Luyện tập (phần 1)

Câu 1
1đ

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào sau đây?

Web World Wide.
World Web wide.
World Wide Web.
Wide World Web.
Câu 2
1đ

Website là một

tập hợp các trang web liên quan và được truy cập thông qua một địa chỉ.
là chương trình dùng để truy cập và hiển thị các trang web trên Internet.
trang siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập trên Internet.
là tập hợp các liên kết dẫn đến các trang web hoặc tài nguyên khác.
Câu 3
1đ

Phương án nào sau đây là những loại thông tin chính trên trang web?

Hình ảnh, âm thanh, video và các đoạn văn bản.
Số, văn bản, hình ảnh và các tệp âm thanh.
Âm thanh, video, siêu liên kết và các hình ảnh.
Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết.
Câu 4
1đ

Phương án nào sau đây là thành phần thường được sử dụng để chuyển từ một trang web đến trang web khác có liên quan?

Văn bản.
Siêu liên kết.
Âm thanh.
Ảnh nền.
Câu 5
1đ

WWW (World Wide Web) là

các trang web kết nối với nhau thông qua siêu liên kết.
một phần mềm giúp người dùng thiết kế trang web.
một phần mềm dùng để xử lý ảnh của hãng Microsoft.
một hệ thống trò chơi được cung cấp qua Internet.
Câu 6
1đ

Website không có thành phần nào dưới đây?

Hệ điều hành, cáp mạng, ổ cứng.
Video, siêu liên kết, biểu mẫu.
Siêu văn bản, ảnh động, biểu tượng.
Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
Câu 7
1đ

Phương án nào sau đây KHÔNG phải tên một trình duyệt web?

Google Chrome.
Apple Safari.
File Explorer.
Mozilla Firefox.
Câu 8
1đ

Địa chỉ của trang web nào sau đây là hợp lệ?

http://thieunien.vn
http//:thieunien.vn
http\\:thieunien.vn
http:\\thieunien.vn
Câu 9
1đ

Hãy ghép mỗi mục ở cột trái với nội dung ở cột phải cho phù hợp.

Câu 10
1đ

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về website?

Địa chỉ trang chủ cũng chính là địa chỉ của website.
Trang chủ của website là trang mở ra đầu tiên khi truy cập vào website.
Hệ thống các website trên Internet tạo thành mạng thông tin toàn cầu.
Cách tổ chức thông tin trên các website đều giống nhau.
Câu 11
1đ

Phương án nào sau đây đúng về cách tổ chức thông tin trên Internet?

Các trang web được sắp xếp theo từng chủ đề riêng.
Sắp xếp theo thứ tự thời gian sửa chữa lần cuối cùng.
Các trang web được kết nối với nhau bởi các liên kết.
Các trang web tồn tại độc lập và không có liên kết.
Câu 12
1đ

Nút Nút trên trình duyệt web; OLM; Tin 6 trên trình duyệt web có tác dụng nào sau đây?

Quay trở về trang chủ.
Tải lại trang hiện tại.
Đi đến trang liền sau.
Quay về trang liền trước.
Câu 13
1đ

Phương án nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết?

Giúp chèn thêm hình ảnh hoặc âm thanh vào trang web.
Hỗ trợ kiểm tra lỗi chính tả của nội dung trên trang web.
Dùng để thay đổi màu sắc và kiểu chữ của trang web.
Cho phép chuyển đến một trang web hoặc nội dung có liên quan.
Câu 14
1đ

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về trình duyệt web?

Trình duyệt là phần mềm ứng dụng để truy cập, xem và tương tác với trang web.
Phần mềm dùng để truy cập trang web thường được gọi tắt là trình duyệt
Nội dung của trang web được hiển thị trên thanh địa chỉ của trình duyệt web.
Thanh địa chỉ của trình duyệt dùng để nhập địa chỉ web muốn xem nội dụng.
Câu 15
1đ

Nút Nút trên trình duyệt web; OLM; Tin 6 trên trình duyệt web có tác dụng nào sau đây?

Quay trở về trang trước.
Đi đến trang tiếp theo.
Lưu địa chỉ trang web.
Quay trở về trang chủ.
Câu 16
1đ

Khi nháy chuột vào siêu liên kết, em sẽ nhận được kết quả nào sau đây?

Xuất hiện một video hoặc một bài hát mới.
Mở nội dung mà siêu liên kết dẫn tới.
Xuất hiện một hình ảnh hoặc một bài văn.
Xuất hiện một trang web hoặc một website.
Câu 17
1đ

Trên Internet, hoạt động di chuyển theo các liên kết được gọi là

xem trang web.
tìm kiếm trên web.
duyệt web.
truy cập trang web.
Câu 18
1đ

Những phát biểu nào sau đây là đúng? (chọn 2)

Các trình duyệt có các chức năng chính và cách sử dụng tương tự nhau.
Khi di chuyển vào liên kết, con trỏ thường có dạng mũi tên.
Chỉ có thể cài đặt và sử dụng một trình duyệt trên một máy tính.
Trang siêu văn bản chỉ tích hợp hai dạng dữ liệu là văn bản và hình ảnh.
Câu 19
1đ

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về địa chỉ trang web?

Mỗi trang web đều có địa chỉ riêng khác hoàn toàn với địa chỉ của website.
Địa chỉ của các trang web trong một website không có phần chung.
Các trang web trong cùng một website luôn có địa chỉ giống nhau.
Địa chỉ của các trang web trong một website thường có phần chung.
Câu 20
1đ

Phát biểu nào sau đây khi nói về trình duyệt web là đúng?

Phần mềm dùng để truy cập trang web gọi là trình duyệt web.
Trình duyệt web là công cụ giúp thiết kế và lưu trữ website trên máy chủ.
Phần mềm dùng để tạo ra trang web được gọi là trình duyệt.
Trình duyệt web là một loại trang web đặc biệt có thể thay đổi nội dung.
Câu 21
1đ

Di chuyển vào siêu liên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hình nào sau đây?

Mũi tên.
Con chuột.
Chiếc bút.
Bàn tay.
Câu 22
1đ

Hoạt động nào sau đây trên Internet là hoạt động duyệt web?

Tải một tệp dữ liệu từ một trang web về máy tính.
Đăng nhập vào tài khoản trên một trang web.
Nhấp vào các liên kết để di chuyển giữa các trang web.
Mua bán hàng hóa trên các trang web trực tuyến.
Câu 23
1đ

Phát biểu nào sau đây đúng?

Máy tính nào cũng đều có sẵn tất cả các trình duyệt web.
Các trình duyệt khác nhau sẽ cho ta nội dung của một trang web khác nhau.
Để xem trang web, cần nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ của trình duyệt.
Mỗi một trang web chỉ có thể mở trên một trình duyệt web.
Câu 24
1đ

Mỗi website bắt buộc phải có

thông tin tổ chức sở hữu.
thông tin người tạo ra website.
địa chỉ để truy cập website.
địa chỉ của tổ chức sở hữu.