Luyện tập bài 15

Câu 1
1đ

Cách sử dụng bộ chọn (vùng chọn) nào sau đây phù hợp nhất khi muốn định dạng cho tất cả các phần tử dạng văn bản được tạo từ cặp thẻ <span></span> trong văn bản HTML?

Sử dụng bộ chọn phần tử.
Sử dụng bộ chọn định danh (id).
Sử dụng bộ chọn lớp (class).
Sử dụng bộ chọn thuộc tính.
Câu 2
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng thuộc tính dùng để thiết lập màu cho đối tượng văn bản HTML?

width
font-size
margin
color
Câu 3
1đ

Phương án nào sau đây là cách đặt tên đúng cho bộ chọn (vùng chọn) lớp?

.p~mark
.mark 01
.mark_p
.p::mark
Câu 4
1đ

Phương án nào sau đây là một bộ chọn (vùng chọn) lớp?

.p{color: red; font-size: 35px;}
p{font-size: 35px; color: red;}
p{color: #C0C0C0; font-size: 5px;}
*p{color: grey; font-size: 33px;}
Câu 5
1đ

Cần sử dụng CSS để tạo ra một đoạn văn bản với các yêu cầu sau:

- Phần tử có viền là đường nét đứt, màu đỏ (#FF000), độ rộng 3px.

- Màu chữ đen, phông chữ không chân và kiểu chữ in nghiêng.

Đoạn mã CSS nào sau đây đáp ứng được yêu cầu trên?

.mark {border: 3px solid #FF0000; color: black; font-family: sans-serif; font-weight: bold;}
.mark {border: 3px dashed #FF0000; color: black; font-family: sans-serif; font-style: italic}
.mark {border: 5px dashed #FF0000; color: red; font-family: serif; font-style: normal;}
.mark {border: 3px dotted #FF0000; color: black; font-family: sans-serif; font-style: normal;}
Câu 6
1đ

Phương án nào sau đây là chức năng của bộ chọn (vùng chọn): #section {margin: 5px, padding: 2px; color: #3474eb;}?

Bổ sụng vào bộ chọn của phần tử HTML có tên là section.
Thay đổi màu chữ của phần tử HTML có tên là section.
Tạo khoảng trống cho phần tử HTML có id="section".
Bộ chọn áp dụng cho phần tử HTML có class="#section".
Câu 7
1đ

Bộ chọn (vùng chọn) nào sau đây dùng để đặt màu chữ cho thẻ văn bản thành màu chữ đỏ?

p{font-size: red;}
p{color: red;}
p{font-color: red;}
p{text-color: red;}
Câu 8
1đ

Bộ chọn (vùng chọn) nào sau đây tạo phần/vùng viền độ dày 2px màu đỏ cho một phần tử HTML?

border-color: red;
border-width: 2px;
border-style: dotted;
border: 2px solid red;
Câu 9
1đ

Phương án nào sau đây là giá trị điền phù hợp vào thuộc tính text-align?

bottom
under
justify
0000FF
Câu 10
1đ

Phương án nào sau là thuộc tính thay đổi kiểu chữ của một phần tử thành in nghiêng?

text-transform
font-style
font-weight
font-variant
Câu 11
1đ

Phương án nào dưới đây là bộ chọn (vùng chọn) CSS có mô tả: "Màu nền xanh dương, vùng lề 10px, văn bản căn giữa đối tượng và vùng/phần viền độ dày 2px màu đỏ"?

background-color: green; padding: 10px; text-align: justify; border: 3px solid red;
color: blue; margin: 10px; text-align: center; border: 2px solid black;
background-color: blue; margin: 10px; text-align: center; border: 2px solid red;
background-color: red; padding: 10px; text-align: left; border: 2px dashed green;
Câu 12
1đ

Phương án nào dưới đây mô tả đúng kết quả hiển thị của bộ chọn (vùng chọn): #mark {background-color: blue; border: 2px solid red;}?

Nền màu xanh lá nhạt, độ dày viền 2px màu đỏ.
Nền màu xanh dương, độ dày viền 2px màu đỏ.
Nền màu đỏ, độ dày viền 2px màu xanh dương.
Nền màu đỏ, độ dày viền 2px màu xanh dương.
Câu 13
1đ

Phương án nào dưới đây mô tả đúng kết quả khi áp dụng của bộ chọn (vùng chọn): #content{font-size: 18px; color: purple; padding: 15px;} cho thẻ văn bản?

Kích thước chữ 18px, màu tím, khoảng cách giữa văn bản và viền là 15px.
Kích thước chữ 18px, màu tím, khoảng trống bao quanh văn bản là 15px.
Kích thước chữ 15px, màu tím, khoảng cách giữa văn bản và viền là 18px.
Kích thước chữ 18px, màu chữ xanh lá, khoảng trống xung quanh là 15px.
Câu 14
1đ

Phương án nào sau đây là chức năng của thuộc tính text-align: center?

Căn giữa toàn bộ đoạn văn bản.
Căn chỉnh đoạn văn bản theo chiều dọc.
Căn giữa dòng cuối đoạn văn bản.
Tạo khoảng cách giữa các dòng văn bản.
Câu 15
1đ

Bộ chọn (vùng chọn) nào dưới đây tạo phần/vùng viền cho tất cả các ô trong bảng?

table{border: 1px solid black;}
th, td{border: 1px solid black;}
td{border: 1px solid black;}
table, th{border: 1px solid black;}
Câu 16
1đ

Phương án nào dưới đây là thuộc tính thay đổi chiều rộng của cột trong bảng?

width
col-width
table-column-width
column-width