Luyện tập bài 22

Câu 1
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng tên viết tắt của mạng cục bộ không dây?

WLAN.
WAN.
LAN.
Internet.
Câu 2
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng tên thiết bị được phân chia dưới góc độ sử dụng mạng?

Thiết bị công nghệ, thiết bị mạng.
Thiết bị mạng, thiết bị đầu cuối.
Thiết bị thu - nhận, thiết bị mạng.
Thiết bị điện tử, thiết bị số.
Câu 3
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng tên thiết bị đầu cuối trong mạng?

Đèn báo giao thông.
Máy tính cá nhân.
Màn hình cỡ lớn.
Dây cáp quang.
Câu 4
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng vật liệu phổ biến dùng làm dây cáp?

Sợi thủy tinh, dây dẫn kim loại.
Sợi dây thừng, dây dẫn kim loại.
Sợi tóc bóng đèn, sợi thủy tinh.
Sợi nhựa tổng hợp, đá thạch anh.
Câu 5
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng tên thiết bị giúp máy tính có khả năng trao đổi thông tin khi kết nối mạng?

Bộ giao tiếp mạng (NIC).
Ăng ten phát sóng.
Màn hình cảm ứng.
Bộ chuyển mạch (Switch).
Câu 6
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng tên của thiết bị có trong hình bên dưới?

hình ảnh sông hồng, olm

Bộ chuyển mạch.
Bộ điều chế và giả mã.
Bộ giao tiếp mạng có dây.
Bộ điều khiền công nghệ.
Câu 7
1đ

Phương án nào sau đây liệt kê đúng các thành phần chính trong sơ đồ kết nối mạng trong gia đình với Internet?

Modem, Router, Hub.
Modem, Access Point, Nhà cung cấp.
Nhà cung cấp, Thiết bị đầu cuối.
SmartHome, Internet, Thiết bị đầu cuối.
Câu 8
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng nhiệm vụ của máy chủ tên miền (DNS)?

Cung cấp phần mềm và phần cứng cho mạng.
Thu hồi quyền truy cập Internet của tin tặc.
Mã hóa thông tin trên đường truyền dây cáp.
Xác định địa chỉ IP của tên miền được truy cập.
Câu 9
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng đặc điểm của kiến trúc máy chủ - khách?

Cung cấp một máy tính chạy nhiều hệ điều hành.
Phục vụ nhiều khách hàng, quản lí tài nguyên mạng.
Nhiêm vụ duy nhất là kiểm soát đường truyền mạng.
Mọi máy tính đều hoạt động độc lập với nhau.
Câu 10
1đ

Phát biểu nào sau đây về mạng cục bộ trong gia đình là SAI?

Modem thường tích hợp sẵn bộ giao tiếp Wi-Fi.
Được tổ chức là kiến trúc "máy khách - máy chủ".
Có thể thiết đặt mật khẩu nhằm bảo vệ mạng.
Hỗ trợ kết nối bằng không dây và kết nối có dây.
Câu 11
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng nhiệm vụ của bộ giao tiếp mạng (NIC)?

Kiểm soát quyền truy cập mạng đối với máy tính.
Biến đổi tín hiệu mạng trước khi đưa vào máy tính.
Truyền và nhận dữ liệu từ cáp mạng hoặc vô tuyến.
Mã hóa dữ liệu trước khi gửi bằng thư điện tử.
Câu 12
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng tên các loại mạng?

Mạng phức tạp, mạng toàn cầu.
Mạng diện rộng, mạng cục bộ.
Mạng cục bộ, mạng tính toán.
Mạng toàn cầu, mạng đơn giản.
Câu 13
1đ

Các thiết bị số trong cùng một mạng máy tính cần đặt trong một phạm vi địa lí nhất định vì điều nào sau đây?

Giảm thời gian cài đặt cho thiết bị mạng.
Tạo thành mạng lưới các thiết bị đầu cuối.
Tăng lượng thiết bị cùng tham gia mạng.
Có thể sử dụng mạng để trao đổi thông tin.
Câu 14
1đ

Phương án nào sau đây nêu các thành phần thiết bị chính của mạng cục bộ?

Access Point, thiết bị đầu cuối.
Router, thiết bị mạng, người dùng.
Người dùng, chương trình, Switch.
Switch, thiết bị đầu cuối, dây cáp.
Câu 15
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm mạng máy tính?

Một hệ thống các thiết bị số kết nối với nhau để truyền dữ liệu và trao đổi thông tin.
Một dạng đường truyền dữ liệu cho phép chỉ có máy tính trao đổi thông tin với nhau.
Một máy tính có khả năng cấp phát địa chỉ IP có các máy tính còn lại trong mạng.
Các dịch vụ trực tuyến cho phép người dùng trao đổi và chia sẻ thông tin qua mạng.
Câu 16
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của bộ giao tiếp mạng (NIC)?

Lưu trữ thông tin thiết bị mạng.
Truyền tải, trao đổi thông tin.
Mã hóa dữ liệu trên mạng.
Cung cấp phần mềm mạng.
Câu 17
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng vai trò của thiết bị đầu cuối trong mạng máy tính?

Kết nối với mạng để truyền nhận dữ liệu.
Chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu trên mạng.
Hỗ trợ giúp tăng tốc độ xử lí dữ liệu.
Chỉ dùng để khuếch đại tín hiệu mạng.
Câu 18
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng tên của một thiết bị mạng?

Máy quét mã vạch.
Access Point.
Máy in.
Máy tính cá nhân.
Câu 19
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của cáp mạng máy tính?

Bảo vệ các thiết bị đầu cuối khỏi sự cố điện, nhiệt độ.
Lưu trữ dữ liệu từ các thiết bị thuộc một mạng khác.
Mã hóa dữ liệu quan trọng được gửi qua Internet.
Truyền tải tín hiệu điện để kết nối các thiết bị mạng.
Câu 20
1đ

Cấu tạo của cáp mạng bao gồm thành phần nào quan trọng sau đây để bảo vệ dây dẫn kim loại bên trong?

Lớp lót bạc.
Lõi sợi thủy tinh.
Vỏ bọc bảo vệ bên ngoài.
Lớp phủ chống nhiễu.