Bài 10: Văn minh Đại Việt

Câu 1
1đ

Nhận xét nào sau đây phản ánh không đúng về Phật giáo ở Việt Nam dưới các triều đại quân chủ?

Phật giáo hòa quyện với tín ngưỡng bản địa phát triển mạnh mẽ trong đời sống dân gian.
Phật giáo dần phát triển hưng thịnh trở lại dưới thời nhà Mạc.
Phật giáo rất được tôn sùng và ảnh hưởng sâu rộng dưới thời Lý - Trần.
Phật giáo tiếp tục phát triển thịnh vượng dưới thời Lê sơ.
Câu 2
1đ

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?

Thờ Mẫu.
Thờ Thành hoàng làng.
Thờ Phật tổ.
Thờ thần Đồng Cổ.
Câu 3
1đ

Nguyên nhân khiến cho Nho giáo trở thành hệ tư tưởng chủ đạo dưới thời Lê sơ?

Nhà Lê sơ tuân theo sự áp đặt về văn hóa của Trung Hoa.
Nhà Lê sơ nâng cao vị thế của các tôn giáo dân tộc.
Nhà Lê sơ thực hiện chính sách độc tôn Nho học.
Nhà Lê sơ thực hiện chính sách bài trừ Phật giáo.
Câu 4
1đ

Nho giáo có hạn chế nào sau đây?

Tạo ra tâm lí bình quân, cân bằng giữa các thành viên trong xã hội.
Góp phần tạo nên một xã hội kỉ cương, khuôn phép và ổn định.
Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi về xã hội.
Gia tăng tinh thần cố kết cộng đồng giữa con người với nhau.
Câu 5
1đ

Hãy ghép nối các bộ luật sau sao cho tương ứng với triều đại ra đời của nó.

Câu 6
1đ

Kinh đô Đại Việt được đặt dưới thời Lý, Trần và Lê sơ là .

Tây ĐôPhú XuânHoa LưThăng Long

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7
1đ

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.
Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác.
Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.
Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.
Câu 8
1đ

Dưới thời Lê sơ, việc chép sử được triều đình đặc biệt coi trọng, nổi tiếng với bộ Quốc sử có tên là

  1. Đại Việt sử ký toàn thư
  2. Đại Việt sử ký
  3. Đại Nam thực lục
  4. Hoàng triều quan chế
.

Câu 9
1đ

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử.
Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.
Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc.
Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống.
Câu 10
1đ

Tập bản đồ dùng để xác định lãnh thổ, biên giới quốc gia trên đất liền và trên biển là (triều Lê sơ) và (triều Nguyễn).

Câu 11
1đ

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt thời phong kiến?

Không ngừng được củng cố, hoàn thiện.
Tổ chức theo thể chế quân chủ chuyên chế.
Vai trò quản lí của nhà nước ngày càng chặt chẽ.
Tổ chức theo thể chế quân chủ lập hiến.
Câu 12
1đ

Hãy sắp xếp các tác phẩm văn học sau vào các nhóm phù hợp.

  • Truyền kì mạn lục
  • Hịch tướng sĩ
  • Qua Đèo Ngang
  • Truyện Kiều
  • Bạch Đằng giang phú
  • Nam quốc sơn hà
  • Bình Ngô đại cáo

Văn học chữ Hán

    Văn học chữ Nôm

      Câu 13
      1đ

      Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về nền giáo dục và khoa cử trong thời kì quân chủ?

      Khoa cử Nho học là độc tôn và phát triển xuyên suốt các triều đại quân chủ.
      Nền giáo dục, khoa cử bắt đầu được triển khai vào thời nhà Đinh.
      Khoa cử trở nên quy củ và được hoàn thiện nhất vào thời kì nhà Lý.
      Các triều đại đều có chính sách khuyến khích giáo dục và khoa cử.
      Câu 14
      1đ

      Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

      bị áp đặt về văn hóa từ giặc xâm lược phương Bắc.
      quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.
      sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Trung Hoa.
      sự kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam.
      Câu 15
      1đ

      Văn minh Đại Việt có ưu điểm gì?

      Góp phần tạo ra tính năng động, sáng tạo của các cá nhân và xã hội.
      Phát triển rực rỡ, toàn diện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
      Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của các lĩnh vực khoa học, kĩ thuật.
      Chứa đựng nhiều yếu tố duy tâm trong đời sống văn hóa tinh thần.
      Câu 16
      1đ

      Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây?

      Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ).
      Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.
      Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện.
      Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.
      Câu 17
      1đ

      Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những hạn chế của nền văn minh Đại Việt?

      Các lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn kém phát triển.
      Góp phần tạo ra tính thụ động, tư tưởng quân bình.
      Đời sống tinh thần cư dân còn nhiều yếu tố tâm linh.
      Lĩnh vực khoa học, kĩ thuật chưa thực sự phát triển.
      Câu 18
      1đ

      Binh thư yếu lược và Vạn Kiếp tông bí truyền thư đều là những tác phẩm tiêu biểu của .

      Trần Khánh DưĐào Duy TừTrần Quốc TuấnLý Thường Kiệt

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 19
      1đ

      Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?

      Thế kỉ XVI - XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.
      Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển.
      Xuất hiện nhiều ngành nghề mới, như: làm tranh sơn mài, làm giấy,…
      Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt.
      Câu 20
      1đ

      Danh y Tuệ Tĩnh là tác giả của bộ sách y dược học nào sau đây?

