Đăng nhập

Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

(10 câu)
Câu 1
1đ

Biểu hiện nào sau đây phản ánh tác động của biến đổi khí hậu đối với băng tuyết trên Trái Đất?

Diện tích băng tuyết ở các vùng núi tăng lên rõ rệt.
Thời gian tuyết phủ trên các sườn núi kéo dài hơn.
Băng tuyết ở các vùng núi và hai cực tan nhanh hơn.
Phạm vi băng tuyết mở rộng xuống các vùng nhiệt đới.
Câu 2
1đ

Tác động trực tiếp của biến đổi khí hậu đối với các vùng đất ven biển và đồng bằng là gì?

Thu hẹp đáng kể diện tích các vùng đất cát ven biển do ngập lụt.
Đẩy nhanh quá trình xói mòn và rửa trôi lớp đất mặt trên diện rộng.
Gia tăng hiện tượng sạt lở đất đá và lũ quét tại các thung lũng.
Biến đổi tính chất đất dẫn đến tình trạng nhiễm mặn và hoang mạc hoá.
Câu 3
1đ

Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của sự gia tăng nhiệt độ do biến đổi khí hậu đối với các hệ sinh thái?

Làm suy giảm độ phủ và tính đa dạng sinh học của các rạn san hô.
Kích thích các loài thực vật nở hoa và động vật di cư diễn ra sớm hơn.
Gia tăng quần cư sinh vật trôi nổi trên các vùng biển và hồ ở vĩ độ cao.
Dịch chuyển ranh giới của hệ sinh thái và các loài xuống vĩ độ thấp.
Câu 4
1đ

Hiện tượng a-xít hóa đại dương do biến đổi khí hậu gây hậu quả trực tiếp nào sau đây?

Làm gia tăng đột ngột nhiệt độ của các dòng hải lưu ven bờ.
Mở rộng diện tích các vùng biển nước ngọt ở vùng ôn đới.
Suy giảm độ phủ và tính đa dạng sinh học của các rạn san hô.
Thu hẹp môi trường sống của các loài sinh vật ở tầng nước sâu.
Câu 5
1đ

Hậu quả nào sau đây phản ánh trực tiếp nguy cơ suy giảm đa dạng sinh học do biến đổi khí hậu?

Làm thay đổi phạm vi phân bố và thúc đẩy sự dịch chuyển nơi cư trú của các loài sinh vật.
Làm thay đổi thời gian sinh trưởng và gây xáo trộn chu kì sinh sản của các loài sinh vật.
Làm thay đổi cấu trúc hệ sinh thái và gia tăng nguy cơ suy giảm số lượng loài sinh vật.
Làm thay đổi mối quan hệ dinh dưỡng và gây biến động số lượng cá thể trong quần thể.
Câu 6
1đ

Biến đổi khí hậu làm gia tăng nguy cơ thiếu lương thực ở một số khu vực chủ yếu do tác động nào sau đây?

Thời vụ gieo trồng dịch chuyển, nhu cầu lao động nông nghiệp biến động.
Năng suất cây trồng suy giảm, nguồn cung lương thực biến động.
Diện tích đất canh tác thay đổi, cơ cấu cây trồng được điều chỉnh.
Phạm vi phân bố cây trồng thay đổi, cơ cấu sản xuất nông nghiệp chuyển dịch.
Câu 7
1đ

Nước biển dâng có tác động như thế nào đối với các đồng bằng ven biển có địa hình thấp?

Gia tăng ngập lụt, xâm nhập mặn và thu hẹp đất sản xuất.
Gia tăng bồi tụ trầm tích, mở rộng diện tích đất ven biển.
Gia tăng bồi tụ phù sa, mở rộng đất canh tác ven biển.
Gia tăng xói lở bờ biển, thu hẹp diện tích đất ven bờ.
Câu 8
1đ

Biến đổi khí hậu gây ra tác động nào sau đây đối với ngành thủy sản?

