Luyện tập

Câu 1
1đ

Phương tiện giải thích nghĩa của từ là

chia sẻ của người lớn tuổi.
ngữ cảnh của từ trong câu, đoạn văn.
từ điển.
thiết bị công nghệ.
Câu 2
1đ

Làm thế nào để giải thích nghĩa của từ Hán Việt?

Để giải thích nghĩa của từ Hán Việt, ta có thể giải thích cấu tạo nên từ.

Câu 3
1đ

Hoàn thành bảng sau.

  • lúa mì
  • trái tim
  • cốt lõi
  • bánh mì
  • mãi mãi
  • bước chân

Từ ghép

    Từ láy

      Câu 4
      1đ

      Nối cho đúng.

      (Nhấp chuột vào các ô ở hai cột với nhau)

      Câu 5
      1đ

      Chọn 2 từ Hán Việt trong các từ sau.

      thở dài.
      hoàng tử.
      cảm hóa.
      cây táo.
      Câu 6
      1đ

      Sắp xếp để tạo thành câu đúng.

      • và nhàm chán.
      • Cuộc sống
      • hết sức
      • thời gian qua
      • của tôi
      • đơn điệu
      Câu 7
      1đ

      Sắp xếp để tạo thành câu tương ứng.

      • Căn phòng
      • rất đơn điệu.
      • được trang trí
      Câu 8
      1đ

      Giải thích nghĩa từ duy nhất.

      Đứng ở vị trí số một trong bảng xếp hạng.
      Chỉ có một mà thôi, không có hai.
      Luôn luôn về nhất trong mọi cuộc đua.
      Câu 9
      1đ

      Ghép từ với giải nghĩa tương ứng.

      Thú vị:
      xa lìa nhau mãi mãi, không bao giờ còn gặp lại
      Vĩnh biệt:
      có tác dụng tạo nên sự hứng thú, vui thích
      Câu 10
      1đ

      Sắp xếp thành câu văn thích hợp.

      • kiên nhẫn
      • Con
      • sẽ
      • chờ đợi.