Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Luyện tập chung SVIP
Số?
Viết số | Lớp triệu | ||
Hàng trăm | Hàng chục | Hàng | |
220 213 786 | |||
Số?
| Viết số | Lớp nghìn | ||
|
Hàng trăm |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
|
| 6 457 870 | |||
Số?
Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||
Hàng | Hàng | Hàng | Hàng | Hàng | Hàng |
| 8 | 4 | 5 | 6 | 7 |
.
Cho số 63 279 548.
Chữ số 2 trong số trên thuộc hàng
- chục triệu
- triệu
- trăm nghìn
- triệu
- đơn vị
- nghìn
Cho số 63 279 548.
Chữ số 2 trong số trên thuộc hàng
- chục triệu
- triệu
- trăm nghìn
- triệu
- đơn vị
- nghìn
Ghi giá trị của chữ số 4 trong mỗi số ở bảng sau:
Số | Giá trị của chữ số 4 |
634 192 785 | |
36 974 872 | |
748 915 263 |
Số bốn triệu tám trăm ba mươi hai nghìn sáu trăm năm mươi chín viết là
- 4 836 259
- 4 832 659
Chữ số 4 trong số trên có giá trị là
- 4 000 000
- 400 000
Nối số với tổng tương ứng.
Số?
8 320 000; 8 330 000; 8 340 000; ; ; .
Số?
27 000 000; 29 000 000; 31 000 000; ; ; .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Làm tròn số 8 218 149 đến hàng trăm nghìn được số
- 8 200 000
- 8 300 000
Làm tròn các số sau đến hàng trăm nghìn:
678 560 →
7 658 560 →
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây