Luyện tập (Phần 1)

Câu 1
1đ

Phát biểu nào dưới đây SAI về tác dụng của việc định dạng trang tính?

Giúp làm nổi bật các dữ liệu quan trọng.
Giúp thay đổi giá trị dữ liệu trong ô tính.
Giúp trình bày dữ liệu rõ ràng, khoa học hơn.
Giúp trang tính đẹp hơn, dễ đọc hơn.
Câu 2
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng mục đích của việc trình bày bảng tính? (chọn 2)

Để số liệu trong bảng tính được chính xác hơn.
Giúp người dùng dễ so sánh, nhận xét.
Để bảng tính được dễ đọc hơn.
Giúp tiết kiệm được bộ nhớ.
Câu 3
1đ

Các lệnh định dạng trang tính thuộc bảng chọn nào sau đây?

Insert.
Page Layout.
Review.
Home.
Câu 4
1đ

Để định dạng ô tính em sử dụng các lệnh trong những nhóm lệnh nào sau đây? (chọn 2)

Insert>Tables.
Data>Sort & Filter.
Home>Alignment.
Home>Font.
Câu 5
1đ

Để định dạng ô tính, trước tiên em cần thực hiện thao tác nào dưới đây?

Chọn kiểu định dạng thích hợp.
Nháy chuột vào nhóm lệnh phù hợp.
Nháy chuột vào bảng chọn Home.
Chọn ô tính cần định dạng.
Câu 6
1đ

Để giảm bớt số chữ số thập phân, em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm lệnh Number của thẻ Home?

Nút lệnh; OLM; Tin 7 KNTT
Nút lệnh; OLM; Tin 7 KNTT
Nút lệnh; OLM; Tin 7 KNTT
Nút lệnh; OLM; Tin 7 KNTT
Câu 7
1đ

Nếu trong một ô tính có công thức =5/10 và em chọn nút lệnh Nút lệnh; OLM; Tin 7 KNTTđể định dạng ô tính đó thì kết quả ô tính đó có dạng nào sau đây?

Số thập phân.
Phân số.
Số nguyên.
Số phần trăm.
Câu 8
1đ

Nút lệnh Nút lệnh; OLM; Tin 7 KNTT trong bảng chọn Home có chức năng nào sau đây?

Căn lề trái dữ liệu trong ô tính đã chọn.
Gộp các ô liền kề và định dạng kí tự trong ô tính.
Tách ô tính sau khi được gộp thành nhiều ô tính.
Gộp khối ô tính và căn giữa nội dung dữ liệu.
Câu 9
1đ

Khi nhập dữ liệu, nếu dữ liệu dài, để dữ liệu không bị che khuất hoặc tràn sang ô bên phải, em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

Nút lệnh; OLM; Tin 7 KNTT
Nút lệnh; OLM; Tin 7 KNTT
Nút lệnh; OLM; Tin 7 KNTT
Nút lệnh; OLM; Tin 7 KNTT
Câu 10
1đ

Khi gộp khối ô nếu trong khối ô có nhiều ô chứa dữ liệu thì dữ liệu trong ô tính nào sau đây sẽ được giữ lại trong ô kết quả sau khi gộp?

Ô có dữ liệu được nhập vào sau cùng trong quá trình nhập dữ liệu.
Ô có dữ liệu có độ dài ký tự lớn nhất trong toàn bộ khối ô gộp.
Ô đầu tiên theo thứ tự từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.
Ô có dữ liệu có giá trị lớn nhất trong toàn bộ các ô trong khối gộp.
Câu 11
1đ

Các lệnh trong nhóm lệnh Cells của bảng chọn Home có chức năng nào sau đây?

Tạo biểu đồ và trình bày dữ liệu dưới dạng đồ thị trực quan.
Thực hiện tính toán, xử lí dữ liệu trong các ô của trang tính.
Quản lí tệp bảng tính và thiết lập các tuỳ chọn lưu trữ dữ liệu.
Chèn, xoá và định dạng ô, hàng, cột trong trang tính.
Câu 12
1đ

Nếu chọn ba hàng 1, 2 và 3 của bảng tính, sau đó thực hiện lệnh Home>Cells>Insert>Insert Sheet Rows thì cho ta kết quả nào sau đây?

