Luyện tập bài 14

Câu 1
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng câu truy vấn tạo dữ liệu mới?

CREATE DATABASE <tên hàng>
CREATE DATABASE <tên trường>
CREATE DATABASE <tên bảng>
CREATE DATABASE <tên CSDL>
Câu 2
1đ

Kiểu dữ liệu phù hợp để lưu trữ tên học sinh là

BOOLEAN.
VARCHAR(n).
INTEGER.
STRING(n).
Câu 3
1đ

Câu lệnh nào sau đây dùng để thu hồi quyền đối với người dùng?

REVOKE
DELETE
UPDATE
GRANT
Câu 4
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của câu lệnh INNER JOIN?

Liên kết nhiều bảng bất kì thành một bảng.
Ghép nhiều bảng dữ liệu thành một bảng.
Liên kết nhiều bảng dữ liệu theo điều kiện.
Kết hợp nhiều bảng dữ liệu theo điều kiện.
Câu 5
1đ

Ngôn ngữ truy vấn SQL được thiết kế dành riêng cho công việc truy vấn dữ liệu trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu có kiểu tổ chức dạng bảng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) SQL có ba thành phần.
b) Không cần quan tâm đến cấu trúc tệp tin khi viết câu lệnh truy vấn.
c) Có thể sử dụng một truy vấn trên các hệ quản trị cùng cơ sở dữ liệu.
d) Nhiệm vụ xử lí các truy vấn thuộc về người viết truy vấn.
Câu 6
1đ

Một bảng dữ liệu được mô tả như sau:

bannhac(idBannhac, tenBannhac, diachi)

Phương án nào sau đây nêu đúng trình tự dữ liệu được chèn vào bảng?

("Hà Nội","Bức Tường, " 001)
(001, "Bức Tường", "Hà Nội")
("Bức Tường", 001, "Hà Nội")
("Bức Tường", "Hà Nội", 001)
Câu 7
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng điều kiện để liên kết hai bảng dữ liệu?

bannhac.idBannhac = nhacsi.idNhacsi
bannhac.idBannhac == nhacsi.idNhacsi
bannhac.idBannhac and nhacsi.idNhacsi
bannhac.idBannhac is nhacsi.idNhacsi
Câu 8
1đ

Câu lệnh nào sau đây dùng để thu hồi quyền truy cập dữ liệu?

UPDATE
REVOKE
GRANT
DELETE
Câu 9
1đ

Câu lệnh nào sau đây dùng để thay đổi định nghĩa của bảng?

CREATE TABLE
ALTER TABLE
REMAKE TABLE
UPDATE TABLE
Câu 10
1đ

Cho bảng dữ liệu phong như:

id tenPhong vitri
001 Kinh doanh T2
002 Truyền thông T3
003 Nội dung T1
004 Nhân sự T4

Dòng dữ liệu nào thay đổi khi thực hiện câu truy vấn UPDATE phong SET tenPhong = N"Quảng cáo" WHERE id = 002?

Dòng 3.
Dòng 2.
Dòng 1.
Dòng 4.
Câu 11
1đ

Cho bảng dữ liệu hocsinh như sau:

id tenHocsinh lop
106 Nam 11A1
104 Lan 12A2
105 Minh 11A1
103 Hoa 11A2
101 Phúc 12A3
102 Trí 10A1

Dòng dữ liệu nào sau đây thay đổi khi thực hiện câu truy vấn UPDATE sinhvien SET tenSinhVien = N'Phương' WHERE id = 104?

Dòng 4.
Dòng 1.
Dòng 3.
Dòng 2.
Câu 12
1đ

Cho bảng dữ liệu hocsinh như sau:

id tenHocsinh lop
106 Nam 11A1
104 Lan 12A2
105 Minh 11A1
103 Hoa 11A2
101 Phúc 12A3
102 Trí 10A1

Dòng dữ liệu nào sau đây bị xóa khi thực hiện câu truy vấn DELETE FROM sinhvien WHERE id = 103?

Dòng 4.
Dòng 1.
Dòng 2.
Dòng 3.
Câu 13
1đ

Cho các bảng dữ liệu như sau:

bảng dữ liệu, olm

Câu lệnh nào sau đây dùng để thiết đặt khóa chính cho bảng bệnh nhân?

UPDATE TABLE benhnhan ADD PRIMARY KEY (maBN)
CHANGE TABLE benhnhan IS PRIMARY KEY (maBN)
ALTER TABLE benhnhan SET PRIMARY KEY (maBN)
ALTER TABLE benhnhan ADD PRIMARY KEY (maBN)
Câu 14
1đ

Cho các bảng dữ liệu sau:

bảng dữ liệu, olm

Phương án nào sau đây nêu đúng bộ dữ liệu mới được chèn vào bảng?

(012, Trần Văn T, 1989-01-02, 102)
(11B, Trần Văn T, 01-01-1995, 202)
(112, Trần Văn T, 17-08-2002, 101)
(111, Trần Văn T, 01/12/1999, 203)
Câu 15
1đ

Cho các bảng dữ liệu sau:

loading...

Phương án nào sau đây nêu đúng khóa chính của bảng benhnhan?

maBN.
tenBN.
maPhong.
ngaysinh.
Câu 16
1đ

Phát biểu nào sau đây đúng về chức năng của câu lệnh: UPDATE benhnhan SET tenBN = N'Nguyễn Văn H', ngaysinh = '2005-10-11' WHERE maBN = 005?

Đổi tên và ngày sinh của bệnh nhân có maBN là 005 thành "Nguyễn Văn H" và "2005/10/11/".
Xóa bệnh nhân trong bảng có maBN là 005 và thêm một bệnh nhân mới với tên "Nguyễn Văn H".
Thêm một bệnh nhân mới với tên "Nguyễn Văn H" và ngày sinh "2005/10/11" vào bảng.
Cập nhật tất cả các bệnh nhân trong bảng với tên "Nguyễn Văn H" và ngày sinh "2005/10/11".
Câu 17
1đ

Một bảng dữ liệu được mô tả như sau:

sach(idSach, tenSach, tacGia)

Phương án nào sau đây nêu đúng trình tự dữ liệu được chèn vào bảng?

("Lão Hạc", 001, "Nam Cao")
("Nam Cao", "Lão Hạc", 001)
(001, "Lão Hạc", "Nam Cao")
("Nam Cao", 001, "Lão Hạc")
Câu 18
1đ

Một bảng dữ liệu được mô tả như sau:

sinhvien(idSinhVien, tenSinhVien, ngaySinh, lop)

Phương án nào sau đây nêu đúng trình tự dữ liệu được chèn vào bảng?

("Trần Văn A", 001, "2001-09-10", "10A1")
("Trần Văn A", "2001-09-10", 001, "10A1")
(001, "Trần Văn A", "2001-09-10", "10A1")
("2001-09-10", "Trần Văn A", 001, "10A1")
Câu 19
1đ

Một ví dụ về câu lệnh viết SAI là

SELECT * FROM table WHERE col_1 => 10
SELECT * FROM table WHERE col_1 =< 10
SELECT * FROM table WHERE col_1 = 10
SELECT * FROM table WHERE col_1 >= 10
Câu 20
1đ

Câu lệnh cập nhật nào sau đây là đúng?

UPDATE table1 SET user = 'qh@123' WHERE ID IS 1
UPDATE table1 GET user = 'qh@123' WHERE ID == 1
UPDATE table1 SET user = 'qh@123' WHERE ID = 1
UPDATE table1 GET user = 'qh@123' WHERE ID = 1