Luyện tập (Phần 1)

Câu 1

Phát biểu nào sau đây về trình bày thông tin dưới dạng bảng dưới đây là sai?

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát.
Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
Một số thông tin khi trình bày dưới dạng bảng sẽ cô đọng, rõ ràng hơn.
Chỉ nên trình bày thông tin dưới dạng bảng với dữ liệu là các con số.
Câu 2

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, các lệnh tạo bảng nằm trong nhóm lệnh nào sau đây của thẻ Insert?

Links.
Tables.
Pages.
Comments.
Câu 3

Sử dụng lệnh Insert>Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

10 cột, 15 hàng.
8 cột, 10 hàng.
10 cột, 8 hàng.
5 cột, 8 hàng.
Câu 4

Sau đây là các bước cần thực hiện để tạo được bảng mới bằng cách kéo thả chuột:

(1) Kéo thả chuột xác định số cột (columns), hàng (rows) rồi nhấn chuột.

(2) Nhấn chọn thẻ Insert.

(3) Chọn lệnh Table.

(4) Nhấn vào vị trí cần tạo bảng.

Phương án nào sau đây sắp xếp đúng thứ tự thực hiện các bước trên?

(2) → (1) → (4) → (3)
(2) → (3) → (4) → (1)
(1) → (2) → (3) → (4)
(4) → (2) → (3) → (1)
Câu 5

Sau đây là các bước cần thực hiện để tạo được bảng mới có 12 cột, 25 hàng:

(1) Nhập 12 cột, 25 hàng.

(2) Nhấn chuột chọn Table.

(3) Nhấn chuột chọn nút lệnh OK.

(4) Nhấn chuột chọn thẻ Insert.

(5) Nhấn chuột chọn Insert Table.

Phương án nào dưới đây sắp xếp đúng thứ tự thực hiện các bước trên?

(5) → (1) → (4) → (3) →(2)
(3) → (2) → (5) → (1) →(4)
(2) → (5) → (1) → (3) →(4)
(4) → (2) → (5) → (1) →(3)
Câu 6

Để đưa dữ liệu vào bảng trước tiên em thực hiện thao tác nào sau đây?

Thay đổi độ rộng của cột cho phù hợp.
Gõ dữ liệu muốn nhập vào ô trong bảng.
Đặt con trỏ soạn thảo vào ô và nhập dữ liệu.
Thay đổi chiều cao của hàng cho phù hợp.
Câu 7

Để di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng, em sử dụng phím nào sau đây?

Phím mũi tên.
Phím Caps Lock.
Phím Backspace.
Phím Spacebar.
Câu 8

Để di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng, ngoài việc sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím, em có thể sử dụng phím nào sau đây?

Tab.
PaUp.
End.
Home.
Câu 9

Khi đặt con trỏ soạn thảo trong bảng, nhóm thẻ nào sau đây sẽ xuất hiện?

Table Formart.
Picture Format.
Picture Tools.
Table Tools.
Câu 10

Các nhóm lệnh dùng để chỉnh sửa bảng thuộc thẻ nào sau đây trong nhóm thẻ Table Tools?

Format.
Insert.
Draw.
Layout.
Câu 11

Các lệnh trong nhóm lệnh Cell Size của thẻ Layout dùng để làm việc nào dưới đây?

Xóa bảng, xóa hàng cột.
Chèn thêm hàng, cột.
Gộp, tách ô, tách bảng.
Điều chỉnh kích thước ô.
Câu 12

Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô, em sử dụng các lệnh trong nhóm lệnh nào sau đây của thẻ Layout?

Alignment.
Cell Size.
Rows & Columns.
Merge.
Câu 13

Để xóa một số hàng đã được chọn, em sử dụng lệnh nào sau đây trong thẻ Layout?

Delete Rows.
Delete Column.
Delete Table.
Delete Cells.
Câu 14

Nối mỗi lệnh ở cột trái tương ứng với ý nghĩa của lệnh ở cột phải.

Câu 15

Nối mỗi lệnh ở cột trái tương ứng với ý nghĩa của lệnh ở cột phải.

Câu 16

Thực hiện thao tác nào sau đây để xóa được bảng chứa con trỏ soạn thảo?

Nhấn phím Spacebar trên bàn phím.
Nhấn phím Delete trên bàn phím.
Chọn Layout>Delete, chọn Delete Table
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D.
Câu 17

Các hàng của bảng vừa được tạo có chiều cao:

Ngẫu nhiên.
Bằng nhau.
Tăng dần.
Theo cỡ chữ.
Câu 18

Phát biểu nào sau đây sai về độ rộng của cột của bảng? (chọn 2)

Độ rộng của các cột luôn cố định không thay đổi được.
Có thể điều chỉnh độ rộng của các cột cho phù hợp.
Sau khi tạo bảng các cột có độ rộng bằng nhau.
Chỉ có thể thay đổi độ rộng của một số cột của bảng.
Câu 19

Phương án nào dưới đây nêu đúng số lượng bảng có thể tạo được trong mỗi tệp văn bản?

Nhiều bảng.
Bốn bảng.
Một bảng.
Mười bảng.