Luyện tập 2

Câu 1
1đ

Hoàn thành đoạn thơ sau.

Đồ đạc trong nhà

(Trích)

Em yêu

  1. đồ đạc
  2. đồ đạt
trong nhà

Cùng em trò chuyện như là bạn thân.

Cái bàn kể chuyện rừng xanh

  1. Quạt lan
  2. Quạt nan
mang đến gió lành trời xa.

Đồng hồ giọng nói thiết tha

Nhắc em

  1. nghày tháng
  2. ngày tháng
thường là trôi mau.

Ngọn đèn sáng giữa trời khuya

Như ngôi sao nhỏ gọi về

  1. niềm vui
  2. liềm vui
.

(Phan Thị Thanh Nhàn)

Câu 2
1đ

Kéo thả từ thích hợp vào ô trống.

  • thủy triều
  • bướu cổ
  • bươu đầu
  • vải thiều

Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động có tiếng chứa vần iêu

    Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động có tiếng chứa vần ươu

      Câu 3
      1đ

      Điền iêu hoặc ươu vào chỗ trống.

      - cái s

      1. iêu
      2. ươu

      - chai r

      1. ượu
      2. iệu

      Câu 4
      1đ

      Kéo thả các từ sau vào cột thích hợp.

      • về hưu
      • bưu thiếp
      • hươu sao
      • chim khướu
      • lưu ý
      • thành tựu
      • chai rượu

      Từ có tiếng chứa vần ưu

        Từ có tiếng chứa vần ươu

          Câu 5
          1đ

          Điền iêu hoặc ươu vào chỗ trống.

          - h

          1. iêu
          2. ươu
          cao cổ

          - th

          1. iếu
          2. ướu
          nhi

          - năng kh

          1. ướu
          2. iếu

          Câu 6
          1đ

          Nối hai tiếng thích hợp để tạo từ có nghĩa.

          Câu 7
          1đ

          Điền vào chỗ trống tiếng chứa vần en hoặc eng.

          - Chỉ đồ vật dùng để xúc đất:

          1. xẻn
          2. xẻng

          - Chỉ đồ vật dùng để chiếu sáng:

          1. đèn
          2. đèng

          Câu 8
          1đ

          Điền vào chỗ trống tiếng chứa vần en hoặc eng.

          - Trái nghĩa với chê:

          1. kheng
          2. khen

          - Cùng nghĩa với xấu hổ (mắc cỡ):

          1. thẹng
          2. thẹn

          Câu 9
          1đ

          Kéo thả các từ ngữ vào vị trí thích hợp.

          • cuộn len
          • cái xẻng
          • kêu reng reng
          • dế mèn
          • thợ rèn
          • cái kẻng

          Từ ngữ có tiếng chứa vần en

            Từ ngữ có tiếng chứa vần eng

              Câu 10
              1đ

              Điền en hoặc eng vào chỗ trống.

              - v

              1. eng
              2. en
              sông

              - kh

              1. en
              2. eng
              thưởng

              - leng k

              1. en
              2. eng