Luyện tập bài 6

Câu 1
1đ

Một phát biểu SAI về độ sâu của màu là

màu trong một điểm ảnh có độ sâu khác nhau.
mỗi điểm ảnh có thể có độ sâu màu khác nhau.
màu sắc của ảnh liên quan đến độ sâu màu.
độ sâu màu biểu diễn bằng độ dài của dãy bit.
Câu 2
1đ

Ảnh nào sau đây có độ sâu màu là 1?

Ảnh đơn sắc.
Ảnh đa màu sắc.
Ảnh đen trắng.
Ảnh màu xám.
Câu 3
1đ

Một thông số liên quan đến số mức xám của ảnh xám là

số mã màu.
độ sâu màu.
độ dày dãy bit.
số điểm ảnh.
Câu 4
1đ

Độ sâu màu ảnh hưởng đến khả năng hiển thị màu sắc. Ảnh màu thông thường (hệ RGB) có độ sâu màu là 24 bit, giúp hiển thị đến 16,7 triệu màu sắc khác nhau.

loading...

Dưới đây là một số phát biểu về thông tin trên.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Mỗi màu cần 8 bit để mã hóa đối với ảnh thường.
b) Độ sâu màu tỉ lệ thuận với phạm vi giá trị của mã màu.
c) Mức phối hợp giữa các màu không bị ảnh hưởng bởi độ sâu màu.
d) Ảnh 8 bit per pixel thì có 256 màu sắc.
Câu 5
1đ

Một học sinh sử dụng công cụ trích xuất mã màu của một điểm ảnh. Mục Colors gồm hai phần: Bên trái, cho phép chọn một màu trong bảng màu. Bên phải, cột màu điều chỉnh sắc độ (giá trị cường độ) của màu đang chọn. Phía dưới mục Colors là các giá trị màu theo vị trí được lựa chọn.

loading...
Công cụ trích xuất màu

Dưới đây là một số nhận xét về mã màu trích xuất được từ công cụ.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Mã màu của vị trí cũ là (79, 51, 27).
b) Nếu kéo cột màu lên mức cao nhất thì thu được màu trắng.
c) Mã màu của vị trí mới có giá trị Blue = 0.
d) Bảng màu quyết định mã màu.
Câu 6
1đ

Âm thanh được biểu diễn dưới dạng nào sau đây?

Biểu đồ đường.
Đồ thị sóng.
Đồ thị hàm số.
Biểu đồ cột.
Câu 7
1đ

Mục đích của số hóa âm thanh là chuyển âm thanh thành dạng nào sau đây?

Đồ thị sóng.
Mã nhị phân.
Đồ thị bậc thang.
Tín hiệu số.
Câu 8
1đ

Tốc độ lấy mẫu được đo bằng đơn vị nào sau đây?

Số mẫu trên giây.
Chu kì mẫu trên giây.
Tần số mẫu trên giây.
Số điểm trên giây.
Câu 9
1đ

Khoảng thời gian giữa hai lần lấy mẫu được gọi là

chu kì lấy mẫu.
tần số lấy mẫu.
khoảng lấy mẫu.
giá trị lấy mẫu.
Câu 10
1đ

Yếu tố xác định giá trị biên độ của âm thanh là

tốc độ bit.
tín hiệu số.
giá trị mẫu.
chu kì mẫu.
Câu 11
1đ

Âm thanh sau khi số hóa được lưu trữ dưới định dạng nào sau đây?

*.pcm
*.wav
*.mp3
*.dac
Câu 12
1đ

Khi lấy mẫu với khoảng thời gian quá lớn sẽ dẫn đến hậu quả là

dung lượng lưu trữ tăng.
tốc độ lấy mẫu thay đổi.
âm thanh kém trung thực.
biên độ âm thanh thay đổi.
Câu 13
1đ

Một thông số được dùng là căn cứ xác định giá trị bit của giá trị mẫu là

số mẫu.
tốc độ bit.
tần số.
biên độ.
Câu 14
1đ

Mẫu âm thanh sau quá trình lượng tử hóa (biểu diễn giá trị mẫu) là

giá trị thuộc dải biên độ.
tần số theo thời gian.
điểm bắt đầu lấy mẫu.
giá trị thuộc chu kì mẫu.
Câu 15
1đ

Một cách gọi khác của mức lượng tử hóa là

mức tần số.
mức thời gian.
mức chu kì.
mức biên độ.
Câu 16
1đ

Số mức lượng tử tỉ lệ thuận với khoảng cách nào sau đây?

Hai giá trị mẫu.
Tốc độ lấy mẫu.
Hai mức biên độ.
Thời điểm lấy mẫu.
Câu 17
1đ

Giá trị dùng để biểu diễn dãy bit mã hóa âm thanh là

số hiệu khoảng.
khoảng biên độ.
giá trị mẫu.
tốc độ bit.
Câu 18
1đ

Màu sắc khác nhau thì mã nhị phân là

khác hoàn toàn.
giống hoàn toàn.
khác một phần.
giống một phần.
Câu 19
1đ

Một phát biểu SAI về số hóa hình ảnh là

số hóa ảnh là chuyển ảnh thành mã bit.
bản chất của hình ảnh gồm các điểm ảnh.
số điểm ảnh càng cao thì ảnh càng mịn.
ảnh phóng to không bị hiện tượng vỡ nét.