Luyện tập bài 16

Câu 1
1đ

Nhiệm vụ thiết kế dữ liệu được thực hiện bởi đối tượng nào sau đây?

Người quản lí dự án phần mềm.
Người làm phần mềm.
Người kiểm thử phần mềm.
Người quản trị cơ sở dữ liệu.
Câu 2
1đ

Nguyên nhân cần đến người quản trị cơ sở dữ liệu là

người thiết kế hệ thống không đủ khả năng quản trị dữ liệu.
nguồn nhân lực liên quan đến công nghệ thông tin bị thiếu hụt.
người sử dụng phần mềm không biết cách tự thay đổi dữ liệu.
người phát triển phần mềm không có trách nhiệm lâu dài với dữ liệu.
Câu 3
1đ

Công việc nào sau đây KHÔNG do người quản trị cơ sở dữ liệu thực hiện?

Nâng cấp công nghệ.
Đảm bảo an ninh, an toàn.
Xây dựng tài liệu sử dụng.
Thiết lập và điều chỉnh CSDL.
Câu 4
1đ

Nguyên nhân nào sau đây là điều kiện phát triển của nghề quản trị CSDL?

Nhu cầu số hóa các dữ liệu.
Nhu cầu sử dụng Internet.
Nhu cầu sử dụng phần mềm.
Nhu cầu mua sắm trực tuyến.
Câu 5
1đ

Ngành học ở bậc đại học nào sau đây có liên quan đến đào tạo nghề Quản trị cơ sở dữ liệu?

Thiết kế đồ họa.
Hệ thống thông tin.
Trí tuệ nhân tạo.
Mạng máy tính và truyền thông.
Câu 6
1đ

Kĩ năng nào sau đây là quan trọng đối với người quản trị CSDL?

Kĩ năng sửa chữa máy tính.
Kĩ năng phân tích sự cố.
Kĩ năng thiết kế phần mềm.
Kĩ năng đọc hiểu truy vấn.
Câu 7
1đ

Dưới đây là một số thảo luận về yêu cầu của nghề quản trị cơ sở dữ liệu.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
a) Khả năng phân tích, quan sát là yếu tố giúp hành nghề dễ dàng.
b) Có chứng chỉ quản trị CSDL là có thể hành nghề.
c) Không phải ai cũng có thể trở thành người quản trị.
d) Rèn luyện các kĩ năng liên quan đến sử dụng truy vấn là điều quan trọng.
Câu 8
1đ

Hiểu biết tốt về quản trị CSDL sẽ hữu ích khi

biết được sự phát triển công nghệ.
học tập ở những bậc học cao hơn.
xây dựng thương hiệu cá nhân.
tham gia các nghề ngoài lĩnh vực.
Câu 9
1đ

Ngôn ngữ nào sau đây là cần thiết đối với người quản trị CSDL?

Python.
SQL.
C++.
Java.
Câu 10
1đ

Dưới đây là một số ý kiến về học nghề quản trị CSDL.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
a) Một số ngành học có liên quan đến nghề quản trị CSDL.
b) Tự học là cần thiết.
c) Trường đại học không dạy hết các hệ QTCSDL.
d) Mọi chứng chỉ quản trị CSDL đều có giá trị.
Câu 11
1đ

Loại kĩ năng nào sau đây ít quan trọng đối với nghề Quản trị cơ sở dữ liệu?

Kĩ năng tối ưu lệnh khai thác dữ liệu.
Kĩ năng được hiểu câu lệnh truy vấn.
Kĩ năng bảo trì thiết bị lưu trữ dữ liệu.
Kĩ năng thiết lập đường truyền mạng.
Câu 12
1đ

Nghề Quản trị cơ sở dữ liệu được xếp vào nhóm nghề nào dưới đây?

Nghề liên quan tin học.
Nghề ứng dụng tin học.
Nghề khai thác tin học.
Nghề phát triển tin học.
Câu 13
1đ

Phương án nào sau đây là mục tiêu của nghề Quản trị cơ sở dữ liệu?

Bảo vệ dữ liệu khi gặp các sự cố.
Hạn chế tốc độ băng thông mạng.
Xây dựng phần mềm xử lí dữ liệu.
Mở rộng phạm vi thu thập dữ liệu. 
Câu 14
1đ

Công ty cần người quản trị cơ sở dữ liệu vì lí do nào dưới đây?

Sự tăng lên của nhu cầu khai thác nguồn dữ liệu uy tín.
Sự hạn chế về dung lượng của các thiết bị nhớ hiện nay.
Sự phát triển nhanh chóng của hệ thống mạng toàn cầu.
Sự phức tạp giữa các bảng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.
Câu 15
1đ

Phương án nào dưới đây là đối tượng làm việc của nghề Quản trị cơ sở dữ liệu?

Thiết bị kĩ thuật số.
Phần mềm quản lí.
Bảng lưu trữ dữ liệu.
Máy tính và mạng.