Luyện tập bài 5 - Chủ đề 1

Câu 1
1đ

Phương án nào sau đây nêu KHÔNG đúng tên của khu vực trên bàn phím?

Khu vực phím nâng cao.
Khu vực chính.
Khu vực phím điều khiển.
Khu vực phím số.
Câu 2
1đ

Phím nào sau đây có dấu gờ nổi ở trên phím?

Phím Enter và phím E.
Phím F và phím J.
Phím A và phím F.
Phím + và phím J.
Câu 3
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng tên của hai hàng phím dưới?

minh họa, olm

Hàng phím trên và hàng phím số.
Hàng phím trên và hàng phím cơ sở.
Hàng phím cơ sở và hàng phím số.
Hàng phím cơ sở và hàng phím dưới.
Câu 4
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng tên của hàng phím được khoanh đỏ trong hình dưới?

minh họa, olm

Hàng phím dưới.
Hàng phím số.
Hàng phím cơ sở.
Hàng phím trên.
Câu 5
1đ

Phím nào dưới đây là nơi đặt ngón trỏ của cả hai bàn tay?

Phím F và phím J.
Phím J và phím G.
Phím F và phím E.
Phím E và phím J.
Câu 6
1đ

Trên bàn phím, khu vực nào sau đây cho phép người dùng gõ số?

Khu vực phím điều khiển.
Khu vực phím chức năng.
Khu vực các kí tự.
Khu vực phím số.
Câu 7
1đ

Những công việc nào sau đây được thực hiện bởi bàn phím?

Nghe bài hát.
Nháy đúp chuột.
Hiển thị hình ảnh.
Gõ chữ, gõ số.
Câu 8
1đ

Khi em gõ phím, em cần đặt ngón tay ở hàng phím nào sau đây?

Hàng phím số.
Hàng phím cơ sở.
Hàng phím dưới.
Hàng phím trên.
Câu 9
1đ

Bàn phím máy tính là một thiết bị nhập liệu quen thuộc, được chia thành nhiều khu vực với các chức năng khác nhau. Khu vực chính của bàn phím bao gồm nhiều hàng phím.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khu vực phím số nằm ở bên phải bàn phím và chỉ chứa các phím số từ 0 đến 9.
b) Hàng phím cơ sở là hàng phím mà hai ngón trỏ của bàn tay đặt trên phím F và J khi gõ phím.
c) Hàng phím chữ số nằm trong khu vực phím điều khiển của bàn phím.
d) Phím dấu cách là phím dài nhất trên bàn phím.
Câu 10
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng khu vực chứa các phím từ F1 đến F12?

Khu vực phím chức năng.
Khu vực phím số.
Khu vực chính.
Khu vực phím điều khiển.