Luyện tập

Câu 1
1đ

Bấm chọn từ địa phương trong câu ca dao sau.

Miền Nam hết nắng rồi mưa
Cho cam lắm trái cho dừa thêm xanh

Câu 2
1đ

Bấm chọn 3 từ ngữ địa phương trong đoạn thơ sau.

Đồng chí mô nhớ nữa

Kể chuyện Bình Trị Thiên,

Cho bầy tui nghe ví

(Hồng Nguyên, Nhớ)

Câu 3
1đ

Bấm chọn 3 từ ngữ địa phương trong đoạn thơ sau.

Bếp lửa rung rung đôi vai đồng chí

- Thưa trong nớ hiện chừ vô cùng gian khổ,

Đồng bào ta phải kháng chiến ra ri.

(Hồng Nguyên, Nhớ)

Câu 4
1đ

Bấm chọn 2 từ ngữ địa phương trong câu ca dao sau.

Ru em em théc cho muồi

Để mẹ đi chợ mua vôi ăn trầu.

Câu 5
1đ

Kéo thả các từ sau vào các nhóm dưới đây.

  • bắp rang
  • bỏng ngô
  • con lợn
  • bùng binh
  • cha mẹ
  • tía má
  • con heo
  • vòng xuyến

Từ ngữ toàn dân

    Từ ngữ địa phương

      Câu 6
      1đ

      Ghép nối từ ngữ địa phương với từ ngữ toàn dân tương đương.

      vàm kinh
      con bê
      con tru
      vùng cửa kênh, rạch
      mần
      làm
      con me
      con trâu
      Câu 7
      1đ

      Dòng nào có chứa từ ngữ địa phương?

      Ác giả ác báo.
      Ăn trên ngồi trốc.
      Có chí thì nên.
      Khác máu tanh lòng.
      Câu 8
      1đ

      Dòng nào có chứa từ ngữ địa phương?

      Đời cha ăn mặn, đời con khát nước.
      Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.
      Mất lòng trước, đặng lòng sau.
      Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.
      Câu 9
      1đ

      Giải nghĩa từ ngữ địa phương được in đậm trong câu ca dao sau.

      Đi mô cũng nhớ quê mình,

      Nhớ Hương Giang gió mát, nhớ Ngự Bình trăng thanh.

      Đâu.
      Về.
      Nhiều.
      Xa.
      Câu 10
      1đ

      Giải nghĩa từ địa phương (in đậm) trong ngữ liệu sau.

      Bầm ơi, sớm sớm chiều chiều
      Thương con, bầm chớ lo nhiều bầm nghe!

      (Tố Hữu, Bầm ơi)

      Cha.
      Bà.
      Mẹ.
      Ông.
      Câu 11
      1đ

      Giải nghĩa từ địa phương (in đậm) trong ngữ liệu trên.

      Nói trống không.
      Nói với âm lượng rất nhỏ.
      Nói với tốc độ nhanh.
      Nói với âm lượng rất to.
      Câu 12
      1đ

      Giải nghĩa từ địa phương (in đậm) trong câu sau.

      Nó loay hoay rồi nhón gót lấy cái vá múc ra từng vá nước, miệng lẩm bẩm điều gì không rõ.

      (Nguyễn Quang Sáng, Chiếc lược ngà)

      Cái xô.
      Cái thìa.
      Cái gáo.
      Cái muôi.
      Câu 13
      1đ

      Ghép nối từ ngữ địa phương với từ ngữ toàn dân tương ứng.

      o
      kia
      nỏ
      sao
      răng
      cô
      tê
      không
      Câu 14
      1đ

      Từ "cá tràu" trong ngữ liệu trên là

      biệt ngữ xã hội.
      từ địa phương.
      từ toàn dân.
      Câu 15
      1đ

      Giải nghĩa từ "chi" trong ngữ liệu trên.

      Kia.
      Đâu.
      Gì.
      Này.