      Bảo anh lương phương.
      Hải thượng y tông tâm lĩnh.
      Bản thảo cương mục.
      Nam dược thần hiệu.
      Câu 21
      1đ

      Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Văn minh Đại Việt là những sáng tạo văn hoá ... đạt trình độ cao trong kỉ nguyên độc lập của đất nước".

      vật chất và tinh thần.
      cổ điển và hiện đại.
      dân gian và cung đình.
      trong nước và ngoài nước.
      Câu 22
      1đ

      Văn minh Đại Việt bao gồm các thành tựu văn hoá được sáng tạo trong giai đoạn nào sau đây?

      Từ khi người Việt xuất hiện đến nay.
      Từ trước Công nguyên đến thế kỉ XIX.
      Từ thời nhà Ngô đến thời nhà Nguyễn.
      Sau thời Bắc thuộc đến khi Pháp đô hộ.
      Câu 23
      1đ

      Dưới thời Ngô - Đinh - Tiền Lê, văn minh Đại Việt có đặc điểm nào sau đây?

      Kinh tế hướng ngoại phát triển mạnh mẽ.
      Đạo giáo giữ vị trí độc tôn và có vai trò quan trọng.
      Nho giáo dần chiếm ưu thế, Phật giáo bị hạ thấp.
      Kinh tế và văn hoá dân tộc bước đầu phát triển.
      Câu 24
      1đ

      Vị vua nào sau đây là người có công lớn trong việc dời đô về Thăng Long (Hà Nội) năm 1010?

      Lê Thánh Tông.
      Lý Thái Tổ.
      Lê Thái Tổ.
      Lý Thánh Tông.
      Câu 25
      1đ

      Một trong những đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Lý - Trần là

      độc tôn Đạo giáo.
      độc tôn Nho giáo.
      tam giáo đồng nguyên.
      cấm đạo, giết đạo.
      Câu 26
      1đ

      Nguyên nhân khiến cho văn minh Đại Việt bị tổn thất nặng nề vào đầu thế kỉ XV là

      nhà Minh đô hộ và huỷ diệt văn hoá.
      phong trào đấu tranh của nông dân.
      chính sách độc tôn Nho giáo của nhà Lê.
      những chính sách cải cách của nhà Hồ.
      Câu 27
      1đ

      Dưới triều đại nào sau đây Đại Việt được coi là một cường quốc trong khu vực Đông Nam Á?

      Lê sơ.
      Lê trung hưng.
      Mạc.
      Nguyễn.
      Câu 28
      1đ

      Văn minh Đại Việt bắt đầu có xu hướng dân gian hoá dưới triều đại nào sau đây?

      Lê sơ.
      Lý.
      Lê trung hưng.
      Tiền Lê.
      Câu 29
      1đ

      Triều đại quân chủ cuối cùng gắn với văn minh Đại Việt là triều

      Nguyễn.
      Tây Sơn.
      Mạc.
      Ngô.
      Câu 30
      1đ

      Đặc điểm nổi bật của văn minh Đại Việt thời Nguyễn là

      tính hướng ngoại.
      tính phân tán.
      tính thống nhất.
      tính suy tàn.
      Câu 31
      1đ

      Đặc điểm nổi bật của thiết chế chính trị thời Lý - Trần là

      tính chuyên chế.
      tính phân tán.
      tính quan liêu.
      tính thân dân.
      Câu 32
      1đ

      Sự khác biệt về thiết chế chính trị giữa thời Lê sơ so với thời Lý - Trần là

      tính hướng ngoại.
      tính quan liêu.
      tính hướng nội.
      tính thân dân.
      Câu 33
      1đ

      Một trong những cuộc cải cách tiêu biểu của nhà nước Đại Việt diễn ra vào cuối thế kỉ XV là

      cải cách Quang Trung.
      cải cách Minh Mạng.
      cải cách Lê Thánh Tông.
      cải cách Hồ Quý Ly.
      Câu 34
      1đ

      Một trong những bộ luật tiêu biểu được thực thi từ thời Lê sơ đến Lê trung hưng là

      Hình thư.
      Hình luật.
      Gia Long.
      Quốc triều hình luật.
      Câu 35
      1đ

      Đọc đoạn tư liệu sau và lựa chọn đúng hoặc sai đối với mỗi nhận định.

      “Phường Yên Thái làm giấy. Phường Thuỵ Chương và phường Nghi Tàm dệt vải nhỏ và lụa. Phường Hà Tân nung đá vôi. Phường Hàng Đào nhuộm điều. Phương Tả Nhất làm quạt. Tây Hồ có cá to. Phường Thịnh Quang có long nhãn. Phường Đường Nhân bán áo diệp y”.

      (Nguyễn Trãi, Toàn tập - Tân biên, Tập 2 (phần Dư địa chí), NXB Văn học - Trung tâm Nghiên cứu Quốc học, Hà Nội, 2001, tr.458)

      (Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
      a) Hoạt động thủ công nghiệp dân gian tiếp tục được duy trì và phát triển ở nhiều địa phương.
      b) Thủ công nghiệp là hoạt động kinh tế chủ yếu và thúc đẩy hoạt động trao đổi buôn bán với phương Tây.
      c) Các sản phẩm thủ công nghiệp như đá vôi, áo diệp y được thương nhân phương Tây đặt hàng nhiều nhất.
      d) Nghề làm giấy là một trong những nghề thủ công nghiệp được người Việt tiếp thu từ Trung Quốc.