Cộng, trừ đa thức một biến

Câu 1
1đ

Kéo thả các hệ số theo bậc của hạng tử vào đa thức tổng.

++

4x24x^2

−7x-7x

+7+7

4x34x^3

−6x2-6x^2

+x+x

−4-4

x3x^3

x2x^2

xx

−3-3 44 −6-6 +6+6 +3+3 −2-2

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2
1đ

Cho:

P(x)=P(x)=

4x2 4x^2\,

− 3x -\,3x\,

+ 7+\,7

Q(x)=Q(x)=

4x34x^3

− 6x2 -\,6x^2\,

+ x +\,x\,

− 4-\,4


Điền hệ số thích hợp vào ô trống.
P(x)+Q(x)=P(x)+Q(x)= ((x3x^3 )) ++ ((x2x^2 )) ++ ((xx )) ++ (()).

Câu 3
1đ

Cho:

P(x)=P(x)=

3x2 3x^2\,

−  3x-\,\,3x

  +  6\,\,+\,\,6

Q(x)=Q(x)=

4x34x^3

−  5x2 -\,\,5x^2\,

+  x+\,\,x

−  3-\,\,3


Điền hệ số thích hợp vào ô trống.
P(x)−Q(x)=P(x)-Q(x)= ((x3x^3 )) ++ ((x2x^2 )) ++ ((xx )) ++ (())

Câu 4
1đ

Cho hai đa thức:
P(x)=x3−3x2+4P(x)=x^3-3x^2+4
Q(x)=x2+6x+12Q(x)=x^2+6x+12

P(x)+Q(x)=P(x)+Q(x)=

2x3+9x+162x^3+9x+16.
x5+3x+16x^5+3x+16.
x3+x2+3x+16x^3+x^2+3x+16.
x3−2x2+6x+16x^3-2x^2+6x+16.
Câu 5
1đ

Cho hai đa thức:
P(x)=x3−5x2+6P(x)=x^3-5x^2+6
Q(x)=x2+9x+15Q(x)=x^2+9x+15

P(x)−Q(x)=P(x)-Q(x)=

x3−6x2+9x−9x^3-6x^2+9x-9.
x3−x2−14x−9x^3-x^2-14x -9.
x3−x2−14x+21x^3-x^2-14x+21.
x3−6x2−9x−9x^3-6x^2-9x-9.
Câu 6
1đ

Cho các đa thức A(x)=3x4−5x3−x+1A(x)=3 x^4-5 x^3-x+1; B(x)=−5x3+4x2+5xB(x)=-5 x^3+4 x^2+5 x và C(x)=−3x4+2x2+5C(x)=-3 x^4+2 x^2+5.

A(x)+B(x)+C(x)=A(x)+ B(x) + C(x) =

−2x2−6x+6-2x^2-6x+6.
6x4−6x2−6x−46x^4-6x^2-6x-4.
−10x3+6x2+4x+6-10x^3+6x^2+4x+6.
6x4−10x3+2x2+4x−46x^4-10x^3+2x^2+4x-4.
Câu 7
1đ

Cho các đa thức A(x)=5x4−9x3−x+1A(x)=5 x^4-9 x^3-x+1; B(x)=−9x3+4x2+5xB(x)=-9 x^3+4 x^2+5 x và C(x)=−5x4+2x2+5C(x)=-5 x^4+2 x^2+5.

A(x)−B(x)+C(x)=A(x)- B(x) + C(x) =

10x4−6x2−6x−410x^4-6x^2-6x-4.
−2x2−6x+6-2x^2-6x+6.
−18x3+6x2+4x+6-18x^3+6x^2+4x+6.
10x4−18x3+2x2+4x−410x^4-18x^3+2x^2+4x-4.
Câu 8
1đ

Cho các đa thức A(x)=3x4−8x3−x+1A(x)=3 x^4-8 x^3-x+1; B(x)=−8x3+4x2+5xB(x)=-8 x^3+4 x^2+5 x và C(x)=−3x4+2x2+5C(x)=-3 x^4+2 x^2+5.

A(x)+B(x)−C(x)=A(x)+ B(x) - C(x) =

−2x2−6x+6-2x^2-6x+6.
6x4−6x2−6x−46x^4-6x^2-6x-4.
−16x3+6x2+4x+6-16x^3+6x^2+4x+6.
6x4−16x3+2x2+4x−46x^4-16x^3+2x^2+4x-4.
Câu 9
1đ

Cho các đa thức A(x)=6x4−10x3−x+1A(x)=6 x^4-10 x^3-x+1; B(x)=−10x3+4x2+5xB(x)=-10 x^3+4 x^2+5 x và C(x)=−6x4+2x2+5C(x)=-6 x^4+2 x^2+5.

A(x)−B(x)−C(x)=A(x)- B(x) - C(x) =

12x4−6x2−6x−412x^4-6x^2-6x-4.
12x4−20x3+2x2+4x−412x^4-20x^3+2x^2+4x-4.
−2x2−6x+6-2x^2-6x+6.
−20x3+6x2+4x+6-20x^3+6x^2+4x+6.
Câu 10
1đ

Khẳng định dưới đây đúng hay sai?

Hiệu của hai đa thức bậc bốn luôn là một đa thức bậc bốn.

Đúng.
Sai.
Câu 11
1đ

Khẳng định dưới đây đúng hay sai?

Tổng của hai đa thức bậc ba luôn là một đa thức bậc ba.

Đúng.
Sai.