Luyện tập

Câu 1
1đ

Phương án nào sau đây là câu lệnh dùng để đếm số kí tự của xâu?

len()
join()
print()
split()
Câu 2
1đ

Phương án nào sau đây nêu đúng số kí tự của xâu "Tin học 10"?

3.
8.
12.
10.
Câu 3
1đ

Xâu kí tự trong Python là dãy các kí tự thuộc bảng mã nào sau đây?

Unicode.
UTF-8.
UTF-16.
ASCII.
Câu 4
1đ

Xâu rỗng được định nghĩa bởi câu lệnh là

empty = []
empty = 0
empty = "rỗng"
empty = ""
Câu 5
1đ

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là xâu kí tự?

352673
"10 + 5 = 15"
"Thủ đô Hà Nội"
"123456"
Câu 6
1đ

Cho xâu kí tự a = "Tin học 10 Kết nối tri thức", câu lệnh "b" in a cho kết quả là

False
True
empty
none
Câu 7
1đ

Cho a1 = "Học Tin học 10", a2 = "cùng OLM". Biểu thức logic a1 + a2 cho kết quả là

Học Tin học 10 + cùng OLM
Học Tin học 10 cùng OLM
"Học Tin học 10 cùng OLM"
Học Tin học 10cùng OLM
Câu 8
1đ

Phát biểu nào sau đây nói về xâu kí tự là sai?

Có thể duyệt các kí tự của xâu bằng lệnh for giống với danh sách.
Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, chỉ số từ 0 đến len()-1.
s1 in s2 trả lại giá trị True nếu s2 là xâu con của s1.
Xâu có thể được coi là danh sách các kí tự.
Câu 9
1đ

Cho đoạn chương trình Python sau:

a = "Chúc em học tốt"

if len(a) > 10:

print("Xâu dài có nhiều kí tự")

else:

print("Xâu ngắn có ít kí tự")

Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?

"Xâu dài có nhiều kí tự"
"Xâu ngắn có ít kí tự"
Xâu ngắn có ít kí tự
Xâu dài có nhiều kí tự
Câu 10
1đ

Sau đây là một số ý kiến về xâu trong Python.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Python cho phép thay đổi từng kí tự của một xâu.
b) Từ khóa in dùng để kiểm tra sự xuất hiện cuả một giá trị trong xâu.
c) Có thể duyệt xâu theo chỉ số với lệnh range().
d) Không có cách nào có thể duyệt từng kí tự của xâu.