Bài 4. Nông nghiệp (phần 2)

Câu 1
1đ

Nước ta đang đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo những hướng nào dưới đây?

Liên kết theo chuỗi giá trị.
Ưu tiên các giống cây, con cũ.
Sản xuất hàng hoá.
Chuỗi sản xuất khép kín.
Ứng dụng khoa học - công nghệ.
Câu 2
1đ

Cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta đang có xu hướng chuyển dịch theo hướng

giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
giảm tỉ trọng trồng trọt và chăn nuôi, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
tăng tỉ trọng trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
Câu 3
1đ

Những trục sản phẩm nông nghiệp chủ lực của nước ta là

sản phẩm cấp quốc gia.
sản phẩm xuất khẩu.
sản phẩm cấp tỉnh.
sản phẩm nhập khẩu.
sản phẩm đặc sản địa phương.
Câu 4
1đ

Sắp xếp các loại cây vào nhóm cây trồng tương ứng.

  • Khoai
  • Ngô
  • Cam
  • Cà chua
  • Su hào
  • Bí đỏ
  • Xoài
  • Lúa
  • Mận

Cây lương thực

    Cây rau đậu

      Cây ăn quả

        Câu 5
        1đ

        Vai trò quan trọng nhất của cây lương thực là

        nâng cao chất lượng cuộc sống.
        đảm bảo an ninh lương thực.
        nguồn thức ăn cho chăn nuôi.
        mặt hàng xuất khẩu chủ lực.
        Câu 6
        1đ

        Các giống cây mới chịu hạn, chịu mặn được đưa vào sử dụng nhằm

        thích ứng với biến đổi khí hậu.
        nâng cao trình độ canh tác.
        giảm thời gian nông nhàn.
        tăng khả năng thâm canh tăng vụ.
        Câu 7
        1đ

        Dựa vào bảng số liệu dưới đây, nhận định nào là đúng về diện tích gieo trồng và sản lượng cây lương thực nước ta?

        địa lí 9, kinh tế, nông nghiệp, trồng trọt, olm
        Diện tích và sản lượng gieo trồng lúa nước ta năm 2010 - 2021

        Diện tích và sản lượng đều giảm.
        Diện tích giảm và sản lượng tăng.
        Sản lượng đều tăng qua các năm.
        Diện tích gieo trồng đều giảm qua các năm.
        Câu 8
        1đ

        Nguyên nhân nào sau đây khiến diện tích gieo trồng cây lương thực nước ta bị thu hẹp?

        Nhu cầu sử dụng cây lương thực có xu hướng giảm.
        Đất canh tác phần lớn bị nhiễm mặn, nhiễm phèn.
        Chuyển đổi mục đích sử dụng và cơ cấu cây trồng.
        Năng suất lúa gạo ngày càng tăng nhanh chóng.
        Câu 9
        1đ

        Sắp xếp các loại cây vào nhóm cây công nghiệp tương ứng.

        • Bông
        • Lạc
        • Thuốc lá
        • Điều
        • Cao su
        • Mía
        • Chè
        • Hồ tiêu

        Cây công nghiệp lâu năm

          Cây công nghiệp hằng năm

            Câu 10
            1đ

            Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

            Đồng bằng sông Hồng.
            Đông Nam Bộ.
            Bắc Trung Bộ.
            Đồng bằng sông Cửu Long.
            Câu 11
            1đ

            Nhận định nào dưới đây là đúng/sai về sự phát triển và phân bố ngành trồng trọt nước ta.

            (Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
            a) Mức độ cơ giới hoá trong trồng trọt thấp.
            b) Diện tích trồng cây rau, đậu ngày càng tăng.
            c) Thị trường xuất khẩu ngày càng được mở rộng.
            d) Phát triển các mô hình trồng trọt truyền thống.
            Câu 12
            1đ

            Hiện nay, nước ta đang phát triển ngành chăn nuôi theo hướng

            mở rộng quy mô trang trại chăn nuôi.
            chăn nuôi bền vững theo hướng hữu cơ.
            ưu tiên chăn nuôi các loại gia súc lớn.
            đẩy mạnh mô hình sản xuất hàng hoá.
            Câu 13
            1đ

            Trâu được nuôi chủ yếu ở vùng nào sau đây ở nước ta?

            Bắc Trung Bộ.
            Trung du và miền núi phía Bắc.
            Đông Nam Bộ.
            Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
            Câu 14
            1đ

            Sắp xếp các loại vật nuôi với định hướng phát triển chăn nuôi tương ứng.

            Câu 15
            1đ

            Thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay chủ yếu được cung cấp từ

            các đồng cỏ tự nhiên.
            ngành trồng cây công nghiệp.
            ngành trồng cây lương thực.
            ngành thuỷ sản.
            Câu 16
            1đ

            Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi nước ta hiện nay có tiến bộ vượt bậc là do

            nguồn thức ăn đa dạng.
            điều kiện khí hậu thuận lợi.
            công nghệ sản xuất cải thiện.
            kinh nghiệm sản xuất thức ăn.
            Câu 17
            1đ

            Cho bảng số liệu sau:

            Số lượng một số vật nuôi chủ yếu của nước ta giai đoạn 2010 - 2021

            (Đơn vị: triệu con)

            địa lí 9, nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt, olm

            Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về số lượng vật nuôi nước ta giai đoạn 2010 - 2021?

            Số lượng lợn giảm nhiều nhất.
            Số lượng gia cầm giảm qua các năm.
            Số lượng bò tăng qua các năm.
            Số lượng trâu giảm nhiều nhất.
            Câu 18
            1đ

            Ý nào dưới đây không phải ý nghĩa của việc phát triển nông nghiệp xanh?

            Thúc đẩy phát triển công nghệ xử lí và tái sử dụng phụ phẩm nông nghiệp.
            Giảm mức thuế khi xuất khẩu nông sản sang các thị trường lớn.
            Phục hồi, cải tạo và khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
            Nâng cao năng suất, chất lượng và sức cạnh tranh của nông sản.