Luyện tập bài 12

Câu 1
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

Điều phối hoạt động của hệ điều hành.
Kiểm soát dung lượng của cơ sở dữ liệu.
Nâng cao hiệu suất của cơ sở dữ liệu.
Khai thác dữ liệu của cơ sở dữ liệu.
Câu 2
1đ

Phần mềm khai thác cơ sở dữ liệu được thiết kế theo yêu cầu của người sử dụng là

phần mềm sử dụng hệ cơ sở dữ liệu.
phần mềm quản lí các cơ sở dữ liệu.
phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu.
phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Câu 3
1đ

Khi muốn tra cứu dữ liệu, khách hàng tương tác với phần mềm nào sau đây?

Phần mềm quản lí các cơ sở dữ liệu.
Phần mềm sử dụng hệ cơ sở dữ liệu.
Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu.
Câu 4
1đ

Phần mềm hệ QTCSDL nằm ở vị trí nào sau đây giữa người dùng và cơ sở dữ liệu?

Vị trí người dùng.
Vị trí cơ sở dữ liệu.
Vị trí trung gian.
Vị trí máy chủ.
Câu 5
1đ

Phần mềm nào sau đây có thể cài đặt trên cùng hoặc khác máy tính?

Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Phần mềm bảo mật cơ sở dữ liệu.
Phần mềm kiểm soát cơ sở dữ liệu.
Phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu.
Câu 6
1đ

Đối tượng sử dụng phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu là

người quản trị.
khách hàng.
người thiết kế.
người vận hành.
Câu 7
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng loại phần mềm thể hiện một website cho phép học sinh có thể tra cứu kết quả thi thông qua tìm kiếm số báo danh và ngày sinh?

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu.
Phần mềm quản lí cơ sở dữ liệu.
Phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu.
Phần mềm tra cứu cơ sở dữ liệu.
Câu 8
1đ

Tên của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu là

Microsoft Word.
GIMP.
SQLite.
Inkspace.
Câu 9
1đ

Mọi ứng dụng khi muốn sử dụng cơ sở dữ liệu cần thông qua phần mềm nào sau đây?

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Kiểm soát cơ sở dữ liệu.
Ứng dụng cơ sở dữ liệu.
Quản lí cơ sở dữ liệu.
Câu 10
1đ

Phần mềm nào sau đây đảm bảo tính đúng đắn khi cập nhật dữ liệu?

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Hệ quản lí cơ sở dữ liệu.
Kiểm soát cơ sở dữ liệu.
Ứng dụng cơ sở dữ liệu.
Câu 11
1đ

Một đặc điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán là

kết nối các máy trạm bằng Internet.
dữ liệu chỉ lưu trữ tại một máy trạm.
máy trạm không thể tự xử lí dữ liệu.
nhiều máy trạm cùng xử lí toàn cục.
Câu 12
1đ

Loại mạng nào sau đây KHÔNG phù hợp để kết nối các máy trạm trong hệ cơ sở dữ liệu phân tán?

Mạng xã hội.
Mạng cục bộ.
Mạng vô tuyến.
Mạng viễn thông.
Câu 13
1đ

Một phát biểu KHÔNG đúng về đặc điểm của cơ sở dữ liệu tập trung là

nhiều hơn một máy tính xử lí dữ liệu.
kết nối các điểm truy cập qua mạng.
quản lí cơ sở dữ liệu tại một máy tính.
sử dụng duy nhất một cơ sở dữ liệu.
Câu 14
1đ

Một đặc điểm của hệ cơ sở dữ liệu kiến trúc 1 tầng là

hiệu suất kém khi nhiều máy khai thác.
mọi hoạt động thực hiện trên một máy.
máy khách có thể truy cập dữ liệu từ xa.
phù hợp cho nhiều ứng dụng phức tạp.
Câu 15
1đ

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung thường sử dụng loại kiến trúc nào sau đây?

Kiến trúc nhiều máy chủ.
Kiến trúc khách - chủ.
Kiến trúc ngang hàng.
Kiến trúc máy độc lập.
Câu 16
1đ

Phương án nào sau đây chỉ ra ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán?

Ứng dụng vẫn hoạt động khi gặp sự cố.
Khả năng mở rộng còn nhiều hạn chế.
Kiến thúc hệ thống thường dễ thiết lập.
Khung nhìn người dùng luôn đồng nhất.
Câu 17
1đ

Phương án nào sau đây KHÔNG là đặc điểm của hệ cơ sở dữ liệu tập trung?

Khung nhìn người dùng luôn đồng nhất.
Khả năng mở rộng còn nhiều hạn chế.
Ứng dụng vẫn hoạt động khi gặp sự cố.
Kiến thúc hệ thống thường dễ thiết lập.
Câu 18
1đ

Phương án nào sau đây chỉ ra nhược điểm của hệ cơ sở dữ liệu tập trung?

Kiến thúc hệ thống thường dễ thiết lập.
Khung nhìn người dùng luôn đồng nhất.
Khả năng dễ dàng điều phối dữ liệu.
Ứng dụng dừng hoạt động khi có sự cố.
Câu 19
1đ

Phương án nào sau đây chỉ ra nhược điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán?

Ứng dụng vẫn hoạt động khi gặp sự cố.
Khung nhìn người dùng luôn đồng nhất.
Tính an ninh dữ liệu khó được đảm bảo.
Kiến thúc hệ thống thường dễ thiết lập.
Câu 20
1đ

Một ví dụ về hệ cơ sở dữ liệu tập trung là

hệ thống ngân hàng đa quốc gia.
hệ thống quản lí sách thư viện.
hệ thống mua vé tàu trực tuyến.
hệ thống máy rút tiền - nhận tiền.