Luyện tập chung

Câu 1
1đ

Số?

8 cm2 = mm2

4 dm2 = cm2

7 m2 = dm2

Câu 2
1đ

Số?

400 cm2 = dm2

1 800 dm2 = m2

6 000 mm2 = cm2

Câu 3
1đ

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

4 yến =

  1. 4 000
  2. 400
  3. 40
kg

2 tạ =

  1. 2 000
  2. 20
  3. 200
kg

11 000 kg =

  1. 110
  2. 1100
  3. 11
tấn

700 yến =

  1. 7
  2. 70
  3. 7 000
tạ

Câu 4
1đ

Số?

5 tấn 43 yến = yến

12 tấn 71 kg = kg

56 yến 6 kg = kg.

Câu 5
1đ

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

7 phút =

  1. 420
  2. 350
  3. 168
  4. 336
giây;

60 giây =

  1. 1
  2. 6
phút;

4 phút 10 giây =

  1. 250
  2. 490
  3. 34
  4. 106
giây.

Câu 6
1đ

Chọn cân nặng thích hợp của các con vật:

Câu 1:

30 yến.
3 kg.
Câu 2:

2 yến.
2 tấn.
Câu 3:

8 tấn.
8 yến.
Câu 7
1đ

Bánh răng cứ 2 phút 30 giây là quay xong 1 vòng. Hỏi bánh răng quay 2 vòng hết bao nhiêu giây?

Bài giải

Đổi: 2 phút 30 giây = giây

Bánh răng quay 2 vòng hết số giây là:

× 2 = (giây)

Đáp số: giây.

Câu 8
1đ

Tính diện tích mảnh ghép sau:

diện tích olm

38 cm2.
36 cm2.
34 cm2.
30 cm2.
Câu 9
1đ

Bác Hải có một khu vườn hình vuông, cạnh 400 m.

Câu 1:

a) Tính diện tích khu vườn trên.

m2.

Câu 2:

b) Bác Hải chia khu vườn trên thành 4 phần bằng nhau. Tính diện tích mỗi phần.

m2.

Câu 3:

c) Mỗi 1 000m2 bác Hải thu được khoảng 5 tạ thóc. Hỏi bác Hải thu được bao nhiêu tấn thóc từ khu vườn trên?

tấn.