Luyện tập Bài 12. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc (phần 1)

Câu 1
1đ

Chọn đáp án đúng.

Đông Bắc có địa hình núi trung bình và núi chiếm diện tích lớn, hướng là chủ yếu.

Tây Bắc có địa hình chủ yếu là núi , hướng nghiêng chung là .

Câu 2
1đ

Sắp xếp các điều kiện tự nhiên tương ứng với từng khu vực.

  • núi trung bình thấp
  • khí hậu phân hóa rõ rệt
  • địa hình núi cao
  • tiềm năng thủy điện lớn
  • sông ngòi ít dốc hơn
  • mùa đông lạnh nhất

Đông Bắc

    Tây Bắc

      Câu 3
      1đ

      Nối chọn đáp án đúng.

      Câu 4
      1đ

      Vùng Trung du và miền núi phía Bắc tiếp giáp với những vùng nào sau đây?

      Đông Nam Bộ.
      Đồng bằng sông Hồng.
      Đồng bằng sông Cửu Long.
      Bắc Trung Bộ.
      Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
      Câu 5
      1đ

      Vị trí địa lí của vùng Trung du và miền núi phía Bắc có vai trò quan trọng về an ninh quốc phòng do

      địa hình chủ yếu là núi cao, chia cắt hiểm trở.
      tiếp giáp với các nước láng giềng Trung Quốc và Lào.
      có nhiều vịnh, đảo, quần đảo, tiếp giáp với Vịnh Bắc Bộ.
      có nhiều cửa khẩu, cảng biển, sân bay quan trọng.
      Câu 6
      1đ

      Sông Đà có trữ lượng thủy điện lớn nhất vùng Trung du miền núi phía Bắc do

      chảy qua địa hình dốc cao, lưu lượng nước lớn.
      hệ thống sông chằng chịt, đổ ra cửa sông.
      chảy theo hướng vòng cung, kéo theo nhiều phù sa.
      lưu lượng nước lớn, chế độ nước sông ổn định.
      Câu 7
      1đ

      Các loài sinh vật phân bố ở khu vực núi cao khu vực Tây Bắc nước ta chủ yếu có nguồn gốc

      hàn đới.
      cận nhiệt đới.
      ôn đới.
      nhiệt đới.
      Câu 8
      1đ

      Các cao nguyên xen các đồi núi thấp với đất feralit giúp vùng Trung du và miền núi phía Bắc thuận lợi phát triển

      khai thác và chế biến lâm sản.
      công nghiệp chế biến thực phẩm.
      hình thức du lịch sinh thái.
      chuyên canh cây công nghiệp.
      Câu 9
      1đ

      Chọn đúng hoặc sai về những điều kiện phát triển ngành du lịch ở Trung du miền núi phía Bắc.

      (Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
      a) Sông có nhiều thác ghềnh, nước chảy mạnh.
      b) Các khu rừng nguyên sinh, vườn quốc gia.
      c) Tài nguyên khoáng sản đa dạng, trữ lượng lớn.
      d) Nhiều hang động các-xtơ, địa hình núi cao.
      Câu 10
      1đ

      Loài cây nào sau đây có nguồn gốc cận nhiệt đới được trồng nhiều ở Trung du miền núi phía Bắc?

      Chè.
      Bông.
      Mía.
      Vải.
      Câu 11
      1đ

      Thế mạnh đặc biệt khiến vùng Trung du miền núi phía Bắc phát triển được các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là

      khí hậu phân hóa theo độ cao, có mùa đông lạnh.
      nguồn nước khoáng phong phú, trữ lượng lớn.
      địa hình chủ yếu là núi trung bình và núi thấp.
      nhiều vùng đất dốc cải tạo thành ruộng bậc thang.
      Câu 12
      1đ

      Các hồ tự nhiên và nhân tạo có những vai trò nào sau đây đối với sự phát triển kinh tế của vùng Trung du và miền núi phía Bắc? (Chọn 2 đáp án)

      Phát triển du lịch sinh thái, trải nghiệm.
      Phát triển giao thông vận tải đường thủy.
      Phát triển nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.
      Cung cấp nước cho sản xuất công nghiệp.
      Cung cấp sản lượng điện cho toàn vùng.
      Câu 13
      1đ

      Loại khoáng sản nào sau đây không phân bố ở Trung du miền núi phía Bắc?

      Quặng ti-tan.
      Cát thủy tinh.
      Than đá.
      A-pa-tit.
      Câu 14
      1đ

      Vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

      Vườn quốc gia Cát Tiên.
      Vườn quốc gia Cúc Phương.
      Vườn quốc gia Hoàng Liên.
      Vườn quốc gia Tràm Chim.
      Câu 15
      1đ

      Cửa khẩu nào sau đây của Trung du miền núi phía Bắc không giáp với Trung Quốc?

      Hữu Nghị.
      Tây Trang.
      Tà Lùng.
      Lào Cai.
      Câu 16
      1đ

      Vùng Trung du miền núi phía Bắc phát triển nuôi trồng thủy sản ở các khu vực

      đầm phá và bãi triều ven biển.
      hạ lưu ven các sông.
      rừng ngập mặn.
      hồ tự nhiên và nhân tạo.
      Câu 17
      1đ

      Than đá có trữ lượng lớn nhất ở tỉnh nào sau đây của vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

      Thái Nguyên.
      Phú Thọ.
      Lai Châu.
      Điện Biên.
      Câu 18
      1đ

      Các tỉnh nào sau đây có chung đường biên giới với Lào? (Chọn 2 đáp án)

      Lạng Sơn.
      Cao Bằng.
      Lào Cai.
      Sơn La.
      Điện Biên.
      Câu 19
      1đ

      Điều kiện tự nhiên có sự phân hóa rõ rệt nhất giữa 2 vùng Đông Bắc và Tây Bắc là

      khoáng sản.
      địa hình.
      khí hậu.
      sinh vật.
      Câu 20
      1đ

      Loại khoáng sản có giá trị cao đang được nghiên cứu khai thác của vùng Trung du miền núi phía Bắc là

      a-pa-tit.
      đất hiếm.
      đồng.
      quặng ti-tan.