Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Quy đồng mẫu số các phân số SVIP
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Luyện tập ngay để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
![]() |
|
||||||||
![]() |
|
Câu 2 (1đ):
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
| 4 | = | = | ||
| 7 | 7×5 |
| 8 | = | = | ||
| 5 |
35598 × 7354 × 55 × 75620
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 3 (1đ):
Quy đồng mẫu số các phân số 94 và 49:
| 4 | = | 4 × | = | |
| 9 | 9 × | 36 |
| 9 | = | 9 × | = | |
| 4 | 4 × |
Câu 4 (1đ):
Quy đồng mẫu số 56 và 403 ta được
4048 và 403.
406 và 403.
4011 và 403.
4041 và 403.
Câu 5 (1đ):
Quy đồng mẫu số 125 và 167 với mẫu số chung là 48 ta được
4841 và 4839.
2048 và 2148.
4820 và 4821.
4148 và 3948.
Câu 6 (1đ):
Quy đồng mẫu số 127 và 207 với mẫu số chung là 60 ta được
5560 và 4760.
6055 và 6047.
6035 và 6021.
3560 và 2160.
Câu 7 (1đ):
Quy đồng mẫu số của 43;52 và 32.
Bài giải
| 3 | = | 3 × 5 × | = | 45 |
| 4 | 4 × × 3 |
| 2 | = | 2 × 4 × 3 | = | 24 |
| 5 | 5 × × 3 |
| 2 | = | 2 × 5 × | = | |
| 3 | 3 × 5 × |
Câu 8 (1đ):
Tính (theo mẫu):

35×35×2=?
422.
216.
212.
2110.
Câu 9 (1đ):
Những hình nào dưới đây có 32 số ngôi sao đã tô màu?
|
|
|
25%
Đúng rồi !
Hôm nay, bạn còn lượt làm bài tập miễn phí.
Hãy
đăng nhập
hoặc
đăng ký
và xác thực tài khoản để trải nghiệm học không giới hạn!
K
Khách
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây
Chưa có câu hỏi thảo luận nào về bài giao này
OLMc◯2022

