Luyện tập bài 4 - Chủ đề 1

Câu 1
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng số bit 0 cần bổ sung để dạng nhị phân của 42010 đủ 16 bit?

7.
6.
5.
8.
Câu 2
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng số bit 0 cần bổ sung để dạng nhị phân của 2310 đủ 1 byte?

4.
6.
3.
5.
Câu 3
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả thập phân của phép tính 10110 + 11001?

55.
49.
36.
47.
Câu 4
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả thập phân của phép tính 01100 × 011?

(Gợi ý: 4710 = 01011112; 5510 = 01101112; 3610 = 01001002; 4910 = 01100012)

36.
47.
55.
49.
Câu 5
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả thập phân của phép tính 0101 × 01011?

(Gợi ý: 4710 = 01011112; 5510 = 001101112; 3610 = 01001002; 4910 = 01100012)

47.
55.
49.
36.
Câu 6
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả thập phân của phép tính 0100011 + 01110?

(Gợi ý: 4710 = 01011112; 5510 = 01101112; 3610 = 01001002; 4910 = 01100012)

47.
55.
49.
36.
Câu 7
1đ

Phép tính 12×312 \times 3 có kết quả dưới dạng hệ nhị phân là

0101100.
0100100.
0010110.
0110100.
Câu 8
1đ

Phép tính 38 + 108 có kết quả dưới dạng hệ nhị phân là

10010110.
10001010.
10010010.
10000010.
Câu 9
1đ

Phương án nào là SAI?

1101 × 101 = 01000101.
0011 × 010 = 0110.
1001 × 001 = 01001.
1001 × 111 = 0111111.
Câu 10
1đ

Phép tính toán trên dãy nhị phân nào sau đây SAI?

1101011 + 10110 = 010100001.
0100011 + 10011 = 0110110.
0011101 + 00011 = 100000.
0110011 + 10111 = 01001010.
Câu 11
1đ

Chuyển số 2310 sang số nhị phân cần thực hiện số phép chia là

4.
5.
7.
6.
Câu 12
1đ

Chuyển số 1710 sang số nhị phân cần thực hiện số phép chia là

6.
7.
5.
4.
Câu 13
1đ

Chuyển số 23410 sang số nhị phân, số lượng bit 1 là

5.
7.
6.
4.
Câu 14
1đ

Chuyển số 5610 sang số nhị phân, số lượng bit 0 là

5.
4.
3.
6.
Câu 15
1đ

Dãy bit 101110010 là thể hiện dạng nhị phân của số thập phân nào sau đây?

370.
377.
378.
375.
Câu 16
1đ

Dãy nhị phân 101011010 là thể hiện của số hệ thập phân nào sau đây?

346.
347.
349.
348.
Câu 17
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng giá trị của 1101001 trong hệ thập phân?

107.
106.
105.
104.
Câu 18
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng giá trị của 1001001 trong hệ thập phân?

60.
77.
74.
73.
Câu 19
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng giá trị của 1011101 trong hệ thập phân?

93.
94.
95.
96.
Câu 20
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng giá trị dạng nhị phân của 23?

10110.
11111.
10101.
10111.
Câu 21
1đ

Cho 10 bóng đèn đang tắt liên tiếp nhau có đánh số thứ tự từ trái qua phải (bắt đầu từ 0), thực hiện: 1. Bật tất cả các bóng đèn ở vị trí lẻ; 2. Bật các bóng đèn ở vị trí chẵn và chia hết cho 3; 3. Tắt các bóng đèn ở vị trí là số nguyên tố.

Số thập phân được biểu diễn là

512.
514.
511.
513.
Câu 22
1đ

Cho 10 bóng đèn đang tắt liên tiếp nhau có đánh số (từ 0) thứ tự từ trái qua phải, thực hiện: 1. Bật tất cả các bóng đèn ở vị trí là nguyên tố; 2. Bật các bóng đèn ở vị trí chẵn; 3. Tắt các bóng đèn ở vị trí chia hết cho 3.

Số thập phân được biểu diễn là

184.
181.
182.
183.
Câu 23
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng dạng nhị phân của số 57?

111001.
011100.
110111.
101011.
Câu 24
1đ

Phương án nào sau đây là dạng thập phân của phép 1010×00111010\times0011?

33.
30.
31.
32.
Câu 25
1đ

Một phát biểu đúng về vai trò của mã nhị phân đối với máy tính là

tiết kiệm không gian lưu trữ dữ liệu.
biểu diễn các dữ liệu trong máy tính.
cơ sở ra đời thiết bị điện gia dụng.
nâng cao sức mạnh của máy tính.
Câu 26
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng biểu diễn dạng nhị phân của số -3?

11111101.
11011101.
11101111.
11111100.