Ba hàng (hàng 4, 5, 6 mới) được bổ sung vào dưới hàng 3.
Ba hàng được bổ sung trên hàng 1, đẩy các hàng 1, 2 và 3 xuống thành 4, 5 và 6.
Một hàng được bổ sung trên hàng 1, đẩy các hàng 1, 2 và 3 xuống thành 2, 3 và 4.
Một hàng (hàng 4 mới) được bổ sung vào dưới hàng 3.
Câu 13
1đ

Để chèn thêm một cột vào bảng tính em cần thực hiện thao tác nào sau đây trước tiên?

Chọn cột tại vị trí muốn chèn thêm cột mới vào trang tính.
Nháy chuột vào một ô bất kì chứa dữ liệu trong bảng tính.
Mở bảng chọn Insert trên thanh công cụ của phần mềm bảng tính.
Chọn toàn bộ các ô có chứa dữ liệu trong bảng tính.
Câu 14
1đ

Khi nháy chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Home>Cells hàng mới được chèn thêm sẽ nằm ở vị trí nào sau đây so với hàng đang được chọn trong bảng tính?

Bên trên hàng đang được chọn.
Bên dưới hàng đang được chọn.
Chèn vào hàng đầu tiên có dữ liệu.
Chèn vào hàng đầu tiên của bảng.
Câu 15
1đ

Để kẻ đường viền cho các ô tính, em sử dụng lệnh nào sau đây?

Home>Font>Alignment.
Home>Font>Borders.
Home>Font>Fill Color.
Insert>Font>Borders.
Câu 16
1đ

Khi nháy chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Home>Cells cột mới được chèn thêm sẽ nằm ở vị trí nào sau đây so với cột đang được chọn trong bảng tính?

Chèn vào cột đầu tiên có dữ liệu.
Bên trái cột đang được chọn.
Bên phải cột đang được chọn.
Chèn vào vị trí cột đầu tiên của bảng.
Câu 17
1đ

Lệnh nào sau đây thực hiện đổi màu chữ trong ô tính hiện hành?

Home>Font>Fill Color.
Home>Font>Font Color.
Home>Font Color.
Home>Font>Color.
Câu 18
1đ

Để chèn thêm cột vào bên trái cột đang được chọn trong bảng tính, em thực hiện thao tác nào sau đây?

Chọn Insert>Cells>Column.
Chọn Home>Table>Insert.
Chọn Home>Cells>Insert.
Chọn Home>Cells>Delete.
Câu 19
1đ

Để xóa bớt một hàng đã được chọn trong bảng tính em thực hiện thao tác nào sau đây?

Chọn Home>Cells>Format.
Chọn Home>Font>Borders.
Chọn Home>Cells>Insert.
Chọn Home>Cells>Delete.
Câu 20
1đ

Hãy ghép mỗi kiểu dữ liệu ở cột trái với dạng kiểu dữ liệu ở cột phải cho phù hợp.

Câu 21
1đ

Phát biểu nào dưới đây SAI về khả năng thực hiện thao tác chèn hoặc xoá nhiều hàng hoặc nhiều cột cùng lúc trong bảng tính?

Có thể chọn nhiều hàng để chèn thêm (hoặc xoá) nhiều hàng đồng thời.
Có thể chọn nhiều hàng hoặc nhiều cột để chèn hoặc xoá đồng thời.
Có thể chọn nhiều cột để chèn thêm (hoặc xoá) nhiều cột đồng thời.
Mỗi lần chỉ có thể thực hiện chèn thêm (hoặc xoá) được một cột hoặc một hàng.
Câu 22
1đ

Nối mỗi chức năng ở cột trái với một thao tác phù hợp ở cột phải.

Câu 23
1đ

Để ẩn hàng (cột) em nháy nút phải chuột vào tên hàng (cột) rồi chọn lệnh nào sau đây?

Unhide.
Cut.
Delete.
Hide.