Luyện tập bài 7

Câu 1
1đ

Ứng dụng có sẵn nào sau đây trên điện thoại thông minh cho em thêm thông tin liên hệ của giáo viên chủ nhiệm lớp?

Kho lưu trữ ứng dụng.
Danh bạ điện thoại.
Đặt đồng hồ báo thức.
Dịch vụ lưu trữ đám mây.
Câu 2
1đ

Ứng dụng nào sau đây KHÔNG có sẵn trên điện thoại thông minh?

Google Meet.
Trình duyệt.
Chụp ảnh.
Quản lí tệp.
Câu 3
1đ

Ứng dụng có sẵn nào sau đây cung cấp chức năng thiết yếu trên điện thoại?

Kho lưu trữ ứng dụng.
Danh bạ điện thoại.
Thư điện tử.
Dịch vụ lưu trữ đám mây.
Câu 4
1đ

Thành phần nào sau đây trên màn hình cho biết phần trăm (%) pin hiện tại của điện thoại thông minh?

Thanh điều hướng.
Thanh truy cập nhanh.
Thanh trạng thái.
Các biểu tượng ứng dụng (app).
Câu 5
1đ

Cần tắt nguồn của điện thoại thông minh trong trường hợp nào sau đây?

Cần tháo lắp thẻ nhớ hoặc sim.
Muốn trao đổi email qua điện thoại.
Cần sạc pin điện thoại khi sắp hết.
Muốn chặn một số điện thoại lạ.
Câu 6
1đ

Điện thoại thông minh KHÔNG có sẵn ứng dụng nào sau đây?

Học trực tuyến.
Gọi điện thoại.
Sổ ghi nhớ.
Máy tính bỏ túi.
Câu 7
1đ

Điện thoại thông minh được gọi là trợ thủ cá nhân vì đặc điểm nào sau đây?

Làm việc thay con người, nhỏ gọn.
Giá rẻ, thông minh giống con người.
Không dùng pin, dễ dàng đem theo.
Nhỏ gọn, có khả năng kết nối mạng.
Câu 8
1đ

Các ứng dụng có sẵn hoặc do người dùng cài đặt thêm trên điện thoại thông minh được liệt kê dưới dạng nào sau đây?

Các phần mềm trên kho lưu trữ ứng dụng.
Các mục trong danh bạ điện thoại.
Các nút ảo ở dưới màn hình.
Các biểu tượng trên màn hình.
Câu 9
1đ

Cách nào sau đây KHÔNG được điện thoại thông minh dùng để thiết lập và đặt mật khẩu?

Dùng dấu vân tay.
Gọi điện để xác nhận.
Dùng ảnh khuôn mặt.
Vẽ mẫu hình.
Câu 10
1đ

Ứng dụng trên điện thoại thông minh gồm

có sẵn và cài đặt thêm.
có văn bản và có hình ảnh.
mất phí và cần trả phí.
mạng xã hội và tiện ích.
Câu 11
1đ

Sự phát triển của ngành Tin học đã dẫn tới sự ra đời của hàng loạt thiết bị số hỗ trợ cá nhân, chẳng hạn như thiết bị nào sau đây?

Robot hút bụi thông minh.
Đồng hồ thông minh.
Máy tính cầm tay.
Cân sức khỏe điện tử.
Câu 12
1đ

Thiết bị số được tích hợp nhiều chức năng và có các phần mềm hữu dụng cho người dùng được gọi chung là

trợ thủ số cá nhân.
sổ liên lạc điện tử.
thiết bị kỹ thuật số.
máy tính bảng.
Câu 13
1đ

Phương án nào sau đây liệt kê đúng các thiết bị số hỗ trợ cá nhân?

Máy nghe nhạc, máy tính bảng, máy ảnh dùng cuộn phim.
Điện thoại thông minh, máy nghe nhạc, máy tính để bàn.
Đồng hồ thông minh, máy đọc sách, máy chụp X-quang.
Máy đọc sách, điện thoại thông minh, máy tính bảng.
Câu 14
1đ

Thiết bị số hỗ trợ cá nhân được trang bị loại màn hình có đặc điểm nào sau đây?

Cho phép tương tác bằng ngón tay.
Có màu sắc mờ nhạt, nhìn không đẹp.
Có hai màu duy nhất là đen và trắng.
Chỉ hiển thị được nội dung văn bản.
Câu 15
1đ

Phương án nào liệt kê đúng tên của các thiết bị từ trái sang phải trong hình dưới đây?

các thiết bị số hỗ trợ cá nhân, tin học, olm

Điện thoại thông minh, đồng hồ thông minh, máy chụp ảnh.
Máy tính bảng, điện thoại thông minh, đồng hồ thông minh.
Máy tính để bàn, máy tính bảng, điện thoại thông minh.
Máy nghe nhạc cầm tay, đồng hồ thông minh, máy tính bảng.