Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Khái niệm số thập phân SVIP
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Luyện tập ngay để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Kéo thả số hoặc phân số thích hợp vào bảng (theo mẫu):
tấn | tạ | yến | kg |
|
0 | 1 |
|
| 1 tạ bằng 101101 tấn, còn được viết thành 0,10,1 tấn. |
0 | 0 | 1 |
| 1 yến bằng tấn, còn được viết thành tấn |
1001 0,01
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 2 (1đ):
Ghép số với cách đọc phù hợp:
0,5
Không phẩy không không sáu
0,02
Không phẩy năm
0,006
Không phẩy không hai
Câu 3 (1đ):
Chọn cách đọc đúng:
0,6 | : | |
0,05 | : | |
0,008 | : |
Câu 4 (1đ):
Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:
Câu 5 (1đ):
Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:
| 7dam = | 7 | hm =
|
| 10 |
Câu 6 (1đ):
Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:
| 6hg = | 6 | yến = yến |
| 100 |
Câu 7 (1đ):
Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:
3dag = | 3 | yến = yến |
1000 |
0,30,030,003
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 8 (1đ):
Kéo thả số hoặc phân số thích hợp vào bảng (theo mẫu):
| yến | kg | hg | dag | Viết phân số thập phân | Viết số thập phân |
| 0 | 1 | 101 yến | 0,1 yến | ||
| 0 | 2 | 2 | yến | yến | |
| 0 | 0 | 6 | yến | yến | |
| 0 | 0 | 3 | 6 | yến | yến |
| 0 | 3 | 9 | 5 | yến | yến |
10060,3950,22 0,360,036 1000360,06 10036100039510022
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
25%
Đúng rồi !
Hôm nay, bạn còn lượt làm bài tập miễn phí.
Hãy
đăng nhập
hoặc
đăng ký
và xác thực tài khoản để trải nghiệm học không giới hạn!
K
Khách
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây
Chưa có câu hỏi thảo luận nào về bài giao này
OLMc◯2022