Luyện tập bài 6

Câu 1
1đ

Phương án nào sau đây KHÔNG đúng về lợi ích của việc lưu trữ trực tuyến?

Mở rộng khả năng lưu trữ, chia sẻ dữ liệu.
Tăng cao nhu cầu sử dụng các thiết bị nhớ.
Đồng bộ hóa dữ liệu ở vị trí địa lí khác nhau.
Hạn chế mất mát dữ liệu do thảm họa gây ra.
Câu 2
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng chi phí sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến đối với người đăng kí loại tài khoản thông thường?

Hoàn toàn miễn phí.
Miễn phí một phần.
Trả phí hoặc miễn phí.
Bắt buộc phải trả phí.
Câu 3
1đ

Các dịch vụ lưu trữ trực tuyến thường miễn phí dung lượng cho người dùng là

hàng terabyte.
hàng gigabyte.
hàng kilobyte.
hàng zetabyte.
Câu 4
1đ

Lưu trữ trực tuyến ra đời giúp khắc phục điều gì sau đây?

Hạn chế của sự phát triển Internet.
Hạn chế của công nghệ thông tin.
Hạn chế của phần mềm máy tính.
Hạn chế của thiết bị lưu trữ vật lí.
Câu 5
1đ

Nguyên nhân dẫn đến nhu cầu sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến là

sự phát triển của thiết bị điện tử.
sự tăng lên của thông tin, dữ liệu.
sự phát triển của đường truyền mạng.
sự tăng lên của các cuộc tấn công mạng.
Câu 6
1đ

Hành động nào sau đây là ví dụ cho hoạt động lưu trữ trực tuyến?

Tải một tệp tin lên một trang lưu trữ tài liệu, xem trực tiếp tệp trên điện thoại.
Sao chép bài hát từ máy tính vào thẻ nhớ, sử dụng thẻ nhớ cho thiết bị phát nhạc.
Tải một đoạn phim từ máy tính lên trang mạng xã hội cá nhân chế độ công khai.
Tải một tệp trong hòm thư điện tử được gửi từ máy tính khác về máy tính cá nhân.
Câu 7
1đ

Địa chỉ nào sau đây là dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến?

www.baothanhnien.com
www.facebook.com
www.docs.google.com
www.onedrive.live.com
Câu 8
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng số chế độ chia sẻ có trên dịch vụ lưu trữ trực tuyến Google Drive?

1.
2.
3.
4.
Câu 9
1đ

Một lợi ích của dịch vụ lưu trữ trực tuyến là

không cần sử dụng thiết di động.
lưu trữ miễn phí không giới hạn.
dễ dàng chia sẻ thông tin, dữ liệu.
hạn chế đánh cắp dữ liệu cá nhân.
Câu 10
1đ

Đối tượng có thể sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến là

công ty công nghệ.
tất cả mọi người.
các tổ chức lớn.
cơ quan chính phủ.
Câu 11
1đ

Nhu cầu sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến gia tăng vì thiết bị thông minh thường

có xu hướng tiếp cận người dùng trẻ.
bị kiểm soát bởi cá nhân người dùng.
kết nối với nhau qua mạng toàn cầu.
ít sử dụng lưu trữ dữ liệu trực tuyến.
Câu 12
1đ

Địa chỉ nào sau đây là dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

https://docs.google.com
https://drive.google.com
https://facebook.com
https://baothanhnien.com
Câu 13
1đ

Địa chỉ nào sau đây KHÔNG là dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến?

https://www.facebook.com
https://www.icloud.com
https://drive.google.com
https://onedrive.live.com
Câu 14
1đ

Lưu trữ trực tuyến ra đời KHÔNG giúp khắc phục điều gì sau đây?

Hạn chế hành vi bẻ khóa phần mềm.
Hạn chế thời gian trao đổi thông tin.
Hạn chế khi lưu trữ trên thiết bị vật lí.
Hạn chế bất cập khi đồng bộ dữ liệu.
Câu 15
1đ

Phát biểu nào sau đây là SAI về mục đích phát triển lưu trữ trực tuyến?

Hạn chế khi lưu trữ trên thiết bị vật lí.
Hạn chế phạm vi đồng bộ dữ liệu số.
Hạn chế hậu quả khi thiết bị nhớ hỏng.
Hạn chế thời gian trao đổi thông tin.