Luyện tập phần 1 - Lâm nghiệp

Câu 1
1đ

Loại rừng nào sau đây có chức năng chủ yếu là phòng chống thiên tai, điều tiết nguồn nước, chắn sóng, chắn cát và bảo vệ môi trường?

Rừng đặc dụng.
Rừng lấy gỗ.
Rừng sản xuất.
Rừng phòng hộ.
Câu 2
1đ

Sắp xếp các loại rừng vào nhóm tương ứng.

  • rừng sản xuất
  • rừng đặc dụng
  • rừng tự nhiên
  • rừng phòng hộ
  • rừng trồng

Theo nguồn gốc hình thành

    Theo mục đích sử dụng

      Câu 3
      1đ

      Chức năng chính của rừng sản xuất là

      bảo vệ đất, chống xói mòn.
      bảo vệ di tích lịch sử - văn hoá.
      cung cấp gỗ và lâm sản khác.
      bảo tồn nguồn gen sinh vật rừng.
      Câu 4
      1đ

      Tài nguyên rừng có những vai trò nào dưới đây (Chọn 2 phương án)?

      Mở rộng tối đa không gian sinh sống.
      Nguyên liệu cho công nghiệp xây dựng.
      Bảo vệ, giữ gìn môi trường sinh thái.
      Nguyên liệu cho ngành nhiệt điện.
      Ứng phó với tình hình biến đổi khí hậu.
      Câu 5
      1đ

      Ngành lâm nghiệp không có hoạt động nào dưới đây?

      Chế biến lâm sản.
      Khoanh nuôi rừng.
      Sản xuất giấy.
      Khai thác lâm sản.
      Câu 6
      1đ

      Vùng có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất nước ta là

      Đồng bằng sông Hồng.
      Bắc Trung Bộ.
      Đồng bằng sông Cửu Long.
      Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
      Câu 7
      1đ

      Loại rừng nào sau đây được trồng mới nhiều nhất trong thời gian gần đây?

      Rừng phòng hộ.
      Rừng tự nhiên.
      Rừng sản xuất.
      Rừng đặc dụng.
      Câu 8
      1đ

      Nối chọn đáp án đúng.

      Câu 9
      1đ

      Hình ảnh nào dưới đây không phải lâm sản?

      địa lí 9, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, olm
      Nấm linh chi
      địa lí 9, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, olm
      Mật ong rừng
      địa lí 9, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, olm
      Cây chè
      địa lí 9, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, olm
      Măng rừng
      Câu 10
      1đ

      Vùng nào sau đây có diện tích rừng lớn nhất nước ta hiện nay?

      Trung du và miền núi phía Bắc.
      Bắc Trung Bộ.
      Đông Nam Bộ.
      Đồng bằng sông Cửu Long.
      Câu 11
      1đ

      Sắp xếp các tiêu chí tương ứng với các loại rừng phòng hộ.

      Câu 12
      1đ

      Để khai thác rừng sản xuất một cách hợp lý, cần phải thực hiện hành động nào sau đây?

      Tích cực mở rộng diện tích rừng trồng.
      Thúc đẩy khai thác gỗ hàng loạt.
      Giao rừng cho người dân quản lý.
      Thành lập các khu dự trữ sinh quyển.
      Câu 13
      1đ

      Hoạt động lâm nghiệp nào sau đây đang được phát triển để tạo thêm sinh kế ổn định cho người dân nước ta hiện nay?

      Trồng dược liệu dưới tán rừng.
      Khai thác mật ong rừng.
      Trồng cây công nghiệp lâu năm.
      Khai thác gỗ tròn, gỗ hiếm.
      Câu 14
      1đ

      Vai trò quan trọng nhất của rừng phòng hộ đầu nguồn là

      điều tiết nước sông.
      cung cấp lâm sản.
      chắn gió và cát bay.
      chắn sóng và lấn biển.
      Câu 15
      1đ

      Điền từ thích hợp vào ô trống.

      Công tác và bảo vệ rừng ngày càng được , tăng cường khoanh nuôi rừng , xây dựng và quản lý chặt chẽ các vườn quốc gia, thiên nhiên.

      tự nhiênđẩy mạnhkhu bảo tồnkhoanh nuôi

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 16
      1đ

      Những hạn chế nào còn tồn tại trong việc phát triển lâm nghiệp nước ta? (Chọn 03 phương án)

      Công tác quản lý rừng thiếu đồng bộ.
      Thị trường xuất khẩu nguyên liệu hạn hẹp.
      Công tác chế biến, tiêu thụ sản phẩm phát triển.
      Công nghệ chế biến lâm sản đơn giản.
      Câu 17
      1đ

      Yếu tố quan trọng nhất trong việc thúc đẩy tốc độ tăng trưởng của ngành lâm nghiệp là

      chính sách phát triển.
      vốn và công nghệ.
      diện tích đất rừng.
      nguồn lao động.
      Câu 18
      1đ

      Rừng phòng hộ thường phân bố chủ yếu ở khu vực

      ven vùng hạ lưu sông.
      đồng bằng, ven biển.
      chân núi, trung du.
      thượng lưu sông, ven biển.
      Câu 19
      1đ

      Các cơ sở chế biến gỗ và lâm sản nước ta thường tập trung ở

      nơi dân cư đông đúc.
      các trung tâm công nghiệp.
      ngoại thành các thành phố lớn.
      gần vùng nguyên liệu.
      Câu 20
      1đ

      Nối loại rừng phòng hộ với hình ảnh tương ứng.