Luyện tập bài 9

Câu 1
1đ

Phát biểu nào sau đây là SAI?

Internet hỗ trợ truyền tải nhiều thông điệp.
Internet là công cụ thực hiện hành vi xấu.
Internet ít gây ảnh hưởng đến cuộc sống.
Internet có ẩn chứa nhiều mối nguy hiểm.
Câu 2
1đ

Hành vi nào sau đây được coi là bắt nạt qua mạng?

Gây rối trật tự nơi công cộng.
Sao chép bài văn trên mạng.
Nhắn tin đe dọa người khác.
Mượn đồ nhưng không trả lại.
Câu 3
1đ

Một phát biểu đúng về hậu quả của hành vi bắt nạt qua mạng là

kẻ bắt nạt bị mọi người chỉ trích.
nạn nhân bị tổn thương về tâm lí.
tin tức giả nhanh chóng xuất hiện.
người theo dõi dễ nghiện mạng.
Câu 4
1đ

Một phát biểu đúng về hậu quả của hành vi đưa tin giả về một cá nhân lên mạng là

người theo dõi dễ nghiện mạng.
tin tức giả nhanh chóng xuất hiện.
kẻ đưa tin bị mọi người chỉ trích.
nạn nhân bị khung hoảng tâm lí.
Câu 5
1đ

Người bị lộ thông tin cá nhân đối mặt với rủi ro về bảo mật và quyền riêng tư, NGOẠI TRỪ điều nào sau đây?

Bị xâm hại về thể xác.
Bị lộ thông tin cá nhân.
Bị buôn bán thông tin.
Bị nhắn tin quấy rối.
Câu 6
1đ

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ thông tin cá nhân?

Kiểm tra các bản cập nhật phần mềm.
Lưu thông tin trên máy tính công cộng.
Sử dụng mạng công cộng không mã hóa.
Kết bạn dễ dàng với người lạ trên mạng.
Câu 7
1đ

Phương án nào sau đây nêu chính xác nguyên nhân của hành vi bắt nạt trên mạng?

Tính ẩn danh và lan truyền tin rất nhanh.
Bất cẩn khi thực hiện giao tiếp trên mạng.
Ảnh hưởng của hiện tượng nghiện mạng.
Xu hướng nói xấu người khác trên mạng.
Câu 8
1đ

Tin tức có nội dung nào sau đây được coi là gây mất an toàn thông tin trên mạng?

Ủng hộ một quan điểm sai lệch.
Tuyển dụng nhân viên trên 18 tuổi.
Lên án một hành vi trái đạo đức.
Quảng cáo một loại mỹ phẩm mới.
Câu 9
1đ

Một cách đúng khi bảo vệ thông tin trên máy tính cá nhân là

không kết nối mạng công cộng.
không sử dụng thiết bị ngoại vi.
không cài thêm phần mềm khác.
không dùng phần mềm bẻ khóa.
Câu 10
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng nguyên nhân của hiện tượng nghiện mạng?

Chi phí sử dụng mạng Internet không cao.
Yêu cầu công việc cần sử dụng máy tính.
Nhu cầu thu thập các thông tin trên mạng.
Thói quen sử dụng mạng lâu hơn dự định.
Câu 11
1đ

Loại phần mềm độc hại nào sau đây được giấu trong tệp dữ liệu hoặc chương trình?

Phần mềm quảng cáo.
Sâu máy tính.
Virus máy tính.
Phần mềm gián điệp.
Câu 12
1đ

Loại phần mềm độc hại nào sau đây được kích hoạt khi người dùng kích hoạt chương trình máy tính mà nó đang kí sinh?

Phần mềm quảng cáo.
Sâu máy tính.
Virus máy tính.
Phần mềm gián điệp.
Câu 13
1đ

Loại phần mềm độc hại nào sau đây tạo ra các thông báo ngoài ý muốn của người dùng?

Phần mềm quảng cáo.
Virus máy tính.
Sâu máy tính.
Phần mềm gián điệp.
Câu 14
1đ

Loại phần mềm độc hại nào sau đây chủ yếu theo dõi, đánh cắp thông tin của nạn nhân để chuyển ra bên ngoài?

Sâu máy tính.
Phần mềm gián điệp.
Phần mềm quảng cáo.
Virus máy tính.
Câu 15
1đ

Loại phần mềm độc hại nào sau đây ít có khả năng lây lan cho các máy tính khác trong cùng một mạng?

Virus máy tính.
Phần mềm quảng cáo.
Sâu máy tính.
Phần mềm gián điệp.
Câu 16
1đ

Một website có rất nhiều quảng cáo lạ, khi bấm vào quảng cáo bất kì thì tự động tải xuống phần mềm lạ. Dấu hiệu vừa nêu có thể là

website đang được bảo trì hệ thống.
website chưa có tên miền phù hợp.
website có quảng cáo phù hợp.
website chứa phần mềm độc hại.
Câu 17
1đ

Hành động nào sau đây nên làm khi nhận được một tệp đính kèm có tên lạ trong thư điện tử từ người thân?

