Luyện tập 2

Câu 1
1đ

Điền tr hoặc ch vào chỗ trống.

Lật từng

  1. ch
  2. tr
ang sách mới

  1. Ch
  2. Tr
ao ôi là thơm tho

Này đây là nương lúa

Dập dờn những cánh cò.

(Đi học vui sao - Phạm Anh Xuân)

Câu 2
1đ

Chọn 2 từ viết đúng.

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 3
1đ

Chọn từ có tiếng bắt đầu bằng s hoặc x gọi tên sự vật trong tranh sau.

loading...

sơn ca.
xích lô.
nhà sàn.
xe đạp.
Câu 4
1đ

Điền tr hoặc ch vào chỗ trống trong đoạn thơ sau.

Bao nhiêu

  1. tr
  2. ch
uyện cổ tích

Cũng có

  1. tr
  2. ch
ong sách hay

Cô dạy múa, dạy hát

Làm đồ

  1. ch
  2. tr
ơi khéo tay.

(Đi học vui sao, Phạm Anh Xuân)

Câu 5
1đ

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau.

loading...
loading...
loading...
Câu 6
1đ

Chọn tiếng chứa dấu hỏi hoặc dấu ngã điền vào chỗ trống.

- khăn

  1. thỗ
  2. thổ
cẩm

- cầu thang

  1. gổ
  2. gỗ

-

  1. tảng
  2. tãng
đá

- mũ

  1. vãi
  2. vải

Câu 7
1đ

Chọn 2 từ viết sai chính tả.

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 8
1đ

Điền s hoặc x vào chỗ trống.

- sần

  1. x
  2. s
ùi

-

  1. x
  2. s
ốt sắng

-

  1. s
  2. x
ã hội

-

  1. x
  2. s
ôi gấc

Câu 9
1đ

Kéo thả các từ sau vào ô trống thích hợp.

  • loading...
  • loading...
  • loading...
  • loading...

Từ có tiếng chứa dấu hỏi

    Từ có tiếng chứa dấu ngã

      Câu 10
      1đ

      Nối hai tiếng với nhau để tạo từ thích hợp.