Luyện tập Bài 12. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc (phần 2)

Câu 1
1đ

Chọn đáp án đúng.

Sự phân bố dân tộc thay đổi theo hướng đan xen nhưng vẫn có khu vực cư trú đặc trưng: Người Thái, Mường sống nhiều hơn ở khu vực ; người Tày, Nùng,… sống nhiều hơn ở khu vực .

Câu 2
1đ

Sắp xếp các khu vực theo mật độ dân số.

  • Tây Bắc
  • miền núi
  • trung du
  • Đông Bắc

Mật độ cao

    Mật độ thấp

      Câu 3
      1đ

      Chọn đáp án đúng.

      Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng , dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

      Câu 4
      1đ

      Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

      Nông nghiệp trong vùng Trung du và miền núi phía Bắc đang phát triển theo hướng , áp dụng khoa học công nghệ trong và chế biến, phát triển nông nghiệp an toàn và nông nghiệp .

      hữu cơsản xuấtsản xuất hàng hóaưu tiên

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 5
      1đ

      Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có diện tích khoảng 95 000 km2 với dân số là 12,9 triệu người (năm 2021). Mật độ dân số của vùng là

      166 người/km2.
      146 người/km2.
      156 người/km2.
      136 người/km2.
      Câu 6
      1đ

      Các dân tộc thiểu số nào dưới đây phân bố chủ yếu ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

      Chăm.
      Ê-đê.
      Khơ-me.
      Mường.
      Thái.
      Câu 7
      1đ

      Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có văn hóa, phong tục tập quán đa dạng do

      đời sống của người dân ở mức cao.
      có lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.
      địa hình thuận tiện giao thương, trao đổi.
      là nơi sinh sống của nhiều dân tộc thiểu số.
      Câu 8
      1đ

      Cho bảng số liệu sau:

      Đông Bắc Tây Bắc
      Tỉnh Mật độ dân số (người/km2) Tỉnh Mật độ dân số (người/km2)
      Điện Biên 67 Bắc Giang 485
      Lai Châu 53 Thái Nguyên 379
      Sơn La 92 Phú Thọ 429
      Hòa Bình 191 Tuyên Quang 137

      Các tỉnh ở vùng Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn vùng Đông Bắc là do

      tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số ở mức thấp.
      địa hình hiểm trở, lịch sử khai thác muộn.
      dân cư phân bố tập trung ở các đô thị.
      khí hậu khắc nghiệt, ít khoáng sản.
      Câu 9
      1đ

      Thu nhập của người dân vùng Trung du miền núi phía Bắc cải thiện đáng kể nhờ vào

      đẩy mạnh chuyên canh các cây lương thực.
      chú trọng khai thác thế mạnh thủy điện.
      phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.
      phát triển trồng dược liệu, du lịch sinh thái.
      Câu 10
      1đ

      Trung du và miền núi phía Bắc là vùng có diện tích trồng cây lương thực nào sau đây lớn nhất?

      Ngô.
      Khoai lang.
      Lúa.
      Sắn.
      Câu 11
      1đ

      Việc phát triển các ruộng bậc thang, các cánh đồng thung lũng có vai trò nào sau đây đối với vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

      Nguồn nguyên liệu xuất khẩu sang các nước láng giềng.
      Nguồn nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi.
      Giải quyết cơ bản nhu cầu lương thực của vùng.
      Phát triển hình thái du lịch sinh thái, trải nghiệm.
      Câu 12
      1đ

      Những loại thuỷ sản được nuôi trồng nhiều ở vùng Trung du miền núi phía Bắc là

      cá bống, cá tra, tôm thẻ.
      cá hồi, cá tầm, cá lăng.
      cá basa, cá tra, tôm sú.
      cá hồi, ngao, hàu.
      Câu 13
      1đ

      Chính sách giao đất và giao rừng cho người dân quản lý có tác động gì đối với vùng Trung du và miền núi phía Bắc? (Chọn 2 đáp án)

      Nâng cao trình độ chuyên canh các cây công nghiệp.
      Góp phần bảo vệ, mở rộng diện tích rừng trồng.
      Cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến lâm sản.
      Tạo công ăn, việc làm, ổn định đời sống người dân.
      Mở rộng không gian sinh sống cho người dân.
      Câu 14
      1đ

      Cho bảng số liệu sau:

      Chuyển dịch cơ cấu các ngành kinh tế vùng Trung du miền núi Bắc Bộ giai đoạn 2010 - 2021

      2010

      2015

      2021

      Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

      26,5

      22,6

      19,1

      Công nghiệp và xây dựng

      28,0

      34,5

      41,1

      Dịch vụ

      39,9

      37,5

      34,5

      Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

      5,6

      5,4

      5,0

      Ngành kinh tế có tỉ trọng tăng nhiều nhất trong giai đoạn 2010 - 2021 là

      nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.
      thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
      công nghiệp và xây dựng.
      dịch vụ.
      Câu 15
      1đ

      Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của vùng Trung du miền núi phía Bắc ngày càng tăng là do

      người dân có nhiều kinh nghiệm canh tác.
      phát triển theo hướng sản xuất hàng hoá.
      diện tích canh tác ngày càng mở rộng.
      đất đai màu mỡ, thời tiết ít biến động.
      Câu 16
      1đ

      Hoạt động kinh tế phát triển mạnh ở Sơn La là

      nuôi trồng thuỷ sản.
      chế biến lâm sản.
      trồng dược liệu.
      chăn nuôi bò sữa.
      Câu 17
      1đ

      Nhân tố nào sau đây là thuận lợi nhất cho việc phát triển nghề trồng dược liệu ở vùng Trung du miền núi phía Bắc?

      Nhu cầu tiêu thụ dược liệu cao.
      Địa hình núi cao, chia cắt mạnh.
      Khí hậu ôn đới gió mùa trên núi.
      Người dân có nhiều kinh nghiệm.
      Câu 18
      1đ

      Nối chọn các loại cây trồng chủ yếu của các tỉnh dưới đây.

      Câu 19
      1đ

      Cho bảng số liệu dưới đây:

      Số lượng trâu, bò, lợn của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ giai đoạn 2010 - 2021
      2010 2015 2021
      Trâu 1,61 1,42 1,24
      Bò 0,99 0,94 1,21
      Lợn 6,60 6,84 5,51

      Chọn đúng hoặc sai với những nhận định dưới đây.

      (Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
      a) Số lượng bò và lợn tăng liên tục.
      b) Số lượng lợn có xu hướng giảm.
      c) Đàn lợn có số lượng nhiều nhất.
      d) Số lượng trâu ngày càng tăng.