Luyện tập bài 30

Câu 1
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng giá trị trỏ đến của phần tử next thuộc node ở cuối dãy?

0.
∅.
null.
false.
Câu 2
1đ

Phương án nào sau đây là độ dài của danh sách liên kết có n node nếu thực hiện loại bỏ kể từ node nằm giữa?

n.
n/2.
n - 1.
n - 2.
Câu 3
1đ

Phương án nào sau đây là độ dài của danh sách liên kết có n node nếu thực hiện loại bỏ node nằm giữa?

n/2.
n - 1.
n.
n - 2.
Câu 4
1đ

Phép toán nào trên danh sách liên kết sau đây có độ phức tạp là O(n)?

Khởi tạo một danh sách mới.
Thêm node mới vào vị trí đầu.
Tìm kiếm node có giá trị x.
Xóa bỏ một node ở vị trí cuối.
Câu 5
1đ

Các node trong danh sách liên kết được liên kết với nhau thông qua thành phần nào sau đây?

Con trỏ data.
Con trỏ next.
Con trỏ head.
Con trỏ tail.
Câu 6
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng ưu điểm của danh sách liên kết so với mảng một chiều?

Có thể thêm phần tử mới vào vị trí cuối cùng.
Kiểu dữ liệu của mỗi phần tử phải giống nhau.
Không cố định số lượng phần tử khi khai báo.
Được đóng gói dưới dạng thành phần có sẵn.
Câu 7
1đ

Thêm giá trị 5 vào đầu danh sách liên kết {1, 6, 9, 25, 0} khi con trỏ head trỏ vào node có giá trị 1 thu được danh sách mới nào sau đây?

{5, 0, 25, 9, 6, 1}
{1, 6, 9, 25, 0, 5}
{5, 1, 6, 9, 25, 0}
{0, 25, 9, 6, 1, 5}
Câu 8
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng độ phức tạp của thao tác xóa một node ở cuối danh sách liên kết có con trỏ đuôi?

O(k).
O(m).
O(1).
O(n).
Câu 9
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng thao tác được minh họa trong hình dưới?

thao tác trên danh sách liên kết

Cho E.Next trỏ đến Head → ngắt bỏ Head khỏi node A.
Ngắt bỏ Head khỏi node A → cho Head trỏ đến node A.
Cho Head trỏ đến node E → ngắt bỏ Head khỏi node A.
Cho E.Next trỏ đến node A → cho Head trỏ đến node E.
Câu 10
1đ

Phương án nào sau đây nêu SAI đặc điểm của các node trong danh sách liên kết?

Node nằm ở vị trí đầu tiên luôn được trỏ bởi next.
Số lượng node chính là với độ dài của danh sách.
Các nút trong danh sách liên kết không có chỉ số.
Mỗi thành phần của node có nhiệm vụ riêng biệt.
Câu 11
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng điều kiện nhận biết đã duyệt đến cuối cùng của dãy?

Node cuối có giá trị là số nguyên âm.
Con trỏ tail chỉ chứa địa chỉ ô nhớ.
Con trỏ hiện tại trỏ vào giá trị rỗng.
Phần next của node cuối trỏ đến -1.
Câu 12
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng đặc điểm của con trỏ Next?

Lưu trữ giá trị của node đã được chỉ định.
Truy cập trực tiếp đến địa chỉ ô nhớ cụ thể.
Luôn trỏ đến node cuối cùng của danh sách.
Nằm độc lập, không phụ thuộc vào các node.
Câu 13
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng nhược điểm của danh sách liên kết?

A
Con trỏ head không thể trỏ đến node cuối cùng trong danh sách.
B
Thuật toán duyệt toàn bộ danh sách có độ phức tạp O(n2)O\left(n^2\right).
C
Mỗi node cần dùng thêm bộ nhớ để lưu trữ thành phần Next.
D
Có thể thêm một node mới vào vị trí đầu tiên của danh sách.
Câu 14
1đ

Bạn học sinh thực hiện thao tác sau: "Ghi lưu con trỏ để truy cập node C: tmp = B.Next, tức là tmp → C. Cho B.Next trỏ đến node đứng sau C (là node D): B.Next = C.Next". Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của thao tác?

Sao chép giá trị cho node kế tiếp.
Loại bỏ một node khỏi danh sách.
Đặt giá trị cho một node.
Chèn một node vào giữa danh sách.
Câu 15
1đ

Phép lặp duyệt tuần tự danh sách liên kết bằng một con trỏ curr (current) chỉ vào nút đang xét và chỉ dừng nếu thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

curr = tail.
curr = head.
curr = null.
curr = next.
Câu 16
1đ

Phương án nào sau đây nêu SAI đặc điểm của node trong danh sách liên kết?

Đầu danh sách được Head trỏ đến node đầu tiên.
Mỗi node chỉ gồm hai thành phần: Data và Next.
Node cuối cùng có Next trỏ đến một giá trị rỗng.
Phần Next của node trỏ đến node kế tiếp của nó.