Tải tệp xuống và thực hiện quét virus cho tệp.
Mở tệp ngay lập tức để kiểm tra nội dung của tệp.
Liên hệ với người gửi để xác nhận tệp đính kèm.
Chia sẻ tệp cho nhiều người khác cùng truy cập.
Câu 18
1đ

Giải thích nào sau đây là đúng về mối nguy hiểm khi dùng phần mềm bẻ khóa?

Phần mềm bẻ khóa không đi kèm với dịch vụ hỗ trợ khách hàng.
Phần mềm bẻ khóa gây ảnh hưởng đến hiệu suất của máy tính.
Phần mềm bẻ khóa phù hợp với chi phí sử dụng của người dùng.
Phần mềm bẻ khóa chứa các đoạn mã do người bẻ khóa cài đặt.
Câu 19
1đ

Hành động nào sau đây là cơ hội để phần mềm độc hại xâm nhập vào máy tính?

Sử dụng các phần mềm mã nguồn mở miễn phí.
Luôn cập nhật phần mềm từ nguồn chính thức.
Chạy phần mềm mà không cần quyền quản trị.
Tắt chế độ bảo mật của hệ điều hành khi cài đặt.
Câu 20
1đ

Phương án nào sau đây là một phần mềm độc hại?

Adobe Photoshop.
Microsoft Office.
MalwareBytes.
Trojan Horse.
Câu 21
1đ

Phương án nào sau đây là một phần mềm độc hại?

Microsoft Office.
MalwareBytes.
Anti-Virus.
Trojan Horse.
Câu 22
1đ

Một hành động dễ khiến máy tính bị nhiễm virus là

truy cập vào một đường liên kết lạ từ người thân.
truy cập vào trang mạng cá nhân của bản thân.
truy cập vào hòm thư chứa các tin nhắn rác.
truy cập vào trang mạng cá nhân của người lạ.
Câu 23
1đ

Một biện pháp giúp hạn chế hậu quả khi truy cập vào đường liên kết lạ là

sử dụng một thiết bị khác để truy cập trực tiếp.
nhờ người khác truy cập vào đường liên kết.
truy cập bằng một phần mềm trình duyệt khác.
kiểm tra đường dẫn bằng phần mềm diệt virus.
Câu 24
1đ

Giải thích nào sau đây là đúng khi nói về hành vi cài đặt thêm các mã nguồn vào phần mềm bẻ khóa?

Một biện pháp ngăn chặn vi phạm quyền tác giả.
Một phương pháp cải tiến hoạt động phần mềm.
Một cách thức thu thập dữ liệu của người khác.
Một cách giúp phần mềm phù hợp với máy tính.
Câu 25
1đ

Hành vi sau đây khiến thông tin cá nhân dễ bị đánh cắp khi tham gia mạng xã hội?

Tin tưởng vào tin tức do người khác chia sẻ.
Truy cập các đường dẫn quảng cáo sản phẩm.
Sử dụng tài khoản mạng xã hội dạng ẩn danh.
Đăng tải hình ảnh về các địa điểm du lịch đẹp.
Câu 26
1đ

Đăng tải thông tin cá nhân trên mạng gây ra hậu quả nào sau đây?

Người dùng bị nghiện mạng xã hội.
Tài khoản bị hạn chế tính bảo mật.
Thông tin cá nhân được công khai.
Người khác tạo tài khoản giả danh.
Câu 27
1đ

Một hành vi chiếm đoạt thông tin phổ biến, gây hại trực tiếp đến người dùng mạng xã hội là

tạo các nhóm mạng gắn kết mọi người có cùng quan điểm.
tạo đường dẫn khảo sát ý kiến có yêu cầu cung cấp thông tin.
tạo đường dẫn cài đặt virus dưới dạng thông báo tặng quà.
tạo các hình ảnh mang tính chất cảnh báo vi phạm pháp luật.
Câu 28
1đ

Hành vi nào sau đây dễ khiến máy tính bị nhiễm virus?

Truy cập hòm thư điện tử của người khác trên máy tính cá nhân.
Cài đặt một phần mềm được tải từ cộng đồng chia sẻ phần mềm.
Mở một tệp tin có định dạng lạ bằng phần mềm kiểm tra tệp tin.
Sử dụng phần mềm bản quyền có trả phí dưới dạng dùng thử.
Câu 29
1đ

Một cách đảm bảo tính an toàn khi mở một ổ đĩa ngoài là

mở ổ đĩa ngoài thông qua phần mềm kiểm tra.
mở ổ đĩa ngoài từ danh sách thiết bị đã kết nối.
mở gián tiếp ổ đĩa ngoài bằng cổng trung gian.
mở trực tiếp ổ đĩa ngoài để xem thể loại tệp tin.
Câu 30
1đ

Một cách dễ gây mất an toàn khi mở một ổ đĩa ngoài là

mở trực tiếp ổ đĩa ngoài sau khi đã quét virus.
mở ổ đĩa ngoài thông qua phần mềm kiểm tra.
mở ổ đĩa ngoài từ danh sách thiết bị an toàn.
mở gián tiếp ổ đĩa ngoài bằng cổng trung gian.