Làm dịch chuyển các ngư trường đánh bắt từ vùng biển sâu vào các vùng vịnh kín.
Gia tăng trữ lượng các loài cá nước lạnh tại những vùng biển thuộc vĩ độ thấp.
Thúc đẩy quá trình ngọt hóa diện rộng các vùng biển ven bờ do lượng mưa cực đoan.
Biến động nhiệt độ và độ mặn, gây suy giảm nguồn lợi và bất lợi cho nuôi trồng.
Câu 9
1đ

Hậu quả nào sau đây thể hiện tác động dây chuyền của biến đổi khí hậu đối với đời sống dân cư?

Nguồn nước ngọt bị xâm nhập mặn làm dịch chuyển xu hướng cư trú từ đồng bằng lên vùng núi cao.
Dịch bệnh nhiệt đới bùng phát mạnh làm giảm tỉ suất sinh thô và đẩy nhanh tốc độ già hóa dân số.
Nắng nóng gay gắt làm suy giảm năng suất lao động nên thu hẹp quy mô dân số tại các đô thị lớn.
Mất đất cư trú và suy giảm sinh kế dẫn đến làn sóng di cư từ vùng ven biển vào sâu trong nội địa.
Câu 10
1đ

Nắng nóng kéo dài tác động trực tiếp như thế nào đến sức khỏe con người?

Gia tăng tình trạng mất nước, kiệt sức do nóng và sốc nhiệt.
Làm trầm trọng thêm các bệnh tim mạch ở người cao tuổi.
Suy giảm khả năng tập trung và hiệu suất hoạt động thể chất.
Tăng nguy cơ rối loạn tiêu hóa do thực phẩm ôi thiu.

Phần 2: Thí sinh làm bài tự luận

(4 câu)
Câu 11
1đ

Nối mỗi tác động của biến đổi khí hậu với hậu quả tương ứng.

Câu 12
1đ

Điền từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành đoạn thông tin sau.

Biến đổi khí hậu làm thay đổi điều kiện sống của nhiều loài. Sự gia tăng có thể khiến một số loài sinh vật thay đổi thời gian sinh trưởng và phạm vi phân bố. Ở một số khu vực, điều kiện khí hậu thuận lợi hơn cho các loài truyền bệnh phát triển. Bên cạnh đó, đại dương hấp thụ thêm khí CO₂ góp phần làm nước biển bị , khiến giảm và gây bất lợi cho nhiều loài .

độ pHcôn trùngnhiệt độaxit hóasinh vật biển

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 13
1đ

Điền từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành đoạn thông tin sau.

Trong lĩnh vực công nghiệp, số ngày tăng có thể làm gia tăng nhu cầu sử dụng thiết bị điều hòa và làm mát, khiến tăng lên. Biến đổi khí hậu còn có thể ảnh hưởng đến của các ngành công nghiệp chế biến. Ngoài ra, có thể gây hư hại nhà xưởng, máy móc và công trình phục vụ sản xuất. Những tác động trên làm tăng chi phí và có thể làm giảm .

nắng nóngchi phí làm mátthiên tainguồn nguyên liệuhiệu quả sản xuất

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 14
1đ

Điền từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành đoạn thông tin sau.

Thiên tai do biến đổi khí hậu có thể làm hư hại, gây gián đoạn việc đi lại và vận chuyển. Tại các vùng ven biển, có thể đe dọa sự tồn tại của một số khu du lịch. Thời tiết cực đoan cũng làm gián đoạn tại một số thời điểm. Do đó, các cơ sở kinh doanh có thể phải tăng công trình và đối mặt với nguy cơ giảm .

hoạt động du lịchnước biển dâng hạ tầng giao thôngdoanh thuchi phí bảo trì

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Phần 3: Thí sinh trả lời câu 15

(1 câu)
Câu 15
1đ

Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành đoạn thông tin sau.

Vào mùa khô, nền nhiệt độ tăng cao làm gia tăng tốc độ , dẫn đến hệ quả trực tiếp là và làm hạ thấp mực nước ngầm. Đồng thời, tại các vùng cửa sông ven biển, sự thiếu hụt nguồn nước ngọt từ thượng nguồn đổ về đã tạo điều kiện cho quá trình lấn sâu vào nội địa.