Luyện tập bài 23 - Chủ đề 5

Câu 1
1đ

Phương án nào bên dưới nêu đúng kết quả khi thực hiện các dòng lệnh sau?

>>> A = [1,2,3,4,5]

>>> A.clear()

>>> A

[1,2,3,4]
[]
[1]
A
Câu 2
1đ

Phương án nào bên dưới nêu đúng kết quả khi thực hiện các dòng lệnh sau?

>>> A = [1,2,3,4,5]

>>> 2 in A

True
False
[2]
2
Câu 3
1đ

Phương án nào bên dưới nêu đúng kết quả khi thực hiện các dòng lệnh sau?

>>> A = [1,2,3,4,5]

>>> 10 in A

False
[]
True
-1
Câu 4
1đ

Phương án nào bên dưới nêu đúng kết quả khi thực hiện các dòng lệnh sau?

>>> A = ["0","1","01","10"]

>>> 1 in A

True
[1]
[]
False
Câu 5
1đ

Phương án nào bên dưới nêu đúng kết quả khi thực hiện các dòng lệnh sau?

>>> A = [1,2,3,4,5]

>>> A.remove(1)

>>> A

[1, 2, 5, 6, 10]
[1, 2]
[2, 3, 4, 5]
[1, 3, 4, 5]
Câu 6
1đ

Phương án nào bên dưới nêu đúng kết quả khi thực hiện các dòng lệnh sau?

>>> A = [1,2,6,10]

>>> A.insert(2,5)

>>> A

[2, 3, 5, 10]
[1, 2, 5, 6, 10]
[1, 2, 6, 5, 10]
[1, 5, 6, 10]
Câu 7
1đ

Phương án nào bên dưới nêu đúng kết quả khi thực hiện các dòng lệnh sau?

>>> A = [1,2,3,4,5]

>>> A.remove(3)

>>> A

[1, 2, 4, 5]
[1, 3, 4, 5]
[1, 2, 3, 4]
[2, 3, 4, 5]
Câu 8
1đ

Phương án nào bên dưới nêu đúng kết quả khi thực hiện các dòng lệnh sau?

>>> A = ["0","1","01","10"]

>>> "01" in A

["01"]
True
3
False
Câu 9
1đ

Phương án nào bên dưới nêu đúng kết quả khi thực hiện các dòng lệnh sau?

>>> A = ["0","1","01","10"]

>>> "01" in A and "00" in A

01
True
[]
False
Câu 10
1đ

Trong những lệnh làm việc với danh sách sau đây, lệnh nào KHÔNG cần truyền vào các giá trị?

append()
remove()
clear()
insert()
Câu 11
1đ

Phương án nào bên dưới nêu đúng kết quả khi thực hiện các dòng lệnh sau?

>>> A = []

>>> A.insert(-10,1)

>>> A.insert(100,2)

>>> A

[]
[1, 2]
[0, 0]
[-10, 100]
Câu 12
1đ

Lệnh nào sau đây bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A?

A.remove(x)
A.insert(k,x)
A.append(x)
A.clear()
Câu 13
1đ

Lệnh nào sau đây chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A?

A.append(x)
A.clear()
A.insert(k,x)
A.remove(x)
Câu 14
1đ

Lệnh nào sau đây dùng để xóa phần tử ở vị trí thứ hai trong A = ["0","1","01","10"]?

A.remove("01")
A.remove(A[2])
A.remove("1")
A.remove(2)
Câu 15
1đ

Phương án nào bên dưới nêu đúng kết quả khi thực hiện các dòng lệnh sau?

>>> A = [1,2,3,4,5]

>>> A.remove(3)

>>> A

[1, 3, 4, 5]
[1, 2, 3, 5]
[1, 2, 4, 5]
[1, 2, 3, 4]
Câu 16
1đ