Luyện tập chung (tiếp) - Bài 62 toán 4 KNTT

Câu 1
1đ

Tính:

44 ++ 99 ==
  1. 15
  2. 11
  3. 4
  4. 44
++ 99 ==
  1. 54
  2. 55
  3. 53
1111
  1. 11
  2. 12
1111 1111
Câu 2
1đ

Tính:

44 ++ 99 ==
  1. 15
  2. 11
  3. 4
  4. 44
++ 99 ==
  1. 54
  2. 55
  3. 53
1111
  1. 11
  2. 12
1111 1111
Câu 3
1đ

Tính:

44 ++ 99 ==
  1. 15
  2. 11
  3. 4
  4. 44
++ 99 ==
  1. 54
  2. 55
  3. 53
1111
  1. 11
  2. 12
1111 1111
Câu 4
1đ

Tính:

4

−

10

=

−

10

=

11

11

11

11

Câu 5
1đ

Tính:

4

−

10

=

−

10

=

11

11

11

11

Câu 6
1đ

Tính:

21 −- 4 = 21 −-
  1. 16
  2. 17
=
  1. 7
  2. 5
  3. 6
4 4 4 4
Câu 7
1đ

Tính:

21 −- 4 = 21 −-
  1. 16
  2. 17
=
  1. 7
  2. 5
  3. 6
4 4 4 4
Câu 8
1đ

Nối phép tính với kết quả tương ứng là các phân số chỉ số phần được tô màu trong các hình vẽ.

Câu 9
1đ

Kết quả của phép tính 2−(37+27)2 - \Big(\dfrac{3}{7} + \dfrac{2}{7}\Big) bằng

97\dfrac{9}{7}.
11.
127\dfrac{12}{7}.
37\dfrac{3}{7}.
Câu 10
1đ

Kết quả của phép tính 910−12+35\dfrac{9}{10} - \dfrac{1}{2} + \dfrac{3}{5} bằng

110\dfrac{1}{10}.
710\dfrac{7}{10}.
11.
1110\dfrac{11}{10}.
Câu 11
1đ

Tìm phân số thích hợp điền vào chỗ trống: 14+...=920\dfrac{1}{4} + ... = \dfrac{9}{20}

25.\dfrac{2}{5}.
710.\dfrac{7}{10}.
15.\dfrac{1}{5}.
720.\dfrac{7}{20}.
Câu 12
1đ

Tìm phân số thích hợp điền vào chỗ trống: ...−38=18... - \dfrac{3}{8} = \dfrac{1}{8}

38.\dfrac{3}{8}.
14.\dfrac{1}{4}.
58.\dfrac{5}{8}.
12.\dfrac{1}{2}.
Câu 13
1đ

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

3+143+\dfrac{1}{4}

  1. >
  2. <
  3. =
3+173+\dfrac{1}{7}

Câu 14
1đ

Điền dấu ( > ; = ; < ) thích hợp vào ô trống:

3−10193-\dfrac{10}{19}

  1. =
  2. >
  3. <
3−9193-\dfrac{9}{19}

Câu 15
1đ

Người ta cắt sợi dây dài 22 m thành 33 đoạn. Đoạn thứ nhất dài 25\dfrac{2}{5} m, đoạn thứ hai dài 34\dfrac{3}{4} m. Hỏi đoạn dây thứ ba dài bao nhiêu mét?

2320\dfrac{23}{20} m.
1720\dfrac{17}{20} m.
320\dfrac{3}{20} m.
920\dfrac{9}{20} m.