Luyện tập phần 2 - Thuỷ sản

Câu 1
1đ

Thuận lợi lớn nhất của nước ta trong việc phát triển đánh bắt thuỷ sản là

trang thiết bị đánh bắt hiện đại.
nguồn lao động dồi dào.
nguồn lợi thuỷ sản phong phú.
thời tiết ít có sự biến động.
Câu 2
1đ

Vùng biển nước ta có khoảng bao nhiêu loài cá được ghi nhận sau đây?

Khoảng 1 triệu loài.
Hơn 500 loài.
Khoảng 1 000 loài.
Hơn 2 000 loài.
Câu 3
1đ

Loài cá nào dưới đây không phải cá nước ngọt?

địa lí 9, bài 5, lâm nghiệp, thủy sản, nông nghiệp, olm
Cá chép
địa lí 9, bài 5, lâm nghiệp, thủy sản, nông nghiệp, olm
Cá chim
địa lí 9, bài 5, lâm nghiệp, thủy sản, nông nghiệp, olm
Cá bơn
Câu 4
1đ

image.png

Biểu đồ sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2010 - 2024

Căn cứ vào biểu đồ trên, nhận xét nào dưới đây đúng về sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2010 - 2024?

Sản lượng nuôi trồng tăng nhiều hơn khai thác.
Sản lượng khai thác tăng nhiều hơn nuôi trồng.
Sản lượng thuỷ sản có sự biến động.
Sản lượng khai thác tăng, nuôi trồng giảm.
Câu 5
1đ

Phân loại các loài cá nước mặn và nước ngọt.

  • Cá trắm
  • Cá ngừ
  • Cá rô phi
  • Cá song
  • Cá chép
  • Cá tra
  • Cá thu
  • Cá trích

Nước mặn

    Nước ngọt

      Câu 6
      1đ

      Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

      Đồng bằng sông Cửu Long.
      Đông Nam Bộ.
      Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
      Đồng bằng sông Hồng.
      Câu 7
      1đ

      Tổng trữ lượng nguồn lợi thủy sản của nước ta ước tính khoảng bao nhiêu tấn sau đây?

      Khoảng 4 triệu tấn.
      Khoảng 2 000 tấn.
      Khoảng 500 tấn.
      Khoảng 2 triệu tấn.
      Câu 8
      1đ

      Đặc điểm đường bờ biển nước ta dài cùng nhiều vũng vịnh, đầm phá và rừng ngập mặn tạo thuận lợi trực tiếp cho hoạt động nào sau đây?

      Chế biến hải sản xuất khẩu.
      Nuôi trồng thủy sản.
      Khai thác hải sản.
      Đóng tàu đánh bắt xa bờ.
      Câu 9
      1đ

      Điền vào chỗ trống.

      Năm 2024, tốc độ tăng trưởng ngành thuỷ sản đạt .

      Giá trị sản xuất thuỷ sản chiếm khoảng toàn ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.

      Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng cao, chiếm khoảng tổng sản lượng thủy sản.

      4,1%60%22,6%

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 10
      1đ

      Vùng có sản lượng thuỷ sản khai thác cao nhất nước ta hiện nay là

      Đồng bằng sông Hồng.
      Đồng bằng sông Cửu Long.
      Đông Nam Bộ.
      Bắc Trung Bộ.
      Câu 11
      1đ

      Hiện nay, hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ta đang phát triển mạnh mẽ theo hình thức nào sau đây?

      Nuôi nhỏ lẻ ở các ao hồ gia đình.
      Trang trại công nghệ cao và nuôi hữu cơ.
      Quảng canh và quảng canh cải tiến.
      Nuôi thả tự nhiên hoàn toàn.
      Câu 12
      1đ

      Chọn đúng hoặc sai về những giải pháp bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ven bờ nước ta.

      (Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
      a) Đánh bắt vào mùa tôm, cá sinh sản.
      b) Tạm dừng khai thác thuỷ hải sản.
      c) Thiết lập các khu bảo tồn ven biển.
      d) Tăng cường đánh bắt xa bờ.
      Câu 13
      1đ

      Các đối tượng nuôi trồng thủy sản chủ yếu ở nước ta hiện nay là

      cua và rong biển.
      rong biển và cua.
      cá và sò huyết.
      tôm và cá.
      Câu 14
      1đ

      Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất là do

      diện tích mặt nước lớn.
      nhu cầu tiêu thụ lớn.
      đường bờ biển dài.
      thời tiết ít biến động.
      Câu 15
      1đ

      Khó khăn tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nghiêm trọng đối với ngành thuỷ sản nước ta?

      Hạn hán.
      Sạt lở đất.
      Bão.
      Đất nhiễm phèn.
      Câu 16
      1đ

      Thị trường xuất khẩu thuỷ sản lớn nhất của nước ta là

      Liên bang Nga.
      Hàn Quốc.
      Nhật Bản.
      Hoa Kỳ.
      Câu 17
      1đ

      Mô hình nào dưới đây không được áp dụng vào ngành nuôi trông thuỷ sản của nước ta hiện nay?

      Mô hình thuỷ canh.
      Mô hình VietGAP.
      Mô hình trang trại hữu cơ.
      Mô hình trang trại công nghệ cao.
      Câu 18
      1đ

      Nội dung nào dưới đây không đúng về tác động của việc đẩy mạnh xuất khẩu thuỷ sản đối với nền kinh tế nước ta?

      Giảm thiểu tác động của biến đổi thị trường.
      Thúc đẩy khai thác, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản.
      Nâng cao trình độ, tay nghề của người lao động.
      Thúc đẩy thuỷ sản trở thành ngành kinh tế chủ đạo.
      Câu 19
      1đ

      Chọn đúng hoặc sai về những hạn chế trong ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay.

      (Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
      a) Các cơ sở chế biến ngày càng được đầu tư mở rộng.
      b) Chất lượng chưa đáp ứng được tiêu chuẩn quốc tế.
      c) Nhu cầu tiêu thụ thuỷ sản trong nước ngày càng tăng.
      d) Đa số là mô hình trang trại nuôi trồng nhỏ lẻ, tự phát.
      Câu 20
      1đ

      Ba mặt hàng thuỷ sản xuất khẩu chủ lực của nước ta hiện nay là

      cá tra.
      tôm.
      ghẹ.
      cá ngừ.