Luyện tập

Câu 1
1đ

Có bao nhiêu loại thán từ chính?

Hai.
Ba.
Bốn.
Năm.
Câu 2
1đ

Xếp các thán từ vào các nhóm phù hợp.

  • ô hay
  • ờ
  • vâng
  • ôi
  • than ôi
  • ơi
  • a
  • dạ

Thán từ bộc lộ trực tiếp tình cảm, cảm xúc

    Thán từ gọi - đáp

      Câu 3
      1đ

      Đâu là thán từ trong câu sau?

      A, em Liên thảo nhỉ. Hôm nay lại rót đầy cho chị đây.

      (Thạch Lam)

      Lại.
      Đây.
      Nhỉ.
      A.
      Câu 4
      1đ

      Thán từ trong câu sau có tác dụng gì?

      Vâng, bà để mặc em...

      (Kim Lân)

      Dùng để gọi - đáp.
      Dùng để bổ sung ý nhấn mạnh cho chủ ngữ.
      Dùng để nhấn mạnh thái độ của nhân vật.
      Dùng để bộc lộ cảm xúc.
      Câu 5
      1đ

      Câu nào có từ in đậm là thán từ?

      Con đường này tôi đã quen đi lại lắm lần, nhưng lần này tự nhiên thấy lạ.
      Này, thầy nó ạ.
      Tôi quên thế nào được những cảm giác trong sáng ấy nảy nở trong lòng tôi như mấy cành hoa tươi mỉm cười giữa bầu trời quang đãng.
      Ấy, rẽ lối này cơ mà.
      Câu 6
      1đ

      Thán từ được in đậm trong đoạn văn sau dùng để bộc lộ cảm xúc gì của cái Tí?

      Chừng như lúc nãy thấy bắt cả chó lớn, chó con, cái Tí vẫn tưởng những con vật ấy sẽ đi thế mạng cho mình, cho nên nó đã vững dạ ngồi im. Bây giờ nghe mẹ nó giục nó phải đi, nó lại nhếch nhác, mếu khóc:

      - U nhất định bán con đấy ư? U không cho con ở nhà nữa ư? Khốn nạn thân con thế này! Trời ơi!... Ngày mai con chơi với ai? Con ngủ với ai?

      (Ngô Tất Tố, Tắt đèn)

      Biểu lộ sự ngạc nhiên, bỡ ngỡ.
      Biểu lộ sự bất lực, xót xa.
      Biểu lộ sự bất ngờ, thích thú.
      Biểu lộ sự nghi ngờ, đau đớn.
      Câu 7
      1đ

      Dòng nào có thán từ gọi - đáp?

      Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn!
      Ôi chào, sớm với muộn thì có ăn thua gì.
      Ô hay, thế là thế nào nhỉ?
      Ôi! Tổ quốc giang sơn hùng vĩ/ Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi.
      Câu 8
      1đ

      Câu thơ sau có bao nhiêu thán từ?

      Ôi Kim Lang! Hỡi Kim Lang!

      Thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây.

      (Nguyễn Du, Truyện Kiều)

      Hai.
      Ba.
      Bốn.
      Năm.
      Câu 9
      1đ

      Bấm chọn dòng thơ có sử dụng biện pháp tu từ đảo ngữ?

      Dừng chân nghỉ lại Nha Trang,

      Hiu hiu gió thổi, trời quang tuyệt vời.

      Xanh xanh mặt biển, da trời,

      Cảnh sao quyến rũ lòng người khó quên!

      (Sóng Hồng, Nha Trang)

      Câu 10
      1đ

      Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

      Lặn lội thân cò khi quãng vắng

      Eo sèo mặt nước buổi đò đông.

      (Trần Tế Xương, Thương vợ)

      Hoán dụ, nói quá.
      Ẩn dụ, đảo ngữ.
      Nhân hóa, so sánh.
      Liệt kê, điệp ngữ.
      Câu 11
      1đ

      Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

      Cả làng quê, đường phố

      Cả lớn nhỏ, gái trai

      Đám càng đi càng dài

      Càng dài càng đông mãi.

      (Thanh Hải, Mồ anh hoa nở)

      Ẩn dụ, nhân hóa.
      Đảo ngữ, hoán dụ.
      Nhân hóa, so sánh.
      Hoán dụ, liệt kê.
      Câu 12
      1đ

      Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

      Anh đã đi rất nhiều, rất nhiều

      Những con đường như tình yêu mới mẻ

      Đất rất hồng và người rất trẻ

      Nhưng chẳng thấy em, cô gái ở Thạch Nhọn Thạch Kim.

      (Phạm Tiến Duật, Gửi em, cô thanh niên xung phong)

      Hoán dụ, so sánh.
      Nói quá, liệt kê.
      Nhân hóa, ẩn dụ.
      Điệp ngữ, so sánh.
      Câu 13
      1đ

      Trong câu ca dao sau, phép nhân hóa được tạo ra bằng cách nào?

      Vì mây cho núi lên trời

      Vì cơn gió thổi hoa cười với trăng.

      Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật.
      Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người.
      Dùng những từ vốn chỉ tính chất, trạng thái của người để chỉ tính chất, trạng thái của vật.
      Dùng những từ vốn chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật.
      Câu 14
      1đ

      Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu tục ngữ "/.../ như chĩnh trôi sông.".

      Rập rình.
      Đủng đỉnh.
      Lỉnh kỉnh.
      Lập lờ.
      Câu 15
      1đ

      Chọn những từ ngữ phù hợp để điền vào chỗ trống.

      Cổ tay em trắng [1] /.../

      Đôi mắt em liếc [2] /.../ dao cau

      Miệng cười [3] /.../ hoa ngâu

      Cái khăn đội đầu như thể [4] /.../.

      [1] giống hệt; [2] thẹn thùng; [3] tươi tắn; [4] y hệt.
      [1] tinh tươm; [2] xinh xắn; [3] giống như; [4] như hệt.
      [1] như ngà; [2] như là; [3] như thể; [4] hoa sen.
      [1] như hoa; [2] giống hệt; [3] lạ lùng; [4] xinh xinh.