Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đa thức một biến (Cơ bản) SVIP
Sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x)=−4x4+3x3+10−2x2+x theo lũy thừa tăng dần của biến.
Sắp xếp các hạng tử của đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến:
P(x)=−10+3x2+2x3+4x+x4
Thu gọn đa thức một biến (điền các hệ số vào đa thức thu gọn):
x4+5x2−x+7−7x2+4x+9+6x4
=(x4)+(x2)+(x)+().
Thu gọn đa thức một biến (điền các hệ số vào đa thức thu gọn):
7x3+5x5+2x4−7+6x4−9x3−9−8x5
=(x5)+(x4)+(x3)+().
Thu gọn rồi tính giá trị của đa thức một biến sau tại x=0.
−5x2−x−4−9x2+x+6
Đáp số: Giá trị của đa thức bằng:
Cho đa thức P=−4y3−3y2+8+3y2−2y3+7.
Giá trị của P tại y=−1 là .
Tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức 3x5+6x4−5x3x3−4.
+) Bậc của đa thức là: ;
+) Hệ số cao nhất: ;
+) Hệ số tự do: .
Cho đa thức một biến sau:
P(x)=−2x4+7x2+9+8x−6x3
Hệ số của lũy thừa bậc một là:
Tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 7x3+2x−6x4−3+9x3+7x4+7x+4 (chú ý phải thu gọn đa thức).
+) Bậc của đa thức là:
+) Hệ số cao nhất: ;
+) Hệ số tự do: .
Tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 5x3+3x2−5x5−3−7x3+5x5−7x2+3 (chú ý phải thu gọn đa thức)
+) Bậc của đa thức là: ;
+) Hệ số cao nhất: ;
+) Hệ số tự do: .
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây