Luyện tập bài 16

Câu 1
1đ

Phương án nào dưới đây là bộ chọn (vùng chọn) CSS có mô tả: "Màu nền xanh dương, vùng lề 10px, văn bản căn giữa đối tượng và vùng/phần viền độ dày 2px màu đỏ"?

background-color: green; padding: 10px; text-align: justify; border: 3px solid red;
color: blue; margin: 10px; text-align: center; border: 2px solid black;
background-color: blue; margin: 10px; text-align: center; border: 2px solid red;
background-color: red; padding: 10px; text-align: left; border: 2px dashed green;
Câu 2
1đ

Phương án nào dưới đây mô tả đúng kết quả hiển thị của bộ chọn (vùng chọn): #mark {background-color: blue; border: 2px solid red;}?

Nền màu xanh lá nhạt, độ dày viền 2px màu đỏ.
Nền màu xanh dương, độ dày viền 2px màu đỏ.
Nền màu đỏ, độ dày viền 2px màu xanh dương.
Nền màu đỏ, độ dày viền 2px màu xanh dương.
Câu 3
1đ

Phương án nào dưới đây mô tả đúng kết quả khi áp dụng của bộ chọn (vùng chọn): #content{font-size: 18px; color: purple; padding: 15px;} cho thẻ văn bản?

Kích thước chữ 18px, màu tím, khoảng cách giữa văn bản và viền là 15px.
Kích thước chữ 18px, màu tím, khoảng trống bao quanh văn bản là 15px.
Kích thước chữ 15px, màu tím, khoảng cách giữa văn bản và viền là 18px.
Kích thước chữ 18px, màu chữ xanh lá, khoảng trống xung quanh là 15px.
Câu 4
1đ

Phương án nào sau đây là chức năng của thuộc tính text-align: center?

Căn giữa toàn bộ đoạn văn bản.
Căn chỉnh đoạn văn bản theo chiều dọc.
Căn giữa dòng cuối đoạn văn bản.
Tạo khoảng cách giữa các dòng văn bản.
Câu 5
1đ

Bộ chọn (vùng chọn) nào dưới đây tạo phần/vùng viền cho tất cả các ô trong bảng?

table{border: 1px solid black;}
th, td{border: 1px solid black;}
td{border: 1px solid black;}
table, th{border: 1px solid black;}
Câu 6
1đ

Phương án nào dưới đây là thuộc tính thay đổi chiều rộng của cột trong bảng?

width
col-width
table-column-width
column-width
Câu 7
1đ

Phương án nào dưới đây là thuộc tính dùng để ẩn phần/vùng viền của bảng?

border: no-border;
border: none;
border-style: hidden;
table-border: none;
Câu 8
1đ

Phương án nào dưới đây định dạng thẻ div có màu nền xanh dương, đường viền nét đứt và màu đỏ?

div {background-color: yellow; border: 5px dotted green;}
div {background-color: red; border: 2px solid blue;}
div {background-color: blue; border: 1px dashed red;}
div {background-color: yellow; border: 5px dotted green;}
Câu 9
1đ

Phương án nào dưới đây là bộ chọn (vùng chọn) căn giữa nội dung trong thẻ div?

div{text-align: center;}
div{text-align: left;}
div{vertical-align: middle;}
div{text-align: right;}
Câu 10
1đ

Bộ chọn (vùng chọn) nào dưới đây sẽ tạo ra một thẻ div có viền dày 2px, màu viền đỏ và kiểu viền nét đứt thẳng?

div{border: 1px solid blue;}
div{border: 2px dashed red;}
div{border: 2px dotted red;}
div{border: 5px dotted green;}
Câu 11
1đ

Phương án nào sau là thuộc tính thay đổi kiểu chữ của một phần tử thành in nghiêng?

text-transform
font-style
font-weight
font-variant
Câu 12
1đ

Phương án nào sau đây là giá trị điền phù hợp vào thuộc tính text-align?

bottom
under
justify
0000FF
Câu 13
1đ

Bộ chọn (vùng chọn) nào sau đây tạo phần/vùng viền độ dày 2px màu đỏ cho một phần tử HTML?

border-color: red;
border-width: 2px;
border-style: dotted;
border: 2px solid red;
Câu 14
1đ

Bộ chọn (vùng chọn) nào sau đây dùng để đặt màu chữ cho thẻ văn bản thành màu chữ đỏ?

p{font-size: red;}
p{color: red;}
p{font-color: red;}
p{text-color: red;}
Câu 15
1đ

Phương án nào sau đây là chức năng của bộ chọn (vùng chọn): #section {margin: 5px, padding: 2px; color: #3474eb;}?

Bổ sụng vào bộ chọn của phần tử HTML có tên là section.
Thay đổi màu chữ của phần tử HTML có tên là section.
Tạo khoảng trống cho phần tử HTML có id="section".
Bộ chọn áp dụng cho phần tử HTML có class="#section".