Luyện tập

Câu 1
1đ

Chọn cách đọc từ sau:

Câu 2
1đ

Nghe và sắp xếp câu đúng:

  • em
  • thanh mảnh.
  • Chị
  • dáng người
  • có
Câu 3
1đ

Điền vào chỗ trống:

Cậu bé  trâu.

  • đu
  • dắt
  • cưỡi

Câu 4
1đ

Điền vào chỗ trống:

Ông nhổ củ .

  • khoai
  • cà rốt
  • cải

Câu 5
1đ

Giải câu đố:

Con chim.
Con kiến.
Con sâu.
Câu 6
1đ

Giải câu đố:

Đèn cao áp.
Quả bóng.
Bóng điện.
Câu 7
1đ

Cò tắm gội ở đâu?

Biển.
Hồ.
Sông.
Câu 8
1đ

Cò làm gì khiến đôi cánh lấm bùn đất?

Tập bay.
Đi bơi.
Kiếm mồi.
Câu 9
1đ

Con le le làm gì?

rước đèn trung thu
đánh trống thổi kèn
nhảy dây bắt bóng
Câu 10
1đ

Khi cải mọc thành cây, dê con làm gì?

Tiêm thuốc.
Nhổ lên.
Bón phân.
Câu 11
1đ

Dê con trồng gì?

Củ cải.
Cà rốt.
Khoai tây.
Câu 12
1đ

Sắp xếp các sự việc cho đúng thứ tự:

  • Cải mọc thành cây.
  • Cải héo rũ.
  • Dê con nhổ cải xem.
  • Dê con gieo hạt cải.
Câu 13
1đ

Nghe và chọn:

Câu 14
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

Tấc đất  vàng.

  • tắt
  • tấc
  • tất
  • tắc