danh từ.
Câu 7
1đ

Tra từ điển và cho biết từ ngậm ngùi thuộc từ loại nào.

Tính từ.
Danh từ.
Động từ.
Câu 8
1đ

Tra từ điển, giải nghĩa từ kinh nghiệm.

Điều hiểu biết có được do tiếp xúc với thực tế, do từng trải.
Khả năng sáng tạo ra một điều gì đó mới mẻ.
Những điều mới mẻ, khác lạ xuất hiện một cách bất ngờ.
Sự mạnh mẽ có được do trải qua nhiều biến cố.
Câu 9
1đ

Tra từ điển, giải nghĩa từ ấn tượng.

Có tác dụng gây cảm xúc mạnh mẽ và tạo thành dấu ấn trong nhận thức.
Có nhiều thành phần hoặc nhiều mặt kết hợp, đan xen với nhau, khó mà tách bạch ra được.
Tập trung quan sát, nhận xét một đặc điểm nào đó của sự vật.
Có tình cảm thắm thiết dành riêng cho một người nào đó, muốn chung sống, gắn bó.
Câu 10
1đ

Tra từ điển, giải nghĩa từ tâm hồn.

Những chuyển biến tinh vi, phức tạp trong thế giới tinh thần con người.
Tâm trạng thất thường, không ổn định do trải qua nhiều biến cố.
Toàn bộ kiến thức có được sau quá trình học hỏi, tích luỹ kinh nghiệm.
Tâm tư và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm của mỗi con người.
Câu 11
1đ

Tra từ điển, cho biết từ nào đồng nghĩa với từ gọn gàng.

Tuyệt vời.
Chuẩn mực.
Đỉnh cao.
Ngăn nắp.
Câu 12
1đ

Tra từ điển, cho biết từ nào đồng nghĩa với từ can đảm.

Nhanh nhẹn.
Dũng cảm.
Kiên nhẫn.
Hùng dũng.
Câu 13
1đ

Tra từ điển, cho biết từ chìa khoá trong câu sau thuộc nghĩa gốc hay nghĩa chuyển.

Kiên trì là chìa khoá giúp bạn thành công.

Nghĩa gốc.
Nghĩa chuyển.
Câu 14
1đ

Tra từ điển, cho biết từ đầu trong câu sau thuộc nghĩa gốc hay nghĩa chuyển.

Cây đa đứng sừng sững ở đầu làng.

Nghĩa chuyển.
Nghĩa gốc.
Câu 15
1đ

Tra từ điển, cho biết từ nào trái nghĩa với từ thật thà.

Khiêm nhường.
Gian xảo.
Lười biếng.
Ác độc.
Câu 16
1đ

Tra từ điển, cho biết từ nào trái nghĩa với từ ngăn nắp.

Lộn xộn.
Tấp nập.
Đa dạng.
Nhộn nhịp.
Câu 17
1đ

Theo thứ tự trong từ điển, từ khát khao đứng sau từ nào?

Ngoại ngữ.
Quân đội.
Học hành.
Mong manh.
Câu 18
1đ

Theo thứ tự trong từ điển, từ nào xuất hiện sau từ bình minh?

Đất đai.
Ăn năn.
Anh dũng.
Ân hận.
Câu 19
1đ

Từ nào xuất hiện trước trong từ điển?

Thật thà.
Đảm đang.
Uyên bác.
Khéo léo.
Câu 20
1đ

Từ nào xuất hiện sau cùng trong từ điển?

Xốn xang.
Yêu thương.
Vội vàng.
Oanh liệt.