Luyện tập sử dụng từ điển

Câu 1
1đ

Tra từ điển, cho biết từ nào viết đúng chính tả.

xáng lạn.
sáng lạm.
sáng lạng.
xán lạn.
Câu 2
1đ

Tra từ điển, cho biết từ nào viết đúng chính tả.

xơ suất.
sơ xuất.
xơ xuất.
sơ suất.
Câu 3
1đ

Tra từ điển, cho biết từ nào viết đúng chính tả.

dìu giắt.
rực rở.
rộn ràng.
dâm dan.
Câu 4
1đ

Từ nào có nghĩa là "gợi tả không khí đông vui, tấp nập, do có nhiều người qua lại hoặc cùng tham gia hoạt động"?

inh ỏi.
ồn ào.
nhộn nhịp.
náo nức.
Câu 5
1đ

Từ nào có nghĩa là "có cảm giác khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn"?

bâng khuâng.
xúc động.
nôn nao.
xao xuyến.
Câu 6
1đ

Chọn nghĩa của từ "chân thành".

Tỏ ý quý, coi trọng một người hoặc điều gì đó.
Sẵn sàng tha thứ cho lỗi lầm của người khác.
Rất thành thật, xuất phát từ đáy lòng.
Sống tốt bụng với mọi người xung quanh.
Câu 7
1đ

Từ điển nào giúp em tìm được những từ đồng nghĩa của từ dịu dàng?

Từ điển thành ngữ và tục ngữ.
Từ điển chính tả tiếng Việt.
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.
Câu 8
1đ

Từ nào đồng nghĩa với từ "chăm chỉ"?

thông minh.
nhẫn nại.
ngoan ngoãn.
cần cù.
Câu 9
1đ

Từ nào đồng nghĩa với từ "mênh mông"?

vời vợi.
chót vót.
thăm thẳm.
thênh thang.
Câu 10
1đ

Từ nào đồng nghĩa với từ "dũng cảm"?

cường tráng.
mạnh mẽ.
bền bỉ.
gan dạ.
Câu 11
1đ

Xếp các từ sau vào hai nhóm.

  • chật hẹp
  • chật chội
  • rộng lớn
  • bát ngát

Đồng nghĩa với từ "bao la"

    Trái nghĩa với từ "bao la"

      Câu 12
      1đ

      Từ nào có nghĩa trái ngược với từ "tháo vát"?

      lì lợm.
      ngốc ngếch.
      thụ động.
      vụng về.
      Câu 13
      1đ

      Thành ngữ nào có nghĩa là "gây ra việc không tốt thì phải tự gánh chịu tai hoạ"?

      Ở hiền gặp lành.
      Gieo gió gặt bão.
      Của thiên trả địa.
      Có tật giật mình.
      Câu 14
      1đ

      Thành ngữ nào có nghĩa giống với thành ngữ "Qua cầu rút ván"?

      Ác giả ác báo.
      Máu chảy ruột mềm.
      Sa cơ lỡ vận.
      Ăn cháo đá bát.
      Câu 15
      1đ

      Xếp các từ sau vào hai nhóm.

      • trọng trách
      • nhào nộn
      • lặn lội
      • dồi rào
      • trân quý
      • giận giữ

      Từ viết đúng chính tả

        Từ viết sai chính tả